Đề VSTEP-TIENG-TRUNG-BAC-3

90 phút • 50 câu

HSK 4 · 50 câu · 90 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

自由考生
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 4

自由考生

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi VSTEP Tiếng Trung Chuẩn 6 Bậc (Mã Đề VSTEP-TIENG-TRUNG-BAC-3)

Đề thi mã VSTEP-TIENG-TRUNG-BAC-3 gồm tổng cộng 50 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 90 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Phần Viết (书写)

Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio VSTEP-B3

Đáp Án VSTEP-B3 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi VSTEP Tiếng Trung (50 Câu)

Bảng đáp án VSTEP-B3 chính thức trọn bộ 50 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio VSTEP-B3 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề VSTEP-B3 (Câu 1 – 50)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A
Câu 2:B
Câu 3:C
Câu 4:D
Câu 5:B
Câu 6:A
Câu 7:D
Câu 8:C
Câu 9:A
Câu 10:B
Câu 11:D
Câu 12:C
Câu 13:B
Câu 14:A
Câu 15:C
Câu 16:D
Câu 17:A
Câu 18:B
Câu 19:C
Câu 20:D
Câu 21:A
Câu 22:C
Câu 23:B
Câu 24:D
Câu 25:A
Câu 26:B
Câu 27:D
Câu 28:C
Câu 29:B
Câu 30:A
Câu 31:C
Câu 32:A
Câu 33:D
Câu 34:B
Câu 35:C
Câu 36:A
Câu 37:B
Câu 38:D
Câu 39:C
Câu 40:A
Câu 41:B
Câu 42:D
Câu 43:A
Câu 44:C
Câu 45:B
Câu 46:D
Câu 47:A
Câu 48:B
Câu 49:D
Câu 50:C
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第1题:听对话,选择正确答案:女的建议男的怎么去市图书馆?

男:请问去市图书馆坐几路公交车最方便? 女:坐十八路车可以直接到门口,不过现在是下班高峰期,坐地铁二号线更快。 问:女的建议男的怎么去市图书馆?
  • A. 坐地铁二号线
  • B. 坐十八路公交车
  • C. 骑共享单车去
  • D. 打出租车过去

Dịch nghĩa: Nam: Xin hỏi đi thư viện thành phố bắt xe buýt số mấy tiện nhất? Nữ: Đi xe số 18 có thể đến thẳng cổng, nhưng hiện giờ là giờ cao điểm tan tầm, đi tàu điện ngầm tuyến số 2 nhanh hơn. Hỏi: Người nữ khuyên người nam đi thư viện thành phố bằng cách nào?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A)
Giải thích chi tiết:
Người nữ nhắc đến xe số 18 nhưng nhấn mạnh hiện tại là giờ cao điểm tan tầm (下班高峰期 - HẠ BAN CAO PHONG KỲ) nên đi tàu điện ngầm tuyến số 2 (地铁二号线 - ĐỊA THIẾT NHỊ HẠO TUYẾN) sẽ nhanh hơn → Đáp án đúng là A.
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第3题:听对话,选择正确答案:明天的口语课在哪里上?

男:林老师,明天的口语课还是在三楼的语音室上吗? 女:三楼语音室的电脑正在维修,我们改到四楼的多媒体教室上课,请通知大家。 问:明天的口语课在哪里上?
  • A. 三楼语音室
  • B. 二楼会议室
  • C. 四楼多媒体教室
  • D. 五楼自习室

Dịch nghĩa: Nam: Cô Lâm ơi, tiết khẩu ngữ ngày mai vẫn học ở phòng lab tầng 3 phải không ạ? Nữ: Máy tính ở phòng lab tầng 3 đang bảo trì, chúng ta đổi sang phòng học đa phương tiện ở tầng 4, em hãy thông báo cho mọi người nhé. Hỏi: Tiết khẩu ngữ ngày mai học ở đâu?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (C)
Giải thích chi tiết:
Cô giáo nói rõ do máy tính phòng tầng 3 đang bảo trì (维修 - DUY TU) nên chuyển sang phòng học đa phương tiện ở tầng 4 (四楼的多媒体教室) → Đáp án đúng là C.
Câu 6Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第6题:听对话,选择正确答案:男的对这套两居室有什么看法?

男:这套两居室离地铁站很近,家具也很齐全,就是房租比我的预算高了五百块。 女:要不我们再看看旁边小区的房子,虽然远五分钟路程,但价格便宜很多。 问:男的对这套两居室有什么看法?
  • A. 房租有点儿贵
  • B. 离地铁站太远
  • C. 没有准备家具
  • D. 房间面积太小

Dịch nghĩa: Nam: Căn hộ 2 phòng ngủ này rất gần ga tàu điện ngầm, nội thất cũng đầy đủ, chỉ có điều tiền thuê cao hơn ngân sách của tôi 500 tệ. Nữ: Hay là chúng ta xem thêm nhà ở khu bên cạnh, tuy xa hơn 5 phút đi bộ nhưng giá rẻ hơn nhiều. Hỏi: Người nam có nhận xét gì về căn hộ 2 phòng ngủ này?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 6 (A)
Giải thích chi tiết:
Người nam khen căn hộ gần tàu điện ngầm và đủ nội thất (齐全 - TỀ TOÀN), nhưng chê tiền thuê nhà (房租 - PHÒNG TÔ) vượt quá ngân sách (预算 - DỰ TOÁN) → Đáp án đúng là A.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第9题:听对话,选择正确答案:女的打算先用奖金做什么?

男:这次摄影比赛你的作品得了第一名,奖金打算怎么花? 女:我想先给父母买两件羽绒服,剩下的钱存起来,留着暑假去云南旅游。 问:女的打算先用奖金做什么?
  • A. 给父母买羽绒服
  • B. 买一台新照相机
  • C. 立刻去云南旅游
  • D. 请朋友们吃大餐

Dịch nghĩa: Nam: Cuộc thi nhiếp ảnh lần này tác phẩm của bạn giành giải nhất, tiền thưởng định tiêu thế nào? Nữ: Tôi muốn mua hai chiếc áo phao cho bố mẹ trước, tiền còn lại gửi tiết kiệm để dành nghỉ hè đi Vân Nam du lịch. Hỏi: Người nữ định dùng tiền thưởng làm gì trước tiên?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (A)
Giải thích chi tiết:
Chú ý từ chỉ trình tự 先 (TIÊN - trước tiên): người nữ muốn mua áo lông vũ/áo phao (羽绒服 - VŨ NHUNG PHỤC) cho bố mẹ trước, còn đi du lịch là kế hoạch nghỉ hè → Đáp án đúng là A.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第12题:听谈话,选择正确答案:航班为什么会推迟起飞?

男:各位乘客请注意,由于受到大雾天气影响,原定于十点半飞往北京的航班将推迟两个小时起飞。请大家在候机厅耐心等待,凭登机牌可以到四号柜台领取免费午餐和饮用水。 女:唉,看来今天中午赶不上北京总部的会议了,我得赶紧给陈总发个信息说明情况。 问:航班为什么会推迟起飞?
  • A. 飞机需要进行维修
  • B. 机场跑道正在施工
  • C. 受到大雾天气影响
  • D. 乘务人员还没有到

Dịch nghĩa: Nam: Quý hành khách xin chú ý, do ảnh hưởng của thời tiết sương mù dày đặc, chuyến bay dự kiến bay đi Bắc Kinh lúc 10 rưỡi sẽ hoãn cất cánh 2 tiếng. Mọi người vui lòng kiên nhẫn chờ tại phòng chờ, mang thẻ lên máy bay đến quầy số 4 để nhận bữa trưa và nước uống miễn phí. Nữ: Haiz, xem ra trưa nay không kịp dự cuộc họp ở trụ sở Bắc Kinh rồi, tôi phải nhắn tin báo cho sếp Trần ngay. Hỏi: Tại sao chuyến bay bị hoãn cất cánh?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (C)
Giải thích chi tiết:
Thông báo tại sân bay nêu rõ nguyên nhân chuyến bay (航班 - HÀNG BAN) bị hoãn (推迟 - THÔI TRÌ) là do ảnh hưởng của thời tiết sương mù lớn (大雾天气 - ĐẠI VỤ THIÊN KHÍ) → Đáp án đúng là C.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第14题:听谈话,选择正确答案:男的需要怎么做才能享受保修服务?

男:您好,我上个月在你们网店买的吸尘器,今天充不进去电了,还能保修吗? 女:先生您好,我们的家电产品享有一年免费保修服务。您只需要在订单页面申请售后服务,快递员明天会免费上门取件,修好后再寄回给您。 问:男的需要怎么做才能享受保修服务?
  • A. 在订单页面申请售后
  • B. 自己把机器寄回工厂
  • C. 带发票去线下门店修
  • D. 支付额外的上门维修费

Dịch nghĩa: Nam: Xin chào, chiếc máy hút bụi tôi mua ở gian hàng trực tuyến của các bạn tháng trước, hôm nay không sạc điện vào được nữa, còn được bảo hành không? Nữ: Chào anh, sản phẩm điện gia dụng của chúng tôi được hưởng dịch vụ bảo hành miễn phí 1 năm. Anh chỉ cần đăng ký dịch vụ hậu mãi trên trang đơn hàng, nhân viên chuyển phát ngày mai sẽ đến tận nhà lấy hàng miễn phí, sửa xong sẽ gửi lại cho anh. Hỏi: Người nam cần làm gì để được hưởng dịch vụ bảo hành?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (A)
Giải thích chi tiết:
Nhân viên chăm sóc khách hàng hướng dẫn chỉ cần đăng ký dịch vụ hậu mãi (售后服务 - HẬU THỤ PHỤC VỤ) ngay trên trang đơn hàng (订单页面) → Đáp án đúng là A.
Câu 17Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第17题:听谈话,选择正确答案:博物馆今年推出的新服务有什么特点?

男:今年我们博物馆推出了数字导览服务,游客只要用手机扫描展品旁边的二维码,就能听到详细的语音讲解,还能看到文物的三维立体图像。 女:这个功能太实用了!以前请人工讲解员不仅要排队预约,人多的时候还听不清楚。 问:博物馆今年推出的新服务有什么特点?
  • A. 扫码可听讲解并看三维图像
  • B. 可以免费把文物模型带回家
  • C. 每位游客配备一名专属讲解员
  • D. 门票价格比去年降低了一半

Dịch nghĩa: Nam: Năm nay bảo tàng chúng tôi ra mắt dịch vụ hướng dẫn kỹ thuật số, du khách chỉ cần dùng điện thoại quét mã QR cạnh hiện vật là nghe được thuyết minh âm thanh chi tiết, còn xem được hình ảnh 3D của cổ vật. Nữ: Tính năng này thiết thực quá! Trước đây thuê thuyết minh viên vừa phải xếp hàng đặt trước, lúc đông người còn nghe không rõ. Hỏi: Dịch vụ mới ra mắt năm nay của bảo tàng có đặc điểm gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 17 (A)
Giải thích chi tiết:
Dịch vụ hướng dẫn số (数字导览 - SỐ TỰ ĐẠO LÃM) cho phép quét mã QR (二维码 - NHỊ DUY MÃ) để nghe thuyết minh và xem hình ảnh 3D của cổ vật (文物 - VĂN VẬT) → Đáp án đúng là A.
Câu 20Phần Nghe (听力)
Đáp án: D

第20题:听谈话,选择正确答案:关于下周二的考察活动,下列哪项正确?

男:各位同学,下周二我们将组织去茶文化基地进行实地考察。请大家穿舒适的运动鞋,自己带好水杯和笔记本。大巴车早上七点半在学校南门准时发车,过时不候。 女:老师,如果当天下雨的话,考察活动会取消吗? 男:不会取消,基地有室内展览馆和制茶工坊,下雨也能正常参观学习。 问:关于下周二的考察活动,下列哪项正确?
  • A. 早上七点半在学校北门集合
  • B. 学校会统一发放水杯和鞋子
  • C. 主要去参观现代汽车制造厂
  • D. 下雨天活动也会正常进行

Dịch nghĩa: Nam: Các em học sinh, thứ Ba tuần sau chúng ta sẽ tổ chức đi khảo sát thực tế tại cơ sở văn hóa trà. Mọi người hãy đi giày thể thao thoải mái, tự mang bình nước và sổ tay. Xe khách xuất phát đúng 7 rưỡi sáng tại cổng Nam của trường, quá giờ không đợi. Nữ: Thầy ơi, nếu hôm đó trời mưa thì hoạt động khảo sát có hủy không ạ? Nam: Sẽ không hủy, cơ sở có nhà triển lãm trong nhà và xưởng làm trà, trời mưa vẫn tham quan học tập bình thường. Hỏi: Về hoạt động khảo sát thứ Ba tuần sau, điều nào sau đây đúng?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 20 (D)
Giải thích chi tiết:
Thầy giáo khẳng định nếu trời mưa hoạt động khảo sát (考察 - KHẢO SÁT) vẫn diễn ra bình thường vì có nhà triển lãm trong nhà và xưởng làm trà → Đáp án đúng là D.
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第23题:选择最恰当的词语填入空白处:这家老字号餐厅的烤鸭味道十分______,每天都有许多外地游客慕名而来。

  • A. 温和
  • B. 地道
  • C. 朴素
  • D. 整齐

Dịch nghĩa: Món vịt quay của nhà hàng lâu đời này hương vị vô cùng chuẩn vị (đặc trưng chính gốc), mỗi ngày đều có rất nhiều du khách phương xa nghe tiếng tìm đến.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (B)
Giải thích chi tiết:
Tính từ 地道 (ĐỊA ĐẠO) khi miêu tả món ăn hoặc ngôn ngữ có nghĩa là chính gốc, chuẩn vị. 温和 (ÔN HÒA) chỉ tính cách/khí hậu; 朴素 (PHÁC TỐ - giản dị); 整齐 (CHỈNH TỀ) → Đáp án đúng là B.
Câu 26Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第26题:选择最恰当的词语填入空白处:在面试过程中,求职者不仅要展示自己的专业能力,还要注意沟通时的礼貌和______。

  • A. 程度
  • B. 态度
  • C. 制度
  • D. 温度

Dịch nghĩa: Trong quá trình phỏng vấn, người ứng tuyển không chỉ phải thể hiện năng lực chuyên môn của mình mà còn phải chú ý đến sự lịch sự và thái độ khi giao tiếp.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 26 (B)
Giải thích chi tiết:
Từ 态度 (THÁI ĐỘ) song hành hợp lý với 礼貌 (LỄ MẠO). 程度 (TRÌNH ĐỘ/mức độ), 制度 (CHẾ ĐỘ), 温度 (NHIỆT ĐỘ) đều sai nghĩa → Đáp án đúng là B.
Câu 28Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第28题:选择最恰当的词语填入空白处:随着人们环保意识的不断提高,越来越多的人养成了出门______环保购物袋的习惯。

  • A. 顺便带走
  • B. 全力以赴
  • C. 随身携带
  • D. 迫不及待

Dịch nghĩa: Cùng với việc ý thức bảo vệ môi trường của mọi người không ngừng nâng cao, ngày càng nhiều người hình thành thói quen mang theo túi mua sắm bảo vệ môi trường bên mình khi ra ngoài.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 28 (C)
Giải thích chi tiết:
Cụm 随身携带 (TÙY THÂN HUỀ ĐỚI) nghĩa là mang theo bên người. 顺便带走 (tiện tay mang đi), 全力以赴 (TOÀN LỰC DĨ PHÓ - dốc toàn lực), 迫不及待 (BÁCH BẤT CẬP ĐÃI - nóng lòng) không hợp ngữ cảnh → Đáp án đúng là C.
Câu 31Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第31题:选择最恰当的词语填入空白处:做任何科学研究都不能______,必须脚踏实地,一步一个脚印地去探索和验证。

  • A. 慢条斯理
  • B. 实事求是
  • C. 急于求成
  • D. 精益求精

Dịch nghĩa: Làm bất kỳ nghiên cứu khoa học nào cũng không được nóng vội muốn thành công ngay, phải vững vàng thực tế, từng bước tìm tòi và kiểm chứng.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 31 (C)
Giải thích chi tiết:
Thành ngữ 急于求成 (CẤP Ư CẦU THÀNH) nghĩa là nóng vội muốn đạt kết quả ngay, đối lập với 脚踏实地 (step by step). 实事求是 (THỰC SỰ CẦU THỊ) và 精益求精 (TINH ÍCH CẦU TINH) mang nghĩa tích cực nên không đi sau 不能 → Đáp án đúng là C.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第34题:选择最恰当的词语填入空白处:在团队合作中,我们要学会站在别人的角度思考问题,这样才能减少误会,增进彼此的______。

  • A. 理智
  • B. 理解
  • C. 理想
  • D. 理由

Dịch nghĩa: Trong hợp tác nhóm, chúng ta phải học cách đứng ở góc độ của người khác để suy nghĩ vấn đề, có như vậy mới giảm bớt hiểu lầm và tăng cường sự thấu hiểu lẫn nhau.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (B)
Giải thích chi tiết:
Động từ 增进 (TĂNG TIẾN - làm tăng thêm) thường kết hợp với 理解 (LÝ GIẢI - sự thông cảm, thấu hiểu) hoặc 友谊 (HỮU NGHỊ). 理智 (LÝ TRÍ), 理想 (LÝ TƯỞNG), 理由 (LÝ DO) → Đáp án đúng là B.
Câu 37Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

阅读材料:近年来,“社区共享菜园”在许多中国城市悄然兴起。社区把闲置的空地划分成几十个小块,居民只需缴纳很少的管理费,就能认领一块属于自己的小菜地。周末的时候,许多父母会带着孩子一起去浇水、除草、摘菜。这种活动不仅让城市里的孩子近距离接触大自然,了解蔬菜生长的过程,还拉近了邻里之间的距离,大家经常把收获的新鲜蔬菜互相分享。 第37题:父母周末带孩子去共享菜园主要有什么好处?

  • A. 帮孩子提高数学和外语考试成绩
  • B. 让孩子接触自然并了解蔬菜生长
  • C. 让孩子学会如何做蔬菜买卖生意
  • D. 可以免费获得社区发放的奖金

Dịch nghĩa: Việc bố mẹ cuối tuần đưa con đến vườn rau chia sẻ chủ yếu có lợi ích gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 37 (B)
Giải thích chi tiết:
Theo bài đọc, hoạt động này giúp trẻ em thành phố tiếp xúc gần với thiên nhiên (接触大自然 - TIẾP XÚC ĐẠI TỰ NHIÊN) và hiểu quá trình sinh trưởng của rau củ → Đáp án đúng là B.
Câu 39Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

阅读材料:睡眠质量直接影响着我们的身体健康和工作效率。医学研究表明,成年人每天保持七到八小时的深度睡眠最为理想。然而,现代人由于工作压力大,加上睡前习惯长时间刷手机短视频,导致入睡困难的情况越来越普遍。专家建议,睡前一小时应尽量远离电子屏幕,可以用温水泡脚、听轻柔的音乐或阅读纸质书来帮助大脑放松,从而更快地进入深度睡眠状态。 第39题:医学研究认为成年人每天最理想的睡眠时间是多少?

  • A. 四到五个小时
  • B. 十个小时以上
  • C. 七到八个小时
  • D. 越长越有利于健康

Dịch nghĩa: Nghiên cứu y học cho rằng thời gian ngủ lý tưởng nhất mỗi ngày của người trưởng thành là bao nhiêu?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 39 (C)
Giải thích chi tiết:
Câu thứ hai nêu rõ: 成年人每天保持七到八小时的深度睡眠最为理想 (người trưởng thành duy trì 7 đến 8 tiếng ngủ sâu mỗi ngày là lý tưởng nhất) → Đáp án đúng là C.
Câu 42Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

阅读材料:苏州园林是中国古典建筑艺术的代表,其中最著名的有拙政园和留园。与北方宏伟壮观的皇家园林不同,苏州园林大多属于私人住宅园林,面积虽然不大,但设计极其精巧。设计师通过假山、池塘、小桥、亭台和花木的巧妙搭配,做到了“移步换景”,也就是说,游客每走几步,眼前的风景就会发生变化,让人在有限的空间里感受到无穷的自然美。 第42题:与北方皇家园林相比,苏州园林有什么特点?

  • A. 规模宏伟且占地面积巨大
  • B. 全部建在高山和森林深处
  • C. 完全采用西方现代建筑风格
  • D. 面积不大但设计极其精巧

Dịch nghĩa: So với lâm viên hoàng gia phương Bắc, lâm viên Tô Châu có đặc điểm gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 42 (D)
Giải thích chi tiết:
Bài đọc đối chiếu rõ: khác với lâm viên hoàng gia phương Bắc hùng vĩ tráng quan (宏伟壮观), lâm viên Tô Châu diện tích tuy không lớn nhưng thiết kế cực kỳ tinh xảo (精巧 - TINH XẢO) → Đáp án đúng là D.
Câu 45Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

阅读材料:在日常生活中,很多人买衣服时容易冲动消费,看到打折促销就买了一大堆,结果拿回家后很多衣服连标签都没拆就挂在衣柜里积灰。近年来,“极简生活”理念受到不少年轻人的欢迎。他们主张在购物前先列出清单,只购买真正需要且品质优良的物品;同时定期整理房间,把半年以上不穿的衣服捐赠给有需要的人。这样不仅节省了开支,也让居住环境更加整洁舒适。 第45题:文中提到的“冲动消费”在买衣服时表现为什么?

  • A. 只买价格最贵的名牌时装
  • B. 看到打折就买很多但回家却不穿
  • C. 每次买衣服前都要考虑三个月
  • D. 专门替亲戚和朋友购买衣服

Dịch nghĩa: Khái niệm 'tiêu dùng bốc đồng' nhắc đến trong bài biểu hiện như thế nào khi mua quần áo?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 45 (B)
Giải thích chi tiết:
Câu đầu giải thích: thấy giảm giá khuyến mãi liền mua một đống, kết quả mang về nhà nhiều bộ còn chưa cắt mác (标签 - TIÊU THIẾP) đã treo bám bụi → Đáp án đúng là B.
Câu 48Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

阅读材料:火锅是中国人最喜爱的美食之一,无论是寒冷的冬天还是炎热的夏天,火锅店里总是热气腾腾、座无虚席。重庆麻辣火锅以牛油和辣椒著称,味道浓烈刺激;北京铜锅涮肉则用清水加葱姜做汤底,讲究羊肉的鲜嫩原味;而广东潮汕牛肉火锅则对刀工和烫肉的时间要求极高,往往只需在沸水中涮八到十秒即可食用。不同地区的火锅各具特色,反映了各地独特的饮食文化。 第48题:文中用“座无虚席”来形容火锅店,主要说明了什么?

  • A. 火锅店里的椅子全部坏了
  • B. 来吃火锅的顾客非常多
  • C. 夏天火锅店通常不营业
  • D. 吃火锅必须提前一年预约

Dịch nghĩa: Trong bài dùng thành ngữ 'TỌA VÔ HƯ TỊCH' để miêu tả quán lẩu, chủ yếu nói lên điều gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 48 (B)
Giải thích chi tiết:
Thành ngữ 座无虚席 (TỌA VÔ HƯ TỊCH - chỗ ngồi không còn ghế trống) miêu tả quán lẩu lúc nào cũng đông kín khách, bất kể mùa đông hay mùa hè → Đáp án đúng là B.