Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
60 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã YCT3-M01 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án YCT3-M01 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio YCT3-M01 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
Jīntiān zǎoshang wǒ liù diǎn jiù qǐchuáng le. 今天早上我六点就起床了。
Dịch nghĩa: Sáng nay sáu giờ tôi đã thức dậy rồi.
Tài rè le, wǒmen qù yóuyǒng ba. 太热了,我们去游泳吧。
Dịch nghĩa: Trời nóng quá, chúng ta đi bơi đi.
Tā de ěrduo shì hēi de. 它的耳朵是黑的。
Dịch nghĩa: Tai của nó có màu đen.
男:生日快乐!这是我送你的礼物。 女:太好了!谢谢您!
Dịch nghĩa: Chúc mừng sinh nhật! Đây là món quà tôi tặng bạn.
男:你会开车吗? 女:我不会开车。但是我爸爸会。
Dịch nghĩa: Bạn biết lái xe không? Mình không biết lái ô tô, nhưng bố mình biết lái.
女:她怎么了? 男:没关系,她玩儿得累了。
Dịch nghĩa: Cô bé sao vậy? Không sao đâu, em ấy chơi mệt quá ngủ thiếp đi thôi.
Yì nián yǒu duōshao ge yuè? 一年有多少个月?
Dịch nghĩa: Một năm có bao nhiêu tháng?.
Tā wèi shénme bù lái chànggē? 她为什么不来唱歌?
Dịch nghĩa: Tại sao cô ấy không đến hát?.
Nǐ shénme shíhou xiūxi? 你什么时候休息?
Dịch nghĩa: Khi nào bạn được nghỉ ngơi?.
男:妈妈,你看见我的杯子了吗? 女:在那儿,在桌子上。 问:他在找什么?
Dịch nghĩa: Mẹ ơi, mẹ có nhìn thấy cái cốc/ly của con ở đâu không?.
男:这里有两个书包,哪个是你的? 女:我的书包是蓝色的。 问:她的书包是什么颜色的?
Dịch nghĩa: Ở đây có hai chiếc cặp sách, cái nào là của bạn? Cặp sách của mình có màu xanh lam.
A:谁吃了我的苹果? B:是你的吗?你的苹果很好吃。
Dịch nghĩa: Ai đã ăn mất quả táo của tớ rồi? Của bạn đấy à? Táo của bạn ngon lắm đó.
Nhìn tranh hai chị em đang đứng so chiều cao:
Dịch nghĩa: Chị gái cao hơn em trai.
Nhìn tranh người đưa đồ vật cho người khác:
Dịch nghĩa: Cái này là của ngài/bác ạ.
女:动物园的猴子多不多? 男:( )。
Dịch nghĩa: Khỉ trong vườn bách thú có nhiều không?.
男:你来过中国吗? 女:没有,我这是( )次。
Dịch nghĩa: Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? Chưa, đây là lần đầu tiên của mình.
女:你的( )红了。 男:我昨天晚上睡得太晚。
男:您买什么? 女:我想买( )水果。
Dịch nghĩa: Bác muốn mua gì ạ? Tôi muốn mua một ít hoa quả.