Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
60 phút • 50 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H4-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã CHUYEN-LOP-10-TIENG-TRUNG-CHU-VAN-AN gồm tổng cộng 50 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 100 điểm (Đạt từ 60 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 4 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án CVA-01 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio CVA-01 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:选出下列词语中“省”字读音为“xǐng”的一项:
Dịch nghĩa: Chọn từ có chữ “省” đọc là “xǐng”.
第4题:历史学家朱文安一生刚正不阿、潜心治学,他的高尚品格一直深受后世学子的( )。
Dịch nghĩa: Danh nho Chu Văn An cả đời cương trực, chuyên tâm học thuật, phẩm cách cao quý của ông luôn được học trò hậu thế kính ngưỡng.
第7题:经过市政部门三个月的生态治理,原本浑浊的护城河水如今已变得( )见底。
Dịch nghĩa: Sau ba tháng cải tạo sinh thái của ngành đô thị, dòng nước hào thành vốn đục ngầu nay đã trở nên trong vắt nhìn thấy đáy.
第11题:成语“实事求是”与下列哪一做法的含义正好相反?
Dịch nghĩa: Thành ngữ “THỰC SỰ CẦU THỊ” trái nghĩa hoàn toàn với cách làm nào dưới đây?
第14题:在辩论赛自由辩论环节,正方三辩思维敏捷、言辞犀利,一下子就抓住了对方论证中的逻辑( )。
Dịch nghĩa: Trong phần tranh biện tự do, biện thủ số 3 đội khẳng định tư duy nhạy bén, lập tức nắm bắt được lỗ hổng logic trong lập luận của đối phương.
第17题:这本汉越翻译教程深入浅出,我只读了一( )就对长句拆分技巧有了清晰的认识。
Dịch nghĩa: Cuốn giáo trình dịch Hán - Việt này viết sâu sắc mà dễ hiểu, tôi mới đọc qua một lượt đã nắm rõ kỹ thuật tách câu dài.
第21题:选出下列句子中语序完全正确的一项:
Dịch nghĩa: Chọn câu có trật tự định ngữ đa tầng chuẩn ngữ pháp tiếng Trung.
第24题:在老师的耐心启发下,原本对古诗文望而生畏的小明,渐渐体会( )了古典诗词的音韵之美。
Dịch nghĩa: Dưới sự gợi mở kiên nhẫn của thầy giáo, Tiểu Minh vốn e ngại thơ văn cổ đã dần cảm nhận ra vẻ đẹp âm vận của thi từ cổ điển.
第27题:你出门去考点之前,务必再检查一遍准考证和身份证,( )到了考场门口才发现忘带证件。
Dịch nghĩa: Trước khi ra khỏi nhà tới điểm thi, nhất định phải kiểm tra lại thẻ dự thi và căn cước một lần nữa, kẻo đến cổng trường thi mới phát hiện quên mang giấy tờ.
第31题:中国古典文学“四大名著”中,以东汉末年魏、蜀、吴三国政治与军事斗争为历史背景的长篇小说是:
Dịch nghĩa: Trong Tứ đại danh tác văn học cổ điển Trung Quốc, tiểu thuyết trường thiên nào lấy bối cảnh lịch sử cuộc đấu tranh chính trị và quân sự thời Tam Quốc (Ngụy, Th蜀, Ngô)?
第34题:完形填空:在团队科研项目中,每个人的专业特长不同。只有善于倾听同伴的意见、懂得( ),才能发挥出“1+1>2”的集体智慧。
Dịch nghĩa: Trong dự án nghiên cứu nhóm, sở trường chuyên môn của mỗi người khác nhau. Chỉ khi biết lắng nghe ý kiến đồng đội và lấy điểm mạnh bù điểm yếu mới phát huy được trí tuệ tập thể.
第37题:在汉字结构中,“江、河、湖、海”四个字都含有“氵”(三点水),说明它们的本义都与什么有关?
Dịch nghĩa: Trong cấu trúc chữ Hán, bốn chữ “江、河、湖、海” đều có bộ Thủy (氵), cho thấy nghĩa gốc của chúng đều liên quan tới yếu tố nào?
第41题:下列传统乐器中,属于中国传统弹拨乐器的是:
Dịch nghĩa: Trong các nhạc cụ dưới đây, nhạc cụ nào thuộc nhóm nhạc cụ gảy truyền thống của Trung Quốc?
第44题:完形填空:气候变化是全人类面临的共同挑战,推动清洁能源转型、减少碳排放需要世界各国( )合作。
Dịch nghĩa: Biến đổi khí hậu là thách thức chung của toàn nhân loại; thúc đẩy chuyển đổi năng lượng sạch và giảm phát thải carbon đòi hỏi các quốc gia trên thế giới chung tay hợp tác.
第47题:阅读短文并回答问题: 坐落于河内西湖畔的朱文安中学(原名保护中学),创立于1908年,是越南历史最悠久、学术传统最深厚的重点高中之一。校园内古树参天,法式古典建筑与湖光水色相映成趣。百余年来,学校始终秉持“尊师重道、博学笃行”的育人理念,培养了无数杰出的科学家、文学家、外交官和社会栋梁。对于这里的学生而言,穿行在百年回廊之间,不仅是在学习现代科学文化知识,更是在承接一份厚重的历史使命。 短文中提到朱文安中学始终秉持怎样的育人理念?
Dịch nghĩa: Đoạn văn cho biết trường Chu Văn An luôn kiên trì triết lý giáo dục nào?
第51题:阅读短文并回答问题: 睡眠质量对青少年的大脑发育与记忆巩固具有决定性影响。神经科学研究发现,人在进入深度睡眠阶段时,大脑不仅会清除白天代谢产生的神经废物,还会将短期记忆中零散的知识点重新编码,转化为稳固的长期记忆。许多学生误以为熬夜刷题能够争取更多学习时间,殊不知长期睡眠不足会导致前额叶皮层功能下降,出现注意力涣散、逻辑推理变慢和情绪焦虑等问题,最终反而降低了整体学习成效。 这段文字的主要写作目的是什么?
Dịch nghĩa: Mục đích chính của đoạn văn này là gì?
第54题:阅读短文并回答问题: 竹子在东方文化中占据着极为特殊的地位。从植物学角度看,竹子虽属禾本科草本植物,却拥有木本植物般坚韧挺拔的茎干。竹子在破土而出之前的数年间,先在地下默默延伸数公里长的根系;一旦春雨降临,便能以每天数十厘米的惊人速度拔节生长。历代文人墨客之所以钟爱画竹、咏竹,正是因为竹子“未出土时先有节,及凌云处尚虚心”的形态,恰如君子坚贞有节、谦逊虚怀的道德风范。 从竹子“先扎根数年、后拔节生长”的自然规律中,我们可以获得怎样的治学启示?
Dịch nghĩa: Từ quy律 tự nhiên “bén rễ nhiều năm dưới đất trước khi vươn cao” của cây tre, chúng ta rút ra bài học gì trong học tập?
第57题:阅读短文并回答问题: 博物馆数字化是近年来全球文化遗产保护与公共教育的重要趋势。借助高精度高精度三维激光扫描、全景虚拟现实(VR)以及超高清数字影像技术,珍贵的青铜器、古代书画和石窟壁画得以在数字空间中永久留存。这不仅解决了文物展出与恒温恒湿保护之间的矛盾,还让远在千里之外的乡村学校师生能够足不出户,“身临其境”地细致观赏每一件国宝的纹理细节,真正实现了优质文化资源的普惠共享。 短文中提到的博物馆数字化技术不包括下列哪一项?
Dịch nghĩa: Công nghệ số hóa bảo tàng được nhắc tới trong đoạn văn KHÔNG bao gồm công nghệ nào dưới đây?