Đề B1200

60 phút • 60 câu

TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI BCT · 60 câu · 60 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIBCT Thương Mại

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Chuẩn Hán Biện Tiếng Trung Thương Mại BCT (A) (Mã Đề B1200)

Đề thi mã B1200 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Phần Viết (书写)

Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio BỘ 01

Đáp Án BỘ 01 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi BCT A Thương Mại (60 Câu)

Bảng đáp án BỘ 01 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BỘ 01 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề BỘ 01 (Câu 1 – 60)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A (Đúng)
Câu 2:B (Sai)
Câu 3:A (Đúng)
Câu 4:B (Sai)
Câu 5:A (Đúng)
Câu 6:B (Sai)
Câu 7:A (Đúng)
Câu 8:A (Đúng)
Câu 9:B (Sai)
Câu 10:A (Đúng)
Câu 11:B
Câu 12:A
Câu 13:B
Câu 14:C
Câu 15:A
Câu 16:B
Câu 17:A
Câu 18:A
Câu 19:B
Câu 20:A
Câu 21:B
Câu 22:B
Câu 23:B
Câu 24:B
Câu 25:C
Câu 26:C
Câu 27:A
Câu 28:A
Câu 29:C
Câu 30:A
Câu 31:A
Câu 32:E
Câu 33:F
Câu 34:C
Câu 35:B
Câu 36:A
Câu 37:D
Câu 38:B
Câu 39:C
Câu 40:D
Câu 41:C
Câu 42:B
Câu 43:B
Câu 44:C
Câu 45:B
Câu 46:A
Câu 47:A
Câu 48:B
Câu 49:A
Câu 50:B
Câu 51:C
Câu 52:A
Câu 53:C
Câu 54:C
Câu 55:A
Câu 56:A
Câu 57:B
Câu 58:C
Câu 59:B
Câu 60:B
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

欢迎来到我们公司参观。 Huānyíng lái dào wǒmen gōngsī cānguān.

欢迎来到我们公司参观。
  • A. 正确 (Đúng)
  • B. 错误 (Sai)

Dịch nghĩa: Hoan nghênh quý khách đến tham quan công ty chúng tôi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A (Đúng))
Câu đề bài:
欢迎来到我们公司参观。 Huānyíng lái dào wǒmen gōngsī cānguān.
Nghĩa tiếng Việt:
Hoan nghênh quý khách đến tham quan công ty chúng tôi.
Phân tích đối chiếu:
Tranh vẽ hai đối tác bắt tay nhau nồng nhiệt tại văn phòng, hoàn toàn khớp.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 4Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

会议室在三层,请跟我来。 Huìyìshì zài sān céng, qǐng gēn wǒ lái.

会议室在三层,请跟我来。
  • A. 正确 (Đúng)
  • B. 错误 (Sai)

Dịch nghĩa: Phòng họp ở tầng 3, xin mời đi theo tôi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 4 (B (Sai))
Câu đề bài:
会议室在三层,请跟我来。 Huìyìshì zài sān céng, qǐng gēn wǒ lái.
Nghĩa tiếng Việt:
Phòng họp ở tầng 3, xin mời đi theo tôi.
Phân tích đối chiếu:
Tranh vẽ cảnh đứng chia tay ngoài trời, không khớp với câu nói về phòng họp.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

请大家把电脑关上,准备开会。 Qǐng dàjiā bǎ diànnǎo guānshang, zhǔnbèi kāihuì.

请大家把电脑关上,准备开会。
  • A. 正确 (Đúng)
  • B. 错误 (Sai)

Dịch nghĩa: Xin mọi người gấp máy tính lại, chuẩn bị bắt đầu cuộc họp.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (A (Đúng))
Câu đề bài:
请大家把电脑关上,准备开会。 Qǐng dàjiā bǎ diànnǎo guānshang, zhǔnbèi kāihuì.
Nghĩa tiếng Việt:
Xin mọi người gấp máy tính lại, chuẩn bị bắt đầu cuộc họp.
Phân tích đối chiếu:
Tranh thao tác máy tính văn phòng.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 11Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

女:李经理,今天的发票您看过了吗? 男:我已经看过了,没问题。

  • A. 招待餐桌 (Bàn ăn chiêu đãi)
  • B. 财务税务发票 (Hóa đơn tài chính thuế)
  • C. 电影票 (Vé xem phim)

Dịch nghĩa: Giám đốc Lý, hóa đơn hôm nay bác đã xem qua chưa?.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 11 (B)
Câu đề bài:
女:李经理,今天的发票您看过了吗? 男:我已经看过了,没问题。
Nghĩa tiếng Việt:
Giám đốc Lý, hóa đơn hôm nay bác đã xem qua chưa?.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    Bàn ăn chiêu đãi
  • B
    Hóa đơn tài chính thuế (发票) (Hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng)
  • C
    Vé xem phim
Phân tích đối chiếu:
Đối tượng được nhắc đến là PHÁT PHIẾU (Hóa đơn tài chính - 发票), tương ứng lựa.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

男:航班晚点了,我们得在候机厅等两个小时。 女:那我们去喝杯咖啡吧。

  • A. 公共汽车站 (Bến xe buýt)
  • B. 轮船码头 (Bến tàu thủy)
  • C. 机场候机厅 (Phòng chờ sân bay)

Dịch nghĩa: Chuyến bay bị trễ giờ rồi, chúng ta phải đợi ở phòng chờ sân bay hai tiếng.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (C)
Câu đề bài:
男:航班晚点了,我们得在候机厅等两个小时。 女:那我们去喝杯咖啡吧。
Nghĩa tiếng Việt:
Chuyến bay bị trễ giờ rồi, chúng ta phải đợi ở phòng chờ sân bay hai tiếng.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    Bến xe buýt
  • B
    Bến tàu thủy
  • C
    Phòng chờ sân bay (候机厅) (Chờ đợi máy móc đại sảnh, phòng lớn)
Phân tích đối chiếu:
Địa điểm là HẬU CƠ THÍNH (Phòng chờ sân bay).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 17Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

女:明天上午九点在第一会议室召开全体员工大会。 男:好的,我已经发邮件通知各部门了。

  • A. Hội nghị toàn thể nhân viên công ty
  • B. Đi bơi ở bãi biển
  • C. Rạp chiếu phim

Dịch nghĩa: Triệu tập đại hội toàn thể nhân viên.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 17 (A)
Câu đề bài:
女:明天上午九点在第一会议室召开全体员工大会。 男:好的,我已经发邮件通知各部门了。
Nghĩa tiếng Việt:
Triệu tập đại hội toàn thể nhân viên.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    Hội nghị toàn thể nhân viên công ty
  • B
    Đi bơi ở bãi biển
  • C
    Rạp chiếu phim
Phân tích đối chiếu:
Khớp với hình ảnh cuộc họp trang trọng A.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 21Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

女:这份合同的价格我们还能再商量一下吗? 男:如果您订购的数量超过一万件,我们可以给您九折优惠。 问:他们在谈论什么?

  • A. shíjiān (时间 - Thời gian)
  • B. jiàgé (价格 - Giá cả)
  • C. rìqī (日期 - Ngày tháng)

Dịch nghĩa: Giá của hợp đồng này chúng ta có thể thương lượng thêm không?.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (B)
Câu đề bài:
女:这份合同的价格我们还能再商量一下吗? 男:如果您订购的数量超过一万件,我们可以给您九折优惠。 问:他们在谈论什么?
Nghĩa tiếng Việt:
Giá của hợp đồng này chúng ta có thể thương lượng thêm không?.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    shíjiān (时间 - Thời gian)
  • B
    jiàgé (价格 - Giá cả)
  • C
    rìqī (日期 - Ngày tháng)
Phân tích đối chiếu:
Hai bên đang trao đổi về GIÁ CẢ (价格 - B).
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 24Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

女:这次展会上我们公司的展台效果怎么样? 男:非常受欢迎,很多外国客户都来咨询我们的产品。 问:男的觉得展台效果怎么样?

  • A. hěn cháng (很长)
  • B. fēicháng hǎo (非常好)
  • C. nèiróng jiǎndān (内容简单)

Dịch nghĩa: Rất được đón nhận, khách nước ngoài đến tư vấn rất đông.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 24 (B)
Câu đề bài:
女:这次展会上我们公司的展台效果怎么样? 男:非常受欢迎,很多外国客户都来咨询我们的产品。 问:男的觉得展台效果怎么样?
Nghĩa tiếng Việt:
Rất được đón nhận, khách nước ngoài đến tư vấn rất đông.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    hěn cháng (很长) (rất dài, lâu dài)
  • B
    fēicháng hǎo (非常好) (vô cùng, rất tốt, đẹp)
  • C
    nèiróng jiǎndān (内容简单) (nội dung đơn giản)
Phân tích đối chiếu:
Hiệu quả là PHI THƯỜNG HẢO (Rất tốt - B).
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 27Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

男:小王每天下班后都去健身房跑步半小时。 女:难怪他的身体素质这么好,精力很充沛。 问:他们谈论的是小王的什么?

  • A. yùndòng (运动 - Thể thao)
  • B. niánlíng (年龄 - Tuổi tác)
  • C. xīnqíng (心情 - Tâm trạng)

Dịch nghĩa: Sau khi tan sở đều đến phòng gym chạy bộ nửa tiếng.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (A)
Câu đề bài:
男:小王每天下班后都去健身房跑步半小时。 女:难怪他的身体素质这么好,精力很充沛。 问:他们谈论的是小王的什么?
Nghĩa tiếng Việt:
Sau khi tan sở đều đến phòng gym chạy bộ nửa tiếng.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    yùndòng (运动 - Thể thao)
  • B
    niánlíng (年龄 - Tuổi tác)
  • C
    xīnqíng (心情 - Tâm trạng)
Phân tích đối chiếu:
Chủ đề là VẬN ĐỘNG (Thể thao - A).
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 31Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

男:您( )姓? 女:我姓张。

  • A. guì (贵 - Quý)
  • B. fāngbiàn (方便 - Thuận tiện)
  • C. liánxì (联系 - Liên hệ)
  • D. bú kèqi (不客气 - Không có gì)
  • E. yúkuài (愉快 - Vui vẻ)
  • F. bàoqiàn (抱歉 - Xin lỗi)

Dịch nghĩa: Xin hỏi quý tính của ngài? Tôi họ Trương.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 31 (A)
Câu đề bài:
男:您( )姓? 女:我姓张。
Nghĩa tiếng Việt:
Xin hỏi quý tính của ngài? Tôi họ Trương.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    guì (贵 - Quý)
  • B
    fāngbiàn (方便 - Thuận tiện)
  • C
    liánxì (联系 - Liên hệ)
  • D
    bú kèqi (不客气 - Không có gì)
  • E
    yúkuài (愉快 - Vui vẻ)
  • F
    bàoqiàn (抱歉 - Xin lỗi)
Phân tích đối chiếu:
Cụm xưng hô kính ngữ chuẩn công sở: NINH QUÝ TÍNH (您贵姓).
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

女:您找的那本书,我们店已经卖完了。 男:如果再进货,请马上( )我。

  • A. guì (贵)
  • B. fāngbiàn (方便)
  • C. liánxì (联系)
  • D. bú kèqi (不客气)
  • E. yúkuài (愉快)
  • F. bàoqiàn (抱歉)

Dịch nghĩa: Nếu có hàng về đợt tới, xin hãy liên lạc ngay với tôi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (C)
Câu đề bài:
女:您找的那本书,我们店已经卖完了。 男:如果再进货,请马上( )我。
Nghĩa tiếng Việt:
Nếu có hàng về đợt tới, xin hãy liên lạc ngay với tôi.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    guì (贵) (Đắt, mắc)
  • B
    fāngbiàn (方便) (Thuận tiện, tiện lợi)
  • C
    liánxì (联系) (Liên hệ, liên lạc)
  • D
    bú kèqi (不客气) (Không có chi, đừng khách sáo)
  • E
    yúkuài (愉快) (Vui vẻ, vui sướng)
  • F
    bàoqiàn (抱歉) (Xin lỗi, áy náy)
Phân tích đối chiếu:
Động từ LIÊN HỆ (联系).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 37Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

房间登记表: 身份证后六位:( 37 )

  • A. 张晓天 (Zhāng Xiǎotiān)
  • B. 单人间 (dānrénjiān)
  • C. 北京 (Běijīng)
  • D. 457982号 (Mã số 457982)

Dịch nghĩa: Bảng đăng ký phòng: 6 chữ số cuối của thẻ căn cước công dân: ( 37 )

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 37 (D)
Câu đề bài:
房间登记表: 身份证后六位:( 37 )
Nghĩa tiếng Việt:
Bảng đăng ký phòng: 6 chữ số cuối của thẻ căn cước công dân: ( 37 )
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    Zhāng Xiǎotiān (张晓天 - Họ tên)
  • B
    dānrénjiān (单人间 - Phòng đơn)
  • C
    Běijīng (北京 - Bắc Kinh)
  • D
    457982 (Dãy 6 chữ số)
Phân tích đối chiếu:
Mục “身份证后六位” yêu cầu điền 6 chữ số cuối của chứng minh thư / căn cước → Chọn D (457982).
Kết luận:
Đáp án đúng là D.
Câu 41Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

前方施工,禁止通行。 ★ 当你看到这种标志时,应该:

  • A. yuán lù fǎnhuí (原路返回 - Quay lại đường cũ)
  • B. děnghòu yìhuǐr (等候一会儿 - Đợi một lát)
  • C. xuǎnzé qítā de lù (选择其他的路 - Chọn đi đường khác)

Dịch nghĩa: Phía trước đang thi công, cấm đi lại.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 41 (C)
Câu đề bài:
前方施工,禁止通行。 ★ 当你看到这种标志时,应该:
Nghĩa tiếng Việt:
Phía trước đang thi công, cấm đi lại.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    yuán lù fǎnhuí (原路返回 - Quay lại đường cũ)
  • B
    děnghòu yìhuǐr (等候一会儿 - Đợi một lát)
  • C
    xuǎnzé qítā de lù (选择其他的路 - Chọn đi đường khác)
Phân tích đối chiếu:
Vì vậy phải TUYỂN TRẠCH KỲ THA ĐÍCH LỘ (Chọn đi con đường khác - C).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 44Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

便签留言: 小张,我去开会了,如果有个叫王丽的人打电话来,请告诉她下午四点再打到我办公室。 许明 ★ 根据留言,下列哪项正确?

  • A. Wáng Lì zài kāihuì (王丽在开会)
  • B. Xiǎo Zhāng zài dǎ diànhuà (小张在打电话)
  • C. Xǔ Míng sì diǎn zài bàngōngshì (许明四点在办公室)

Dịch nghĩa: Bảo cô ấy 4 giờ chiều gọi lại văn phòng của tôi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 44 (C)
Câu đề bài:
便签留言: 小张,我去开会了,如果有个叫王丽的人打电话来,请告诉她下午四点再打到我办公室。 许明 ★ 根据留言,下列哪项正确?
Nghĩa tiếng Việt:
Bảo cô ấy 4 giờ chiều gọi lại văn phòng của tôi.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    Wáng Lì zài kāihuì (王丽在开会) (Vua, quốc vương ở họp, mở cuộc họp)
  • B
    Xiǎo Zhāng zài dǎ diànhuà (小张在打电话) (Nhỏ, bé tờ, tấm ở gọi điện thoại)
  • C
    Xǔ Míng sì diǎn zài bàngōngshì (许明四点在办公室) (Hứa (họ Hứa Minh (họ Minh bốn giờ (đơn vị thời gian) ở văn phòng)
Phân tích đối chiếu:
Nghĩa là 4 giờ Hứa Minh sẽ có mặt ở văn phòng.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 47Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

车次:G104 出发站:上海 (07:10) 到达站:北京南 (12:00) 用时:4小时50分 ★ 火车什么时候到北京?

  • A. 12:00
  • B. 15:00
  • C. 17:00
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 47 (A)
Câu đề bài:
车次:G104 出发站:上海 (07:10) 到达站:北京南 (12:00) 用时:4小时50分 ★ 火车什么时候到北京?
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
车 (chē: xe hơi); 次 (cì: lần); 出发 (chū fā: xuất phát, khởi hành); 站 (zhàn: đứng); 上 (shàng: trên, lên); 海 (hǎi: biển, đại dương).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    12:00
  • B
    15:00
  • C
    17:00
Phân tích đối chiếu:
Thời gian tàu đến ga Bắc Kinh Nam là 12:00.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 51Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

李华2012年10月12日支出(元): 打车到学校:32 餐费:70 感冒药:24 水电费:356 ★ 10月12日哪项支出最多?

  • A. jiāotōngfèi (交通费)
  • B. zhùsùfèi (住宿费)
  • C. shuǐdiànfèi (水电费)
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 51 (C)
Câu đề bài:
李华2012年10月12日支出(元): 打车到学校:32 餐费:70 感冒药:24 水电费:356 ★ 10月12日哪项支出最多?
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
李 (lǐ: Lý và triều đại nhà Lý. Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái); 华 (huá: Hoa); 年 (nián: năm); 月 (yuè: tháng, mặt trăng); 日 (rì: ngày); 支出 (zhī chū: chi tiêu, khoản chi ngân sách).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    jiāotōngfèi (交通费) (chi phí, lệ phí giao thông, đi lại)
  • B
    zhùsùfèi (住宿费) (Ở, sống ở trọ, ngủ qua đêm chi phí, lệ phí)
  • C
    shuǐdiànfèi (水电费) (nước tiền điện sinh hoạt)
Phân tích đối chiếu:
ÂM HÁN VIỆT: THỦY ĐIỆN PHÍ Khoản tiền lớn nhất là THỦY ĐIỆN PHÍ (Tiền điện nước: 356 đồng).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 54Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

根据新书推荐信息:原价 68 元,现特价 45 元。 ★ 关于这本书可以知道什么?

  • A. mài wán le (卖完了)
  • B. mǎshàng chūbǎn (马上出版)
  • C. zài dǎzhé (在打折)
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 54 (C)
Câu đề bài:
根据新书推荐信息:原价 68 元,现特价 45 元。 ★ 关于这本书可以知道什么?
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
根据 (gēn jù: Theo); 新 (xīn: mới); 书 (shū: sách); 推荐 (tuī jiàn: tiến cử, đề cử, giới thiệu); 信息 (xìn xī: thông tin, tin tức dữ liệu); 原价 (yuánjià: giá gốc ban đầu).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    mài wán le (卖完了) (bán xong rồi, kết thúc rồi)
  • B
    mǎshàng chūbǎn (马上出版) (ngay lập tức, liền xuất bản)
  • C
    zài dǎzhé (在打折) (ở giảm giá, chiết khấu)
Phân tích đối chiếu:
Sách đang giảm giá (打折).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 57Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

办公室人员情况(总计 31 人): 性别:男 15人,女 16人 年龄:三十岁以下 5人,三十岁以上 26人 ★ 办公室人员中:

  • A. nǚshì wéi 15 rén (女士为 15 人)
  • B. nǚ yuángōng gèng duō (女员工更多)
  • C. nánshì shǎoyú 10 rén (男士少于 10 人)
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 57 (B)
Câu đề bài:
办公室人员情况(总计 31 人): 性别:男 15人,女 16人 年龄:三十岁以下 5人,三十岁以上 26人 ★ 办公室人员中:
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
办公室 (bàn gōng shì: văn phòng); 人员 (rén yuán: nhân viên, cán bộ, nhân sự); 情况 (qíng kuàng: tình hình, hoàn cảnh, tình huống); 总 (zǒng: tổng, toàn bộ); 人 (rén: người); 性别 (xìng bié: giới tính).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    nǚshì wéi 15 rén (女士为 15 人) (Quý cô, quý bà vì, để người)
  • B
    nǚ yuángōng gèng duō (女员工更多) (Nữ, phụ nữ nhân viên, cán bộ công nhân viên hơn nhiều)
  • C
    nánshì shǎoyú 10 rén (男士少于 10 人) (Nam giới, quý ông ít, thiếu ở, tại người)
Phân tích đối chiếu:
Nữ 16 người > Nam 15 người -> Nhân viên nữ nhiều hơn.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.