Tiếng Anh: to do, to make, to produce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “做”
Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作).
Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 做 có âm Hán Việt là TỐ (làm việc, chế tạo). Con người NHÂN (亻) đứng ra xử lý công việc CỐ (故 - có đánh roi PHỐC), bắt tay vào hành động cụ thể tạo ra thành quả! 🦊✨
Phát âm "做" [zuò — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

làm, chế tạo, nấu (cơm)
Phồn thể: 做
Hán Việt: TỐ
Tiếng Anh: to do, to make, to produce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “做”
Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作).
Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.
Tập viết
Dùng trong câu
你做什么工作?
Bạn làm công việc gì?

Câu 1/3
Từ “做” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 做 (U+505A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm, chế tạo, nấu (cơm). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 做 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: zuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm, chế tạo, nấu (cơm). Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 做生意 TỐ SINH Ý (làm kinh doanh, buôn bán); 做東 TỐ ĐÔNG (làm chủ nhà thết đãi, đứng ra chiêu đãi chủ trì); 做主 TỐ CHỦ (làm chủ, tự mình quyết định gánh vác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỐ: làm, chế tạo, nấu (cơm); thường gặp trong ngữ cảnh: 做生意 TỐ SINH Ý (làm kinh doanh, buôn bán); 做東 TỐ ĐÔNG (làm chủ nhà thết đãi, đứng ra chiêu đãi chủ trì); 做主 TỐ CHỦ (làm chủ, tự mình quyết định gánh vác).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 做 (TỐ): làm, chế tạo, nấu (cơm). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (做生意 TỐ SINH Ý (làm kinh doanh, buôn bán); 做東 TỐ ĐÔNG (làm chủ nhà thết đãi, đứng ra chiêu đãi chủ trì); 做主 TỐ CHỦ (làm chủ, tự mình quyết định gánh vác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tố (做): làm, chế tạo, nấu (cơm).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 做 (âm đọc TỐ): làm, chế tạo, nấu (cơm). Từ vựng thường đàm: 做生意 TỐ SINH Ý (làm kinh doanh, buôn bán); 做東 TỐ ĐÔNG (làm chủ nhà thết đãi, đứng ra chiêu đãi chủ trì); 做主 TỐ CHỦ (làm chủ, tự mình quyết định gánh vác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 做 (âm chuẩn TỐ): làm, chế tạo, nấu (cơm).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỐ (做): làm, chế tạo, nấu (cơm); từ ghép thông dụng: 做生意 TỐ SINH Ý (làm kinh doanh, buôn bán); 做東 TỐ ĐÔNG (làm chủ nhà thết đãi, đứng ra chiêu đãi chủ trì); 做主 TỐ CHỦ (làm chủ, tự mình quyết định gánh vác).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 做 [U+505A · TỐ · zuò]: làm, chế tạo, nấu (cơm).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “做”