Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
60 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã B1200 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án BỘ 01 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BỘ 01 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
欢迎来到我们公司参观。 Huānyíng lái dào wǒmen gōngsī cānguān.
Dịch nghĩa: Hoan nghênh quý khách đến tham quan công ty chúng tôi.
会议室在三层,请跟我来。 Huìyìshì zài sān céng, qǐng gēn wǒ lái.
Dịch nghĩa: Phòng họp ở tầng 3, xin mời đi theo tôi.
请大家把电脑关上,准备开会。 Qǐng dàjiā bǎ diànnǎo guānshang, zhǔnbèi kāihuì.
Dịch nghĩa: Xin mọi người gấp máy tính lại, chuẩn bị bắt đầu cuộc họp.
女:李经理,今天的发票您看过了吗? 男:我已经看过了,没问题。
Dịch nghĩa: Giám đốc Lý, hóa đơn hôm nay bác đã xem qua chưa?.
男:航班晚点了,我们得在候机厅等两个小时。 女:那我们去喝杯咖啡吧。
Dịch nghĩa: Chuyến bay bị trễ giờ rồi, chúng ta phải đợi ở phòng chờ sân bay hai tiếng.
女:明天上午九点在第一会议室召开全体员工大会。 男:好的,我已经发邮件通知各部门了。
Dịch nghĩa: Triệu tập đại hội toàn thể nhân viên.
女:这份合同的价格我们还能再商量一下吗? 男:如果您订购的数量超过一万件,我们可以给您九折优惠。 问:他们在谈论什么?
Dịch nghĩa: Giá của hợp đồng này chúng ta có thể thương lượng thêm không?.
女:这次展会上我们公司的展台效果怎么样? 男:非常受欢迎,很多外国客户都来咨询我们的产品。 问:男的觉得展台效果怎么样?
Dịch nghĩa: Rất được đón nhận, khách nước ngoài đến tư vấn rất đông.
男:小王每天下班后都去健身房跑步半小时。 女:难怪他的身体素质这么好,精力很充沛。 问:他们谈论的是小王的什么?
Dịch nghĩa: Sau khi tan sở đều đến phòng gym chạy bộ nửa tiếng.
男:您( )姓? 女:我姓张。
Dịch nghĩa: Xin hỏi quý tính của ngài? Tôi họ Trương.
女:您找的那本书,我们店已经卖完了。 男:如果再进货,请马上( )我。
Dịch nghĩa: Nếu có hàng về đợt tới, xin hãy liên lạc ngay với tôi.
房间登记表: 身份证后六位:( 37 )
Dịch nghĩa: Bảng đăng ký phòng: 6 chữ số cuối của thẻ căn cước công dân: ( 37 )
前方施工,禁止通行。 ★ 当你看到这种标志时,应该:
Dịch nghĩa: Phía trước đang thi công, cấm đi lại.
便签留言: 小张,我去开会了,如果有个叫王丽的人打电话来,请告诉她下午四点再打到我办公室。 许明 ★ 根据留言,下列哪项正确?
Dịch nghĩa: Bảo cô ấy 4 giờ chiều gọi lại văn phòng của tôi.
车次:G104 出发站:上海 (07:10) 到达站:北京南 (12:00) 用时:4小时50分 ★ 火车什么时候到北京?
李华2012年10月12日支出(元): 打车到学校:32 餐费:70 感冒药:24 水电费:356 ★ 10月12日哪项支出最多?
根据新书推荐信息:原价 68 元,现特价 45 元。 ★ 关于这本书可以知道什么?
办公室人员情况(总计 31 人): 性别:男 15人,女 16人 年龄:三十岁以下 5人,三十岁以上 26人 ★ 办公室人员中: