Tiếng Anh: snow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雪”
Chữ TUYẾT (雪) là chữ hội ý, gồm bộ Vũ (雨 - mưa) và bàn tay cầm chổi quét (彐). Giọt mưa gặp giá buốt kết tinh thành những bông tuyết lục giác rơi trắng xóa, con người dùng chổi quét sạch ngõ xóm.
Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 雪 có âm Hán Việt là TUYẾT (tuyết rơi). Cơn mưa tuyết lạnh giá VŨ (雨) rơi xuống, bên dưới dùng chiếc chổi KÝ (彐) quét từng lớp tuyết trắng xóa trước hiên nhà! 🦊✨
Phát âm "雪" [xuě — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tuyết
Phồn thể: 雪
Hán Việt: TUYẾT
Tiếng Anh: snow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雪”
Chữ TUYẾT (雪) là chữ hội ý, gồm bộ Vũ (雨 - mưa) và bàn tay cầm chổi quét (彐). Giọt mưa gặp giá buốt kết tinh thành những bông tuyết lục giác rơi trắng xóa, con người dùng chổi quét sạch ngõ xóm.
Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.
Tập viết
Dùng trong câu
外面下雪了。
Bên ngoài tuyết rơi rồi.

Câu 1/3
Từ “雪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 雪 (U+96EA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tuyết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 雪 · 雨 (Bộ VŨ) (11 nét) · Pinyin: xuě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuyết. Chữ TUYẾT (雪) là chữ hội ý, gồm bộ Vũ (雨 - mưa) và bàn tay cầm chổi quét (彐). Giọt mưa gặp giá buốt kết tinh thành những bông tuyết lục giác rơi trắng xóa, con người dùng chổi quét sạch ngõ xóm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雪上加霜 TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNG (tuyết phủ thêm sương, họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất); 下雪 HẠ TUYẾT (Tuyết rơi trắng trời); 雪花 TUYẾT HOA (Những bông hoa tuyết lung linh); 冰雪聰明 BĂNG TUYẾT THÔNG MINH (Thông minh trong sáng như tuyết băng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYẾT: tuyết; thường gặp trong ngữ cảnh: 雪上加霜 TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNG (tuyết phủ thêm sương, họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất); 下雪 HẠ TUYẾT (Tuyết rơi trắng trời); 雪花 TUYẾT HOA (Những bông hoa tuyết lung linh); 冰雪聰明 BĂNG TUYẾT THÔNG MINH (Thông minh trong sáng như tuyết băng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雪 (TUYẾT): tuyết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雪上加霜 TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNG (tuyết phủ thêm sương, họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất); 下雪 HẠ TUYẾT (Tuyết rơi trắng trời); 雪花 TUYẾT HOA (Những bông hoa tuyết lung linh); 冰雪聰明 BĂNG TUYẾT THÔNG MINH (Thông minh trong sáng như tuyết băng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyết (雪): tuyết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雪 (âm đọc TUYẾT): tuyết. Từ vựng thường đàm: 雪上加霜 TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNG (tuyết phủ thêm sương, họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất); 下雪 HẠ TUYẾT (Tuyết rơi trắng trời); 雪花 TUYẾT HOA (Những bông hoa tuyết lung linh); 冰雪聰明 BĂNG TUYẾT THÔNG MINH (Thông minh trong sáng như tuyết băng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雪 (âm chuẩn TUYẾT): tuyết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYẾT (雪): tuyết; từ ghép thông dụng: 雪上加霜 TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNG (tuyết phủ thêm sương, họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất); 下雪 HẠ TUYẾT (Tuyết rơi trắng trời); 雪花 TUYẾT HOA (Những bông hoa tuyết lung linh); 冰雪聰明 BĂNG TUYẾT THÔNG MINH (Thông minh trong sáng như tuyết băng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雪 [U+96EA · TUYẾT · xuě]: tuyết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “雪”