Tiếng Anh: classifier for small round objects (stars, hearts, seeds, pearls)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颗”
Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “颗”
💡 颗 [KHOA] → "hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống)". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "颗" [kē — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống)
Phồn thể: 顆
Hán Việt: KHOA
Tiếng Anh: classifier for small round objects (stars, hearts, seeds, pearls)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颗”
Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “颗”
Dùng trong câu
每一位青年科技工作者心中都应当怀揣着一颗赤诚报国的爱国红心,勇攀世界科技高峰。
Trong trái tim của mỗi cán bộ khoa học công nghệ trẻ đều nên ấp ủ một tấm lòng son son sắt phụng sự Tổ quốc, dũng cảm chinh phục đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.

Câu 1/1
Từ “颗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 颗 (U+9897) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống). [Giản thể: 颗 ⇄ Phồn thể: 顆 · 日 (Bộ NHẬT) (14 nét) · Pinyin: kē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống). Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOA: hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống); thường gặp trong ngữ cảnh: 顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 顆 (KHOA): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoa (顆): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 顆 (âm đọc KHOA): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống). Từ vựng thường đàm: 顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 顆 (âm chuẩn KHOA): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOA (顆): hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống); từ ghép thông dụng: 顆粒 KHOA LẠP (hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 顆 [U+9897 · KHOA · kē]: hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “颗”