Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
60 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã Y30901 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án YCT3-Y30901 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio YCT3-Y30901 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
听录音,判断对错: 这件衣服太小了,是你的吗?
Dịch nghĩa: Bộ quần áo này bé quá, có phải của bạn không?.
听录音,判断对错: 那儿有个猴子,它在想什么?
Dịch nghĩa: Đằng kia có một chú khỉ, nó đang nghĩ gì thế nhỉ?.
听录音,判断对错: 这五只小猫真可爱。
Dịch nghĩa: Năm chú mèo con này thật đáng yêu.
听录音,选择对应的内容: 女:这个蛋糕在哪儿买的?真好吃。 男:不是买的。是我奶奶自己做的。
Dịch nghĩa: Bánh ga-tô này mua ở đâu thế? Là bà nội tự làm đấy.
听录音,选择对应的内容: 男:你看见我妹妹了吗? 女:你妹妹?她在那儿写东西呢。
Dịch nghĩa: Em gái đang ngồi viết bài ở đằng kia kìa.
听录音,选择对应的内容: 女:怎么样,还疼吗? 男:不疼了,谢谢您!医生。
Dịch nghĩa: Không đau nữa rồi, cảm ơn bác sĩ ạ!.
听录音,选择最合适的回答: 北京今年下过雪吗?
Dịch nghĩa: Bắc Kinh năm nay đã rơi tuyết chưa?.
听录音,选择最合适的回答: 谁跳舞跳得最好?
Dịch nghĩa: Ai múa đẹp nhất?.
听录音,选择最合适的回答: 有人给我打电话了吗?
Dịch nghĩa: Có ai gọi điện thoại cho tôi không?.
男:你好,还有面包吗? 女:对不起,面包卖完了。 问:男的在做什么?
Dịch nghĩa: Mua bánh mì - 买面包.
女:今天妈妈事情太多,不能去送你上学了。 男:没关系,我坐公共汽车去。 问:他今天怎么去学校?
Dịch nghĩa: Đi xe buýt - 坐公共汽车.
读对话,选择对应的图片情景: A:让我看看,这是什么礼物? B:不,这是爷爷送给我的。
根据生活场景,选择最合适的句子:
Dịch nghĩa: Đúng vậy, mình thích ăn chuối nhất.
根据生活场景,选择最合适的句子:
Dịch nghĩa: Chiếc váy mới của mình thế nào?.
女:火车站远吗? 男:( )。
Dịch nghĩa: Ga tàu hỏa có xa không? Rất gần - 很近.
男:你吃包子吗? 女:不,谢谢!我不( )。
Dịch nghĩa: Bạn ăn bánh bao không? Không, cảm ơn bạn! Mình không ĐÓI - 饿.
女:今天天气不好,你( )去游泳了。 男:好的,明天再说。
Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết xấu, bạn ĐỪNG đi bơi nữa - 别.
男:下课后,我们去跑步,怎么样? 女:对不起,我没( )运动鞋。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, mình không ĐI giày thể thao - 穿.