Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
90 phút • 80 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H31114 gồm tổng cộng 80 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 90 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án H31114 chính thức trọn bộ 80 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H31114 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Thật không dám tin, chỉ một tuần mà tôi đã gầy đi 5 cân. — Thật sao? Tuyệt quá!
第5题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Chữ Hán trên bảng đen kia đọc thế nào nhỉ? — Tôi cũng không biết, để tôi tra từ điển rồi bảo bạn nhé.
第9题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。
Dịch nghĩa: Tôi sắp tan làm rồi, mọi người đang ở đâu thế? — Chúng tôi ở quán trà gần ga tàu hỏa mà lần trước bạn từng đến.
★ 妻子今天没去跑步。
Dịch nghĩa: Anh ấy không thích vận động lắm, hôm nay anh ấy cùng vợ đi chạy bộ, chạy chưa đến một nghìn năm trăm mét đã thấy rất mệt. ★Hôm nay vợ anh ấy không đi chạy bộ.
★ 啤酒在桌子上。
Dịch nghĩa: Bạn đi lấy bia trong tủ lạnh ra đi, tôi đi rửa mấy cái cốc. Nếu bạn không muốn uống bia, vậy thì lấy ít nước trái cây đi. ★Bia ở trên bàn.
第23题:关于男的,可以知道什么?
Dịch nghĩa: Nữ: Anh không biết đi xe đạp à? Nam: Đúng vậy, ở chỗ chúng tôi rất ít khi có cơ hội đi. Hỏi: Có thể biết gì về người nam?
第27题:男的刚才最可能去哪儿了?
Dịch nghĩa: Nữ: Con tắm bây giờ à? Mẹ lấy quần áo giúp con nhé? Nam: Mẹ ơi, con không tắm đâu ạ, con vừa tắm xong sau khi bơi rồi. Hỏi: Người nam vừa rồi có thể đã đi đâu?
第32题:女的看的是哪本书?
Dịch nghĩa: Nữ: Cuốn sách anh bảo tôi đọc cuối cùng tôi cũng đọc xong rồi. Nam: Cô nói là cuốn nào? Nữ: Sách giáo khoa lịch sử lớp sáu. Nam: Thế nào? Có vấn đề gì không? Nữ: Tôi không phát hiện ra vấn đề gì. Hỏi: Người nữ đọc cuốn sách nào?
第36题:关于女的,可以知道什么?
Dịch nghĩa: Nữ: Tháng sau tôi kết hôn, đến lúc đó chào mừng anh đến. Nam: Gì cơ? Kết hôn à? Nữ: Bất ngờ lắm sao? Thật ra tôi và bạn trai đã quen nhau được năm năm rồi. Nam: Có phải là người hôm nọ đến công ty đón cô không? Hỏi: Có thể biết gì về người nữ?
你的数学作业做完了吗?
Dịch nghĩa: Bài tập toán của bạn làm xong chưa?
好啊,哪天?中午还是晚上?
Dịch nghĩa: Được thôi, ngày nào? Buổi trưa hay buổi tối?
这个季节吃什么水果比较好?
Dịch nghĩa: Mùa này ăn loại trái cây nào thì tốt hơn?
如果没( )问题,那就这么决定了。
Dịch nghĩa: Nếu không có ( ) vấn đề gì, vậy thì cứ quyết định như vậy đi.
A:你去叫出租车吧。 B:好,那边还有一个行李箱,你帮我( )一下。
Dịch nghĩa: A: Bạn đi gọi taxi đi. B: Được, bên kia còn một cái vali, bạn giúp tôi ( ) một chút nhé.
春节是中国最重要的节日,这一节日在中国有很长的历史了。以前,春节那天,大家都在家里,和家人在一起。近年来,人们在春节里有了新的选择——出门旅游。 ★ 这段话主要讲:
Dịch nghĩa: Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc, ngày lễ này đã có lịch sử rất lâu đời ở Trung Quốc. Trước đây, vào ngày Tết Nguyên Đán, mọi người đều ở nhà, sum vầy bên gia đình. Những năm gần đây, mọi người có một lựa chọn mới trong dịp Tết Nguyên Đán – đi du lịch. ★ Đoạn văn này chủ yếu nói về:
上个月白菜卖一块八一斤,最近因为下雪,这个星期已经变成两块五了,比上个月贵了7角钱。 ★ 根据这段话,可以知道:
Dịch nghĩa: Tháng trước cải thảo bán một tệ tám hào một cân, gần đây vì tuyết rơi nên tuần này đã tăng lên hai tệ rưỡi rồi, đắt hơn tháng trước 7 hào. ★ Dựa vào đoạn văn này, có thể biết:
不新鲜了 / 这些香蕉 / 已经
Dịch nghĩa: Những quả chuối này đã không còn tươi nữa rồi.
吃饱了吗?要不要再来一碗(mǐ)饭?
Dịch nghĩa: cơm