Đề B1201

45 phút • 40 câu

TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI BCT · 40 câu · 45 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIBCT Thương Mại

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Chuẩn Hán Biện Tiếng Trung Thương Mại BCT (A) (Mã Đề B1201)

Đề thi mã B1201 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 45 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Phần Viết (书写)

Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio BỘ 02

Đáp Án BỘ 02 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi BCT A Thương Mại (40 Câu)

Bảng đáp án BỘ 02 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BỘ 02 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề BỘ 02 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A
Câu 2:B
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:B
Câu 6:A
Câu 7:A
Câu 8:B
Câu 9:A
Câu 10:B
Câu 11:B
Câu 12:B
Câu 13:C
Câu 14:B
Câu 15:A
Câu 16:C
Câu 17:C
Câu 18:A
Câu 19:C
Câu 20:B
Câu 21:B
Câu 22:B
Câu 23:B
Câu 24:C
Câu 25:B
Câu 26:C
Câu 27:B
Câu 28:C
Câu 29:B
Câu 30:B
Câu 31:C
Câu 32:B
Câu 33:C
Câu 34:B
Câu 35:B
Câu 36:B
Câu 37:B
Câu 38:A
Câu 39:B
Câu 40:B
Câu 1Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第 1 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 王经理,这是李总的( ),上面有他的手机号码和电子邮箱。

  • A. 名片
  • B. 发票
  • C. 护照
  • D. 菜单

Dịch nghĩa: Danh thiếp - 名片.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A)
Câu đề bài:
第 1 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 王经理,这是李总的( ),上面有他的手机号码和电子邮箱。
Nghĩa tiếng Việt:
Danh thiếp - 名片.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    名片 (míng piàn: danh thiếp, card visit)
  • B
    发票 (fā piào: hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng)
  • C
    护照 (hù zhào: hộ chiếu)
  • D
    菜单 (cài dān: thực đơn, menu)
Phân tích đối chiếu:
ÂM HÁN VIỆT: MINH PHIẾN Trên danh thiếp có số điện thoại và email của Tổng giám đốc Lý:「上面有他的手机号码和电子邮箱」.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 3Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第 3 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 张助理,请帮我( )一张明天上午飞往广州的经济舱机票。

  • A. 预订
  • B. 制造
  • C. 借款
  • D. 种植

Dịch nghĩa: Đặt trước - 预订.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (A)
Câu đề bài:
第 3 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 张助理,请帮我( )一张明天上午飞往广州的经济舱机票。
Nghĩa tiếng Việt:
Đặt trước - 预订.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    预订 (yù dìng: đặt trước (vé, phòng)
  • B
    制造 (zhì zào: chế tạo, sản xuất)
  • C
    借款 (Mượn, vay)
  • D
    种植 (zhòngzhí: trồng trọt, gieo trồng cây cối)
Phân tích đối chiếu:
ÂM HÁN VIỆT: DỰ ĐÍNH Cụm từ quen thuộc trong công tác:「预订机票」(DỰ ĐÍNH CƠ PHIẾU - đặt vé máy bay).
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 5Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 5 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 财务部提醒:报销差旅费时必须附上正规的增值税专用( )。

  • A. 电影票
  • B. 发票
  • C. 地图
  • D. 贺卡

Dịch nghĩa: Hóa đơn VAT - 增值税发票.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (B)
Câu đề bài:
第 5 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 财务部提醒:报销差旅费时必须附上正规的增值税专用( )。
Nghĩa tiếng Việt:
Hóa đơn VAT - 增值税发票.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    电影票 (vé phim điện ảnh)
  • B
    发票 (fā piào: hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng)
  • C
    地图 (dì tú: bản đồ)
  • D
    贺卡 (hèkǎ: thiệp chúc mừng, bưu thiếp chúc Tết)
Phân tích đối chiếu:
ÂM HÁN VIỆT: PHÁT PHIẾU Nghiệp vụ tài chính công ty yêu cầu thanh toán chi phí công tác cần có hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 7Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第 7 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 会议将于下午两点在三楼第一会议室( ),请各部门主管准时参会。

  • A. 举行
  • B. 结束
  • C. 购买
  • D. 维修

Dịch nghĩa: Tổ chức cuộc họp - 举行会议.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (A)
Câu đề bài:
第 7 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 会议将于下午两点在三楼第一会议室( ),请各部门主管准时参会。
Nghĩa tiếng Việt:
Tổ chức cuộc họp - 举行会议.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    举行 (jǔ xíng: tổ chức, cử hành (cuộc họp)
  • B
    结束 (jié shù: kết thúc, khép lại hoàn thành)
  • C
    购买 (gòu mǎi: mua)
  • D
    维修 (wéi xiū: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị)
Phân tích đối chiếu:
ÂM HÁN VIỆT: CỬ HÀNH Cuộc họp sẽ được tổ chức lúc 2 giờ chiều tại phòng họp số 1.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 9Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第 9 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 小李今天发高烧身体不适,向人事部提交了一天的病假( )。

  • A. 申请
  • B. 广告
  • C. 菜单
  • D. 账单

Dịch nghĩa: Đơn xin/nộp đơn - 申请.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (A)
Câu đề bài:
第 9 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 小李今天发高烧身体不适,向人事部提交了一天的病假( )。
Nghĩa tiếng Việt:
Đơn xin/nộp đơn - 申请.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    申请 (shēn qǐng: xin, nộp đơn xin)
  • B
    广告 (guǎng gào: quảng cáo)
  • C
    菜单 (cài dān: thực đơn, menu)
  • D
    账单 (zhàngdān: hóa đơn tính tiền)
Phân tích đối chiếu:
ÂM HÁN VIỆT: THÂN THỈNH Nộp đơn xin nghỉ ốm lên phòng nhân sự:「病假申请」.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 12Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 12 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【餐饮发票信息】 发票类型:增值税普通发票 购买方名称:北京海联商贸有限公司 开票日期:202X年3月28日 项目名称:商务宴请餐饮费 金额:¥ 1,280.00 元 税额:¥ 76.80 元 价税合计:¥ 1,356.80 元 销售方:全聚德烤鸭王府井店 12. 这张发票反映的商务消费项目是:

  • A. 购买办公电脑设备
  • B. 商务宴请餐饮费,价税合计 1,356.80 元
  • C. 员工出国机票费
  • D. 仓库租金

Dịch nghĩa: Chi phí tiếp khách ăn uống thương mại - 商务宴请餐饮费.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (B)
Câu đề bài:
第 12 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【餐饮发票信息】 发票类型:增值税普通发票 购买方名称:北京海联商贸有限公司 开票日期:202X年3月28日 项目名称:商务宴请餐饮费 金额:¥ 1,280.00 元 税额:¥ 76.80 元 价税合计:¥ 1,356.80 元 销售方:全聚德烤鸭王府井店 12. 这张发票反映的商务消费项目是:
Nghĩa tiếng Việt:
Chi phí tiếp khách ăn uống thương mại - 商务宴请餐饮费.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    购买办公电脑设备 (Mua làm việc, xử lý công vụ máy vi tính thiết bị, máy móc trang thiết bị)
  • B
    商务宴请餐饮费,价税合计 1,356.80 元 (Thương vụ, kinh doanh thương mại để giải trí, tiệc tùng xin, mời ẩm thực, dịch vụ ăn uống chi phí, lệ phí giá, giá cả thuế, thuế quan tính gộp tổng cộng đồng (đơn vị tiền tệ))
  • C
    员工出国机票费 (Nhân viên, cán bộ công nhân viên ra nước ngoài, xuất ngoại du học vé máy bay chi phí, lệ phí)
  • D
    仓库租金 (tiền thuê, tiền thuê nhà kho hàng, nhà kho)
Phân tích đối chiếu:
Phát phiếu ghi rõ tổng thanh toán gồm thuế là 1,356.80 NDT.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 14Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 14 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【快递签收提醒】 顺丰速运:您寄往深圳科技园腾讯大厦的商务合同快件(单号:SF138902847)已于今日 10:15 由前台收发室前台张小姐成功签收。感谢您的使用! 14. 这则短信的主要内容是:

  • A. 催促客户支付快递运费
  • B. 通知寄出的商务合同快件已被对方前台成功签收
  • C. 告知快件在路上遗失
  • D. 询问客户的收件地址

Dịch nghĩa: Thông báo bưu phẩm chuyển phát nhanh đã được ký nhận thành công - 快件已成功签收.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (B)
Câu đề bài:
第 14 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【快递签收提醒】 顺丰速运:您寄往深圳科技园腾讯大厦的商务合同快件(单号:SF138902847)已于今日 10:15 由前台收发室前台张小姐成功签收。感谢您的使用! 14. 这则短信的主要内容是:
Nghĩa tiếng Việt:
Thông báo bưu phẩm chuyển phát nhanh đã được ký nhận thành công - 快件已成功签收.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    催促客户支付快递运费 (Thúc giục, giục giã khách hàng, đối tác khách hàng thanh toán, chi trả (tiền tệ) chuyển phát nhanh, đồ chuyển phát nhanh vận chuyển, chở chi phí, lệ phí)
  • B
    通知寄出的商务合同快件已被对方前台成功签收 (Thông báo, báo tin gửi (thư từ, bưu kiện) thương vụ, kinh doanh thương mại ra, xuất hiện hợp đồng, giao kèo nhanh, mau chiếc, cái (áo đã, đã từng (viết tắt của 已经) bị đối phương, bên kia quầy lễ tân khách sạn thành công ký tên, ký kết nhận được)
  • C
    告知快件在路上遗失 (Thông báo cho biết, báo tin cho hay nhanh, mau chiếc, cái (áo ở trên đường, đang trên đường đi thất lạc, đánh mất)
  • D
    询问客户的收件地址 (Hỏi thăm, dò hỏi nhận được khách hàng, đối tác khách hàng chiếc, cái (áo địa chỉ)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 14 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【快递签收提醒】 顺丰速运:您寄往深圳科技园腾讯大厦的商务合同快件(单号:SF138902847)已于今日 10:15 由前台收发室前台张小姐成功签收。感谢您的使用! 14. 这则短信的主要内容是:” với nội dung bài, phương án B — 通知寄出的商务合同快件已被对方前台成功签收 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 16Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第 16 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【酒店会议室预订确认单】 预订单位:远东贸易发展有限公司 使用会议室:二楼牡丹厅(容纳 50 人) 预订时间:202X年4月10日 09:00 - 17:00 配套设施:高清投影仪、无线麦克风 4 支、茶歇服务(上午 10:30 与下午 15:30 各一次) 费用总计:¥ 6,800 元(已付全款) 16. 该会议室预订服务中,茶歇服务共提供几次?

  • A. 0 次
  • B. 1 次
  • C. 2 次(上午与下午各一次)
  • D. 5 次

Dịch nghĩa: lần tiệc trà nghỉ giữa giờ - 茶歇服务共 2 次.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (C)
Câu đề bài:
第 16 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【酒店会议室预订确认单】 预订单位:远东贸易发展有限公司 使用会议室:二楼牡丹厅(容纳 50 人) 预订时间:202X年4月10日 09:00 - 17:00 配套设施:高清投影仪、无线麦克风 4 支、茶歇服务(上午 10:30 与下午 15:30 各一次) 费用总计:¥ 6,800 元(已付全款) 16. 该会议室预订服务中,茶歇服务共提供几次?
Nghĩa tiếng Việt:
lần tiệc trà nghỉ giữa giờ - 茶歇服务共 2 次.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    0 次 (Lần)
  • B
    1 次 (Lần)
  • C
    2 次(上午与下午各一次) (Lần buổi sáng (từ 8h–12h) các, mỗi cùng/với buổi chiều một lần)
  • D
    5 次 (Lần)
Phân tích đối chiếu:
Thông báo ghi rõ:「上午 10:30 与下午 15:30 各一次」.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 18Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第 18 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【展会展位搭建证件领取】 秋季广交会参展商请注意:请各参展企业凭《展位确认书》与施工安全承诺书,于 10 月 12 日至 13 日前往琶洲展馆 B 区 5 号门办理布展施工证与货车通行证。逾期办理将加收 20% 紧急手续费。 18. 参展企业在什么时候办理施工证可以免交加急手续费?

  • A. 10 月 12 日至 13 日正常办理时间内
  • B. 10 月 20 日之后
  • C. 任何时候都需要交加急费
  • D. 展会闭幕当天

Dịch nghĩa: Từ ngày 12 đến 13 tháng 10 - 10月12日至13日.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (A)
Câu đề bài:
第 18 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【展会展位搭建证件领取】 秋季广交会参展商请注意:请各参展企业凭《展位确认书》与施工安全承诺书,于 10 月 12 日至 13 日前往琶洲展馆 B 区 5 号门办理布展施工证与货车通行证。逾期办理将加收 20% 紧急手续费。 18. 参展企业在什么时候办理施工证可以免交加急手续费?
Nghĩa tiếng Việt:
Từ ngày 12 đến 13 tháng 10 - 10月12日至13日.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    10 月 12 日至 13 日正常办理时间内 (Tháng, mặt trăng ngày đến, tới ngày bình thường làm, giải quyết (thủ tục) thời gian bên trong, nội bộ)
  • B
    10 月 20 日之后 (Tháng, mặt trăng ngày sau đó, sau khi)
  • C
    任何时候都需要交加急费 (Bất kỳ, bất cứ lúc, khi đều cần, đòi hỏi giao nộp, kết bạn cộng, thêm vào vội vã, gấp gáp chi phí, lệ phí)
  • D
    展会闭幕当天 (Triển lãm, trưng bày biết bế mạc, kết thúc (đại hội ngày hôm đó, ngay trong ngày)
Phân tích đối chiếu:
Đúng thời hạn thông báo sẽ không bị tính phụ phí 20%.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 21 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:李助理,明天的客户答谢晚宴安排在哪个包间? 女:在华天大酒店三楼的“长城厅”,我已经提前预订好了二十人的大圆桌。 男:菜单定了吗?客户来自广东,口味比较清淡。 女:您放心,我特意交代了酒店厨师长,以粤菜和清蒸海鲜为主,少油少盐。 21. 关于明天的答谢晚宴,可以知道什么?

  • A. 晚宴在快餐店吃汉堡
  • B. 女助理特意根据广东客户偏清淡的口味预订了粤菜海鲜
  • C. 男经理打算取消晚宴
  • D. 参加宴会的一共有两百人

Dịch nghĩa: Đặc ý chuẩn bị món Quảng Đông hải sản thanh đạm hợp khẩu vị khách - 订了粤菜海鲜.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (B)
Câu đề bài:
第 21 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:李助理,明天的客户答谢晚宴安排在哪个包间? 女:在华天大酒店三楼的“长城厅”,我已经提前预订好了二十人的大圆桌。 男:菜单定了吗?客户来自广东,口味比较清淡。 女:您放心,我特意交代了酒店厨师长,以粤菜和清蒸海鲜为主,少油少盐。 21. 关于明天的答谢晚宴,可以知道什么?
Nghĩa tiếng Việt:
Đặc ý chuẩn bị món Quảng Đông hải sản thanh đạm hợp khẩu vị khách - 订了粤菜海鲜.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    晚宴在快餐店吃汉堡 (Muộn, trễ để giải trí, tiệc tùng ở thức ăn nhanh, đồ ăn nhanh dinh dưỡng tiệm, quán ăn pháo đài, pháo đài)
  • B
    女助理特意根据广东客户偏清淡的口味预订了粤菜海鲜 (Nữ, phụ nữ trợ lý, trợ thủ hỗ trợ công việc đặc biệt, cất công căn cứ vào, dựa theo rộng lớn, bao la phía Đông khách hàng, đối tác khách hàng lệch, nghiêng lệch khẩu vị, vị giác thanh đạm, nhẹ nhàng đặt trước (vé, phòng rồi các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây món ăn, thức ăn hải sản, đồ biển)
  • C
    男经理打算取消晚宴 (Nam, nam giới người quản lý dự định, tính toán hủy bỏ, bãi bỏ muộn, trễ để giải trí, tiệc tùng)
  • D
    参加宴会的一共有两百人 (Tham gia, tham dự tổng cộng, tất cả gồm có tiệc, buổi chiêu đãi có hai (dùng trước lượng từ) trăm (100) người)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 21 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:李助理,明天的客户答谢晚宴安排在哪个包间? 女:在华天大酒店三楼的“长城厅”,我已经提前预订好了二十人的大圆桌。 男:菜单定了吗?客户来自广东,口味比较清淡。 女:您放心,我特意交代了酒店厨师长,以粤菜和清蒸海鲜为主,少油少盐。 21. 关于明天的答谢晚宴,可以知道什么?” với nội dung bài, phương án B — 女助理特意根据广东客户偏清淡的口味预订了粤菜海鲜 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 23 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:陈总,德国客户刚才发来传真,询问那批机械零部件的装船进展。 女:货代公司早上通知我,货物已经在宁波港顺利装上集装箱货轮,预计今晚起航。 男:那提单什么时候能拿到? 女:明天上午船公司签发正本海运提单后,货代会第一时间派专人送到我们公司。 23. 货物目前的实际运输进展如何?

  • A. 还在工厂车间组装
  • B. 已经在宁波港装船,预计今晚开航,明天签发提单
  • C. 已经抵达德国汉堡港
  • D. 因质量不合格被海关扣留

Dịch nghĩa: Đã bốc lên tàu tại cảng Ninh Ba, tối nay nhổ neo - 已经在宁波港装船.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (B)
Câu đề bài:
第 23 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:陈总,德国客户刚才发来传真,询问那批机械零部件的装船进展。 女:货代公司早上通知我,货物已经在宁波港顺利装上集装箱货轮,预计今晚起航。 男:那提单什么时候能拿到? 女:明天上午船公司签发正本海运提单后,货代会第一时间派专人送到我们公司。 23. 货物目前的实际运输进展如何?
Nghĩa tiếng Việt:
Đã bốc lên tàu tại cảng Ninh Ba, tối nay nhổ neo - 已经在宁波港装船.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    还在工厂车间组装 (Vẫn ở nhà máy, xí nghiệp phân xưởng, nhà xưởng sản xuất tổ, nhóm lắp đặt, trang bị)
  • B
    已经在宁波港装船,预计今晚开航,明天签发提单 (Đã ở bình yên, yên tĩnh cảng, hải cảng cảng biển (nghĩa đen lắp đặt, trang bị tàu, thuyền dự kiến, ước tính bây giờ, ngày nay muộn, trễ mở, lái (xe) ngày mai ký tên, ký kết gửi, phát ra vận đơn đường biển (B)
  • C
    已经抵达德国汉堡港 (Đã đến nơi, cập bến Nước Đức pháo đài, pháo đài cảng, hải cảng cảng biển (nghĩa đen)
  • D
    因质量不合格被海关扣留 (Bởi vì, do vì chất lượng, khối lượng (vật lý) không hợp quy, đủ tiêu chuẩn bị hải quan khấu trừ, trừ tiền ở lại)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 23 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:陈总,德国客户刚才发来传真,询问那批机械零部件的装船进展。 女:货代公司早上通知我,货物已经在宁波港顺利装上集装箱货轮,预计今晚起航。 男:那提单什么时候能拿到? 女:明天上午船公司签发正本海运提单后,货代会第一时间派专人送到我们公司。 23. 货物目前的实际运输进展如何?” với nội dung bài, phương án B — 已经在宁波港装船,预计今晚开航,明天签发提单 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 25 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:刘会计,我上周去北京出差的高铁票和住宿发票,什么时候能报销到账? 女:我已经审核完毕并在财务系统提交了付款申请,领导今天上午刚签批。 男:那太好了,款项会直接转到我的工资卡吗? 女:对,本周五统一批次打款,周五下午您查一下银行卡流水就行。 25. 男员工的差旅费预计什么时候可以报销到账?

  • A. 明年年底
  • B. 本周五下午直接打入工资卡
  • C. 必须去财务室领取现金
  • D. 永远无法报销

Dịch nghĩa: Chiều thứ 6 này chuyển khoản trực tiếp vào thẻ lương - 本周五下午打款.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (B)
Câu đề bài:
第 25 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:刘会计,我上周去北京出差的高铁票和住宿发票,什么时候能报销到账? 女:我已经审核完毕并在财务系统提交了付款申请,领导今天上午刚签批。 男:那太好了,款项会直接转到我的工资卡吗? 女:对,本周五统一批次打款,周五下午您查一下银行卡流水就行。 25. 男员工的差旅费预计什么时候可以报销到账?
Nghĩa tiếng Việt:
Chiều thứ 6 này chuyển khoản trực tiếp vào thẻ lương - 本周五下午打款.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    明年年底 (cuối năm, dịp cuối năm năm sau, năm tới)
  • B
    本周五下午直接打入工资卡 (Cuốn, quyển (sách) tuần, tuần lễ số năm (5) buổi chiều trực tiếp, thẳng thắn đánh, gõ vào, bước vào tiền lương thẻ)
  • C
    必须去财务室领取现金 (Bắt buộc phải đi tài chính, nghiệp vụ tài vụ phòng, buồng nhận, lĩnh tiền mặt)
  • D
    永远无法报销 (Mãi mãi, vĩnh viễn không thể, không có cách nào thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 25 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:刘会计,我上周去北京出差的高铁票和住宿发票,什么时候能报销到账? 女:我已经审核完毕并在财务系统提交了付款申请,领导今天上午刚签批。 男:那太好了,款项会直接转到我的工资卡吗? 女:对,本周五统一批次打款,周五下午您查一下银行卡流水就行。 25. 男员工的差旅费预计什么时候可以报销到账?” với nội dung bài, phương án B — 本周五下午直接打入工资卡 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 27 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:人事部今天面试了几位应聘外贸业务员的候选人,有合适的吗? 女:有一位张小姐表现非常突出,英语专业八级,有一年东南亚外贸经验。 男:她的口语表达和沟通协调能力怎么样? 女:英语口语很流利,商务礼仪也很规范,技术测试成绩第一,我建议录用她。 27. 女面试官对张小姐的评价是:

  • A. 毫无经验,不予考虑
  • B. 英语优秀、沟通能力强且成绩第一,建议正式录用
  • C. 脾气暴躁,不适合团队合作
  • D. 建议转去后勤保洁部门

Dịch nghĩa: Tiếng Anh xuất sắc, thành tích đứng đầu, đề xuất tuyển dụng chính thức - 建议录用.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (B)
Câu đề bài:
第 27 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:人事部今天面试了几位应聘外贸业务员的候选人,有合适的吗? 女:有一位张小姐表现非常突出,英语专业八级,有一年东南亚外贸经验。 男:她的口语表达和沟通协调能力怎么样? 女:英语口语很流利,商务礼仪也很规范,技术测试成绩第一,我建议录用她。 27. 女面试官对张小姐的评价是:
Nghĩa tiếng Việt:
Tiếng Anh xuất sắc, thành tích đứng đầu, đề xuất tuyển dụng chính thức - 建议录用.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    毫无经验,不予考虑 (Hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào kinh nghiệm không chấp thuận, không cấp cân nhắc, xem xét)
  • B
    英语优秀、沟通能力强且成绩第一,建议正式录用 (Tiếng Anh (ngôn ngữ nói và giao tiếp) xuất sắc, ưu tú giao tiếp, trao đổi năng lực, khả năng mạnh mẽ, kiên cường thành tích, điểm số đầu tiên kiến nghị, đề xuất chính thức, trang trọng tuyển dụng, trúng tuyển chính thức)
  • C
    脾气暴躁,不适合团队合作 (Tính khí, tính tình nóng nảy, cáu bẳn cộc cằn không khỏe, khó chịu bức bối hợp, kết hợp đội ngũ, tập thể nhóm hợp tác, phối hợp)
  • D
    建议转去后勤保洁部门 (Kiến nghị, đề xuất chuyển hướng, thay đổi đi hậu cần, công tác bảo đảm hậu cần bảo vệ, bảo đảm Trong sạch, thuần khiết bộ phận, phòng ban)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 27 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:人事部今天面试了几位应聘外贸业务员的候选人,有合适的吗? 女:有一位张小姐表现非常突出,英语专业八级,有一年东南亚外贸经验。 男:她的口语表达和沟通协调能力怎么样? 女:英语口语很流利,商务礼仪也很规范,技术测试成绩第一,我建议录用她。 27. 女面试官对张小姐的评价是:” với nội dung bài, phương án B — 英语优秀、沟通能力强且成绩第一,建议正式录用 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 29 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:周助理,帮我查一下去河内的航班,下周二下午有合适的吗? 女:越南航空 VN513 航班下午 15:30 起飞,飞行时间两个小时,直飞河内内排机场。 男:时间挺合适的,帮我和王副总订两张公务舱,订好后把行程单发我微信。 女:好的,我马上登录企业差旅平台出票。 29. 男领导要求订几张什么舱位的机票?

  • A. 一张头等舱
  • B. 两张公务舱(商务舱)
  • C. 三张经济舱
  • D. 只要无座票

Dịch nghĩa: Hai vé hạng thương gia - 两张公务舱.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (B)
Câu đề bài:
第 29 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:周助理,帮我查一下去河内的航班,下周二下午有合适的吗? 女:越南航空 VN513 航班下午 15:30 起飞,飞行时间两个小时,直飞河内内排机场。 男:时间挺合适的,帮我和王副总订两张公务舱,订好后把行程单发我微信。 女:好的,我马上登录企业差旅平台出票。 29. 男领导要求订几张什么舱位的机票?
Nghĩa tiếng Việt:
Hai vé hạng thương gia - 两张公务舱.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    一张头等舱 (Một tờ, tấm khoang hạng nhất máy bay (First Class))
  • B
    两张公务舱(商务舱) (Hai (dùng trước lượng từ) tờ, tấm công vụ, công tác nhà nước khoang (máy bay, tàu thủy thương vụ, kinh doanh thương mại khoang (máy bay, tàu thủy)
  • C
    三张经济舱 (Ba tờ, tấm khoang phổ thông máy bay (Economy Class))
  • D
    只要无座票 (Chỉ cần (điều kiện cần) không, không có (vô) tòa, ngọn vé)
Phân tích đối chiếu:
Đối thoại nêu rõ đặt cho bản thân và phó tổng Vương.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 32 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【员工休假申请邮件】 发件人:陈婷婷 <[email protected]> 收件人:林宏达 <[email protected]> 抄送:人事行政部 <[email protected]> 主题:关于 2026 年带薪年假申请 尊敬的林总监: 您好! 根据国家劳动法及公司员工福利制度,我本年度享有 10 天带薪年休假。因家中有重要私人事务需要处理,我拟申请于 2026 年 4 月 13 日(周一)至 4 月 17 日(周五)休年假,共计 5 个工作日。 在休假期间,我已将手头的日常工作做如下交接安排: 1. 华东区老客户的日常询价与跟单,由同组的李晓华同事协助跟进; 2. 紧急突发业务,我手机将保持 24 小时开机畅通,微信随时在线回复。 休假期满后,我将于 4 月 20 日(周一)按时返岗上班。 妥否,请批示! 海外业务一部客户经理 陈婷婷 202X年4月5日 32. 陈婷婷休假期间,她的日常询价业务由谁协助跟进?

  • A. 林总监亲力亲为
  • B. 同组的李晓华同事
  • C. 已经完全无人负责
  • D. 保安部门

Dịch nghĩa: Đồng nghiệp Lý Hiểu Hoa trong cùng nhóm phụ trách - 由同组的李晓华同事协助跟进.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (B)
Câu đề bài:
第 32 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【员工休假申请邮件】 发件人:陈婷婷 <[email protected]> 收件人:林宏达 <[email protected]> 抄送:人事行政部 <[email protected]> 主题:关于 2026 年带薪年假申请 尊敬的林总监: 您好! 根据国家劳动法及公司员工福利制度,我本年度享有 10 天带薪年休假。因家中有重要私人事务需要处理,我拟申请于 2026 年 4 月 13 日(周一)至 4 月 17 日(周五)休年假,共计 5 个工作日。 在休假期间,我已将手头的日常工作做如下交接安排: 1. 华东区老客户的日常询价与跟单,由同组的李晓华同事协助跟进; 2. 紧急突发业务,我手机将保持 24 小时开机畅通,微信随时在线回复。 休假期满后,我将于 4 月 20 日(周一)按时返岗上班。 妥否,请批示! 海外业务一部客户经理 陈婷婷 202X年4月5日 32. 陈婷婷休假期间,她的日常询价业务由谁协助跟进?
Nghĩa tiếng Việt:
Đồng nghiệp Lý Hiểu Hoa trong cùng nhóm phụ trách - 由同组的李晓华同事协助跟进.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    林总监亲力亲为 (Lâm (họ Lâm giám đốc, tổng giám đốc bộ phận (giám đốc kỹ thuật thân, ruột thịt sức, sức lực thân, ruột thịt vì, để)
  • B
    同组的李晓华同事 (Cùng, giống nhau Lý (họ Lý tổ, nhóm Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú đồng nghiệp)
  • C
    已经完全无人负责 (Đã hoàn toàn, trọn vẹn không, không có (vô) người phụ trách, chịu trách nhiệm)
  • D
    保安部门 (bộ phận, phòng ban nhân viên bảo vệ, bảo vệ an ninh)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 32 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【员工休假申请邮件】 发件人:陈婷婷 <[email protected]> 收件人:林宏达 <[email protected]> 抄送:人事行政部 <[email protected]> 主题:关于 2026 年带薪年假申请 尊敬的林总监: 您好! 根据国家劳动法及公司员工福利制度,我本年度享有 10 天带薪年休假。因家中有重要私人事务需要处理,我拟申请于 2026 年 4 月 13 日(周一)至 4 月 17 日(周五)休年假,共计 5 个工作日。 在休假期间,我已将手头的日常工作做如下交接安排: 1. 华东区老客户的日常询价与跟单,由同组的李晓华同事协助跟进; 2. 紧急突发业务,我手机将保持 24 小时开机畅通,微信随时在线回复。 休假期满后,我将于 4 月 20 日(周一)按时返岗上班。 妥否,请批示! 海外业务一部客户经理 陈婷婷 202X年4月5日 32. 陈婷婷休假期间,她的日常询价业务由谁协助跟进?” với nội dung bài, phương án B — 同组的李晓华同事 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 34 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 34. 该岗位主要的日常核心职责是:

  • A. 负责工厂车间机械维修
  • B. 负责外贸全套单据制作审核及信用证审单结汇
  • C. 每天在马路上发传单
  • D. 负责公司保洁工作

Dịch nghĩa: Làm và kiểm tra bộ chứng từ xuất nhập khẩu và L/C - 外贸全套单据制作审核.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (B)
Câu đề bài:
第 34 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 34. 该岗位主要的日常核心职责是:
Nghĩa tiếng Việt:
Làm và kiểm tra bộ chứng từ xuất nhập khẩu và L/C - 外贸全套单据制作审核.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    负责工厂车间机械维修 (Phụ trách, chịu trách nhiệm nhà máy, xí nghiệp phân xưởng, nhà xưởng sản xuất cơ khí, máy móc bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị)
  • B
    负责外贸全套单据制作审核及信用证审单结汇 (Phụ trách, chịu trách nhiệm bên ngoài toàn bộ, đầy đủ bộ, bộ đồ chứng từ hóa đơn chế tác, sản xuất xét duyệt hồ sơ và, cùng với thư tín dụng thanh toán (L kiểm tra, điều tra đơn, lẻ kết thúc, kết hôn hội tụ, quy tụ)
  • C
    每天在马路上发传单 (Mỗi trời, bầu trời ở đường cái, đường phố xe cộ chạy trên gửi, phát ra tờ rơi, tờ truyền đơn)
  • D
    负责公司保洁工作 (Phụ trách, chịu trách nhiệm công ty bảo vệ, bảo đảm Trong sạch, thuần khiết làm việc, công việc)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 34 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 34. 该岗位主要的日常核心职责是:” với nội dung bài, phương án B — 负责外贸全套单据制作审核及信用证审单结汇 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第 36 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 36. 公司的薪酬体系包含下列哪项内容?

  • A. 没有任何基本工资
  • B. 基本底薪 + 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假
  • C. 只发放公司自产的旧单据
  • D. 强制要求员工交培训费

Dịch nghĩa: Lương cơ bản + thưởng hiệu suất + 5 bảo hiểm 1 quỹ + nghỉ phép năm có lương.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (B)
Câu đề bài:
第 36 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 36. 公司的薪酬体系包含下列哪项内容?
Nghĩa tiếng Việt:
Lương cơ bản + thưởng hiệu suất + 5 bảo hiểm 1 quỹ + nghỉ phép năm có lương.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    没有任何基本工资 (Không có bất kỳ, bất cứ cơ bản, chủ yếu tiền lương)
  • B
    基本底薪 + 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 (Cơ bản, chủ yếu đáy, phần dưới cùng chất đốt, củi nghiệp vụ, kinh doanh thành tích hiệu quả công việc (KPI tiền thưởng, giải thưởng chế độ 5 loại bảo hiểm & 1 quỹ nhà ở mang theo, dẫn dắt chất đốt, củi năm (thời gian) giả, không thật)
  • C
    只发放公司自产的旧单据 (Con, chiếc — lượng từ (zhī) phát cấp, chi trả công ty từ, kể từ cũ, xưa sản xuất, sinh ra chứng từ hóa đơn)
  • D
    强制要求员工交培训费 (Cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật yêu cầu nhân viên, cán bộ công nhân viên giao nộp, kết bạn đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng chi phí, lệ phí)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 36 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 36. 公司的薪酬体系包含下列哪项内容?” với nội dung bài, phương án B — 基本底薪 + 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第 38 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【202X年度新员工入职培训方案通知】 全体新入职员工: 欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。 具体安排如下: 一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。 二、课程模块设置: 第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授); 第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解); 第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。 三、考核与结业: 培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。 请参训学员准时出勤,着商务正装出席。 38. 培训第一天的主要课程内容是什么?

  • A. 企业发展史、企业文化与合规制度
  • B. 爬山户外探险
  • C. 外国语言高级考试
  • D. 烹饪烘焙技术

Dịch nghĩa: Lịch sử doanh nghiệp, văn hóa và quy chế tuân thủ - 企业发展历史与合规制度.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (A)
Câu đề bài:
第 38 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【202X年度新员工入职培训方案通知】 全体新入职员工: 欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。 具体安排如下: 一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。 二、课程模块设置: 第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授); 第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解); 第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。 三、考核与结业: 培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。 请参训学员准时出勤,着商务正装出席。 38. 培训第一天的主要课程内容是什么?
Nghĩa tiếng Việt:
Lịch sử doanh nghiệp, văn hóa và quy chế tuân thủ - 企业发展历史与合规制度.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    企业发展史、企业文化与合规制度 (Doanh nghiệp, công ty phát triển Sử (họ Sử doanh nghiệp, công ty văn hóa và, cùng với hợp, kết hợp chế độ, thể chế)
  • B
    爬山户外探险 (Leo núi ngoài trời, dã ngoại không gian ngoài trời nguy hiểm, hiểm trở)
  • C
    外国语言高级考试 (Nước ngoài, ngoại quốc ngôn ngữ, tiếng nói cao cấp, cấp cao kỳ thi)
  • D
    烹饪烘焙技术 (Nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn sấy, nướng kỹ thuật, công nghệ)
Phân tích đối chiếu:
Mục 二 ngày thứ nhất ghi rõ.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.