Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
60 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã Y31002 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án Y31002 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio Y31002 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。 ★ 画面内容:一家人正背着行李走进火车站坐火车。(不是坐飞机去。)
Dịch nghĩa: Chúng tôi đi bằng máy bay.
第4题:听录音,判断对错。 ★ 画面内容:一头有着长鼻子和蒲扇大耳朵的大象。(我有长鼻子,还有大耳朵。)
Dịch nghĩa: Tôi có chiếc mũi dài, lại còn có đôi tai to.
第7题:听录音,判断对错。 ★ 画面内容:桌上切开了红瓤大西瓜,请朋友一起品尝。(西瓜很好吃,你也吃一块儿?)
Dịch nghĩa: Dưa hấu ngon lắm, bạn cũng ăn một miếng nhé?.
听录音,选择对应的内容: 女:请问,李先生在哪个房间? 男:他在三二五房间。
Dịch nghĩa: Xin hỏi, ông Lý ở phòng nào? Ông ấy ở phòng 325.
听录音,选择对应的内容: 男:生日快乐! 女:谢谢你!我们现在吃蛋糕吧。
Dịch nghĩa: Chúc mừng sinh nhật! Cảm ơn bạn! Chúng mình cùng ăn bánh sinh nhật nhé.
听录音,选择对应的内容: 女:右边这个字怎么读?知道吗? 女:知道,这是“绿色”的“绿”。
Dịch nghĩa: Chữ bên phải này đọc thế nào? Biết chứ, đây là chữ "LỤC" trong màu xanh lục.
听录音,选择最合适的回答: 一个星期有几天?
Dịch nghĩa: Một tuần lễ có mấy ngày? Có 7 ngày.
听录音,选择最合适的回答: 你的自行车是在哪儿买的?
Dịch nghĩa: Xe đạp của bạn mua ở đâu thế? Mua ở cửa hàng.
听录音,选择最合适的回答: 我要一杯果汁,你呢?
Dịch nghĩa: Tôi muốn một ly nước hoa quả, còn bạn thì sao? Tôi uống nước lọc.
听录音,选择正确答案: 男:你家的小狗怎么了? 女:没什么,它想出去玩儿。 问:小狗怎么了?
Dịch nghĩa: Chú cún con làm sao thế? Nó muốn chạy ra ngoài chơi.
听录音,选择正确答案: 女:小朋友,你会画小鸟吗? 男:不会,但是我会画太阳和月亮。 问:他会画什么?
Dịch nghĩa: Bạn nhỏ biết vẽ cái gì? Biết vẽ mặt trời và mặt trăng.
阅读对话,选择合适的内容: A:她的头发很长。 (Tā de tóufa hěn cháng.) B:她的眼睛是黑色的,很可爱。 (Tā de yǎnjing shì hēisè de, hěn kě'ài.)
Dịch nghĩa: Mái tóc của em ấy rất dài, đôi mắt màu đen rất đáng yêu.
看情境/图片,选择最合适的句子: [Hình ảnh: Rót một tách trà nóng kính mời khách]
Dịch nghĩa: Cô Vương, mời cô dùng trà.
看情境/图片,选择最合适的句子: [Hình ảnh: Bạn nhỏ cúi người chăm chú tìm kiếm đồ vật bị rơi]
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang tìm kiếm đồ đạc đấy.
阅读对话,选择最合适的答句: 女:你去过中国吗? 男:( ________ )。
Dịch nghĩa: Bạn từng đến Trung Quốc chưa? Từng đi Bắc Kinh rồi.
选词填空: 男:我妈妈每天早上吃一个( ________ )。 女:我妈妈也是。
选词填空: 女:这件( ________ )你真的不知道? 男:我真的不知道。
选词填空: 男:你为什么把电视( ________ )了? 女:因为时间不早了,要休息了。