Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
60 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã Y31005 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án YCT3-Y31005 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio YCT3-Y31005 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。 ★ 画面内容:几个小朋友在操场上一起踢足球。(不是一个人去游泳。)
Dịch nghĩa: Tôi tự mình một người đi bơi.
第4题:听录音,判断对错。 ★ 画面内容:小女孩在书架前到处找一本书。(那本书在哪儿呢?)
Dịch nghĩa: Quyển sách kia ở đâu rồi nhỉ?.
第7题:听录音,判断对错。 ★ 画面内容:老师拿起地上的篮球问大家是谁的。(请问,这是谁的球?)
Dịch nghĩa: Xin hỏi, đây là quả bóng của ai?.
听录音,选择对应的内容: 女:这是面条儿吗?怎么是绿色的? 男:因为里面有绿色的菜汁。
Dịch nghĩa: Đây là mì sợi à? Sao lại có màu xanh lá? Bởi vì bên trong có nước ép rau củ màu xanh.
听录音,选择对应的内容: 男:你几岁了? 女:四岁了,今天是我的生日。
Dịch nghĩa: Em mấy tuổi rồi? Em 4 tuổi rồi, hôm nay là sinh nhật em.
听录音,选择对应的内容: 女:谁的汉语说得最好? 男:老师,我。
Dịch nghĩa: Ai nói tiếng Trung giỏi nhất nào? Thưa cô, em ạ!.
听录音,选择最合适的回答: 喂?您好,您找谁?
Dịch nghĩa: A-lô? Chào bạn, bạn tìm ai ạ?.
听录音,选择最合适的回答: 你没和她一起跳舞,为什么?
Dịch nghĩa: Bạn không khiêu vũ cùng cô ấy à, tại sao thế?.
听录音,选择最合适的回答: 这个字这么写,对吗?
Dịch nghĩa: Chữ này viết thế này, đúng không?.
听录音,选择正确答案: 男:这个杯子是谁送给你的? 女:我同学。这上边还有我的名字。 问:杯子是谁送的?
Dịch nghĩa: Cái cốc này do ai tặng bạn thế? Bạn học cùng lớp của tôi tặng đấy.
听录音,选择正确答案: 女:那个高个子男的是谁? 男:他?他是我的一个中国朋友。 问:那个中国朋友怎么样?
Dịch nghĩa: Người bạn Trung Quốc đó trông như thế nào? Cậu bạn dáng người cao lớn.
阅读对话,选择合适的内容: A:我们明天去看熊猫,好吗? (Wǒmen míngtiān qù kàn xióngmāo, hǎo ma?) B:明天事情太多,星期天好不好? (Míngtiān shìqing tài duō, xīngqītiān hǎobuhǎo?)
Dịch nghĩa: Ngày mai chúng mình đi xem gấu trúc nhé?.
看情境/图片,选择最合适的句子: [Hình ảnh: Bạn nhỏ hối hả chạy vội đến trường kẻo muộn]
Dịch nghĩa: Chạy nhanh lên, sắp muộn học rồi.
看情境/图片,选择最合适的句子: [Hình ảnh: Chiếc ô che mưa hình thú có hai chiếc tai ngộ nghĩnh]
Dịch nghĩa: Chiếc ô che mưa của cậu ấy có hai cái tai.
阅读对话,选择最合适的答句: 女:明天天气怎么样? 男:( ________ )。
Dịch nghĩa: Ngày mai thời tiết thế nào? Trời có gió thổi.
选词填空: 男:生日( ________ )! 女:什么?我的生日是 2 月 7 号,今天是 10 号。
Dịch nghĩa: Chúc mừng sinh nhật vui vẻ!.
选词填空: 女:我可以进来吗? 男:( ________ ),快请进。
Dịch nghĩa: Đương nhiên là được rồi, mau mời vào.
选词填空: 男:姐姐,你( ________ )过汽车吗? 女:没有,我还没学呢。
Dịch nghĩa: Chị ơi, chị đã từng lái ô tô bao giờ chưa? Chưa, chị vẫn chưa học lái xe.