Tiếng Anh: bright-colored, gaily-colored, vivid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “鲜” đọc thanh 1 “xiān” (TIÊN) trong 95% các từ chỉ sự “tươi mới, hải sản, hoa tươi, màu sắc rực rỡ”; chỉ đọc thanh 3 “xiǎn” (THIỂN) trong văn viết khi mang nghĩa “hiếm có, ít người biết (鲜为人知)”.
tươi (hoa, thịt, cá), tươi ngon; rực rỡ (màu sắc)
VD: 新鲜 (xīn xiān), 海鲜 (hǎi xiān), 鲜花 (xiān huā)
ít, hiếm khi, hiếm người biết đến
VD: 鲜为人知 (xiǎnwéirénzhī), 鲜见 (xiǎn jiàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鲜艳”
Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鲜艳 [TIÊN DIỄM] gồm 鲜 (TIÊN) + 艳 (DIỄM) → nghĩa tiếng Việt: "tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)". 🦊
Phát âm "鲜艳": 鲜 xiān (thanh 1 (55)) → 艳 yàn (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)
Phồn thể: 鮮豔
Hán Việt: TIÊN DIỄM
Tiếng Anh: bright-colored, gaily-colored, vivid
Chữ “鲜” đọc thanh 1 “xiān” (TIÊN) trong 95% các từ chỉ sự “tươi mới, hải sản, hoa tươi, màu sắc rực rỡ”; chỉ đọc thanh 3 “xiǎn” (THIỂN) trong văn viết khi mang nghĩa “hiếm có, ít người biết (鲜为人知)”.
tươi (hoa, thịt, cá), tươi ngon; rực rỡ (màu sắc)
VD: 新鲜 (xīn xiān), 海鲜 (hǎi xiān), 鲜花 (xiān huā)
ít, hiếm khi, hiếm người biết đến
VD: 鲜为人知 (xiǎnwéirénzhī), 鲜见 (xiǎn jiàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鲜艳”
Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Tập viết
Dùng trong câu
金秋十月天安门广场上五星红旗迎风飘扬,大型花坛里数十万盆鲜艳夺目的鲜花竞相绽放、美不胜收。
Tháng Mười mùa thu vàng trên Quảng trường Thiên An Môn lá cờ đỏ năm sao tung bay phần phật trước gió, trong các bồn hoa đại cảnh hàng chục vạn chậu hoa tươi thắm rực rỡ sắc màu đua nhau khoe sắc, đẹp không sao kể xiết.

Câu 1/1
Từ “鲜艳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鲜 (U+9C9C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tươi; thơm ngon; hấp dẫn. [Giản thể: 鲜 ⇄ Phồn thể: 鮮 · 鱼 (Bộ NGƯ) (14 nét) · Pinyin: xiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tươi; thơm ngon; hấp dẫn. Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊN: tươi; thơm ngon; hấp dẫn; thường gặp trong ngữ cảnh: 新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鮮 (TIÊN): tươi; thơm ngon; hấp dẫn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiên (鮮): tươi; thơm ngon; hấp dẫn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鮮 (âm đọc TIÊN): tươi; thơm ngon; hấp dẫn. Từ vựng thường đàm: 新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鮮 (âm chuẩn TIÊN): tươi; thơm ngon; hấp dẫn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊN (鮮): tươi; thơm ngon; hấp dẫn; từ ghép thông dụng: 新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鮮 [U+9C9C · TIÊN · xiān]: tươi; thơm ngon; hấp dẫn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鲜艳”