Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
60 phút • 50 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã CHUYEN-LOP-10-TIENG-TRUNG-HA-LONG gồm tổng cộng 50 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 100 điểm (Đạt từ 60 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án HL-01 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio HL-01 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:下龙湾拥有成千上万座奇峰异岛,每年都吸引着无数国内外游客前来观【光】。
Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long sở hữu hàng ngàn ngọn núi đá kỳ vĩ, mỗi năm đều thu hút vô số du khách trong và ngoài nước đến tham quan.
第4题:清晨的海湾薄雾弥漫,远处的石灰岩岛屿在阳光下显得格外秀______。
Dịch nghĩa: Vịnh biển buổi sớm mai sương mỏng giăng mờ, những hòn đảo đá vôi phía xa dưới ánh nắng hiện lên vẻ đẹp vô cùng thanh tú.
第7题:这______描绘广宁海岸红树林生态的摄影作品,在国际环保影展上荣获金奖。
Dịch nghĩa: Bức tác phẩm nhiếp ảnh khắc họa hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển Quảng Ninh này đã giành giải Vàng tại triển lãm ảnh bảo vệ môi trường quốc tế.
第11题:导游反复提醒游客,参观惊讶洞时请勿随手______钟乳石,以免破坏自然景观。
Dịch nghĩa: Hướng dẫn viên nhắc nhở du khách nhiều lần rằng khi tham quan hang Sửng Sốt xin đừng tùy tiện chạm tay vào thạch nhũ để tránh làm hỏng cảnh quan tự nhiên.
第14题:这家滨海生态酒店全部采用可降解竹制洗漱用品,深受环保人士的______。
Dịch nghĩa: Khách sạn sinh thái ven biển này hoàn toàn sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân bằng tre tự phân hủy, nhận được sự yêu thích đặc biệt của những người bảo vệ môi trường.
第17题:由于海上突然刮起七级大风,港务局不得不______今天下午的所有出海游船航次暂时取消。
Dịch nghĩa: Do trên biển đột nhiên nổi gió lớn cấp bảy, cảng vụ đành phải tạm thời hủy bỏ toàn bộ các chuyến tàu du lịch ra khơi chiều nay.
第21题:______发展海洋经济能带来可观的旅游收入,我们______绝不能以牺牲生态环境为代价。
Dịch nghĩa: Cho dù phát triển kinh tế biển có thể mang lại nguồn thu du lịch đáng kể, chúng ta cũng tuyệt đối không được đánh đổi bằng cái giá hy sinh môi trường sinh thái.
第24题:这片珊瑚礁保育区面积太小,根本容纳______上百名潜水游客同时下水参观。
Dịch nghĩa: Khu bảo tồn rặng san hô này diện tích quá nhỏ, hoàn toàn không thể chứa nổi hàng trăm du khách lặn biển xuống nước tham quan cùng một lúc.
第27题:与其在岸上隔着屏幕看纪录片,______亲自乘皮划艇深入下龙湾的海蚀洞探秘一番。
Dịch nghĩa: Thay vì đứng trên bờ nhìn qua màn hình xem phim tài liệu, chi bằng tự mình chèo thuyền kayak tiến sâu vào hang hàm ếch trên Vịnh Hạ Long khám phá một chuyến.
第31题:选出与画括号词语意思最相近的一项: 从云屯国际机场俯瞰海面,大大小小的翠绿岛屿【星罗棋布】,景色蔚为壮观。
Dịch nghĩa: Nhìn từ sân bay quốc tế Vân Đồn xuống mặt biển, những hòn đảo xanh biếc lớn nhỏ phân bố dày đặc khắp nơi, khung cảnh vô cùng hùng vĩ.
第34题:选出与画括号词语意思最相近的一项: 广宁省拥有【得天独厚】的深水良港与漫长海岸线,非常适合发展海洋物流业。
Dịch nghĩa: Tỉnh Quảng Ninh sở hữu cảng nước sâu tốt và đường bờ biển dài được thiên nhiên đặc biệt ưu đãi, rất thích hợp để phát triển ngành logistics biển.
第37题:选出括号内词语在句中最恰当的位置: [A] 游船码头的工作人员 [B] 都会为每一位登船的旅客 [C] 发放救生衣和环保手册 [D]。(每次出航之前)
Dịch nghĩa: Trước mỗi chuyến ra khơi, nhân viên bến tàu du lịch đều phát áo phao và sổ tay bảo vệ môi trường cho từng hành khách lên tàu.
第41题:大自然用亿万年的海浪侵蚀与溶蚀作用,雕琢出了下龙湾千姿百态、宛如______般的奇峰异洞。
Dịch nghĩa: Thiên nhiên dùng tác động xâm thực và hòa tan của sóng biển suốt hàng trăm triệu năm để chạm khắc nên những ngọn núi hang động muôn hình vạn trạng đẹp tựa bàn tay thần thánh tạo tác của Vịnh Hạ Long.
第44题:围绕广宁省海洋生态保护主题,下列各句中没有语病、表达最准确的一项是:______
Dịch nghĩa: Xoay quanh chủ đề bảo vệ sinh thái biển tỉnh Quảng Ninh, câu không mắc lỗi ngữ pháp và diễn đạt chuẩn xác nhất là câu A.
第47题:阅读下面的短文,回答问题: 下龙湾位于越南广宁省东北部,拥有近两千座造型奇特的石灰岩岛屿,被联合国教科文组织列入世界自然遗产名录。清晨,碧绿的海面上薄雾缭绕,大大小小的石岛星罗棋布,宛如一幅气势恢宏的水墨画卷。近年来,为了保护这片珍贵的海洋生态系统,当地政府大力推行“无塑下龙湾”绿色倡议,严格禁止游船向海里排放污水,并引导游客拒绝使用一次性塑料制品。同时,环卫团队每天驾驶环保太阳能清洁船收集海面漂浮物,让古老的海上奇观始终保持清澈与纯净。 问题:短文中将清晨薄雾缭绕的下龙湾比作什么?
Dịch nghĩa: Trong đoạn văn, Vịnh Hạ Long buổi sớm mai sương mỏng bao phủ được ví như điều gì? — Một bức tranh thủy mặc hùng vĩ.
第51题:阅读下面的短文,回答问题: 随着跨境经济合作区的加快建设,广宁省芒街口岸正逐步实现数字化与智能化转型。过去,满载热带水果与海产品的冷链货车在口岸通关,往往需要人工核对大量纸质单据,排队等候好几个小时。如今,依托智能扫码系统与自动化电子通道,货运司机只需提前在网上申报数据,抵达关卡后短短几分钟即可办妥查验手续。通关效率的大幅提升,不仅降低了新鲜农海产品的运输损耗,还吸引了众多物流与加工企业落户边境产业园,为当地青年创造了数以千计的就业岗位。 问题:过去冷链货车在芒街口岸通关时面临什么困难?
Dịch nghĩa: Trước đây xe tải lạnh khi làm thủ tục thông quan tại cửa khẩu Móng Cái gặp phải khó khăn gì? — Phải kiểm tra thủ công nhiều giấy tờ và xếp hàng chờ mấy giờ liền.
第54题:阅读下面的短文,回答问题: 随着跨境经济合作区的加快建设,广宁省芒街口岸正逐步实现数字化与智能化转型。过去,满载热带水果与海产品的冷链货车在口岸通关,往往需要人工核对大量纸质单据,排队等候好几个小时。如今,依托智能扫码系统与自动化电子通道,货运司机只需提前在网上申报数据,抵达关卡后短短几分钟即可办妥查验手续。通关效率的大幅提升,不仅降低了新鲜农海产品的运输损耗,还吸引了众多物流与加工企业落户边境产业园,为当地青年创造了数以千计的就业岗位。 问题:智慧口岸建设为当地社会经济发展带来了什么积极影响?
Dịch nghĩa: Việc xây dựng cửa khẩu thông minh đã mang lại tác động tích cực nào cho kinh tế - xã hội địa phương? — Thu hút nhiều doanh nghiệp logistics, chế biến và tạo hàng ngàn việc làm cho thanh niên.
第57题:阅读下面的短文,回答问题: 在广宁省漫长的海岸线上,茂密的红树林被称为守护沿海村镇的“绿色长城”。红树林拥有盘根错节的发达根系,不仅能够有效减弱台风和海浪对堤岸的猛烈冲击,防止水土流失,还为鱼类、虾蟹以及迁徙候鸟提供了安全的栖息与繁衍场所。此外,海洋生物学家指出,红树林湿地吸收和储存二氧化碳的能力远超陆地热带雨林,在缓解全球气候变化方面发挥着不可替代的“蓝碳”作用。因此,近五年来上万名青年志愿者纷纷参与沿海植树造林行动,让受损的滩涂重新焕发生机。 问题:除了保护海岸堤坝之外,红树林还为海洋生物提供了什么?
Dịch nghĩa: Ngoài việc bảo vệ đê biển ra, rừng ngập mặn còn mang lại điều gì cho sinh vật biển? — Cung cấp nơi trú ngụ và sinh sôi an toàn cho cá, tôm cua và chim di cư.