Tiếng Anh: gloomy, depressed, melancholy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闷”
Chữ MẬN (闷 - phồn thể 悶) miêu tả một con tim (心) bị giam hãm bên trong cánh cửa đóng kín (门). Khí không thông, gió không vào, tâm tư không thể bày tỏ cùng ai nên sinh ra cảm giác ngột ngạt, bí bách, u uất. Đây là bức tranh diễn tả tâm lý cô đơn, bức bối tuyệt đỉnh của chữ tượng hình phương Đông.
Cánh cửa then cài đóng chặt bưng, Con tim nhốt kín dạ bâng khuâng. U uất chẳng lời nào giãi tỏ, Chữ Mận ngột ngạt giọt lệ rưng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 闷 có âm Hán Việt là MUỘN (buồn bực, ngột ngạt). Trái tim TÂM (心) bị giam chặt trong cánh cửa MÔN (门) đóng kín, cảm giác bức bối, ngột ngạt không lối thoát! 🦊✨
Phát âm "闷": 闷 mēn (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → mèn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Buồn bực, ngột ngạt, u uất, kín bưng bí bách.
Phồn thể: 悶
Hán Việt: MUỘN
Tiếng Anh: gloomy, depressed, melancholy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闷”
Chữ MẬN (闷 - phồn thể 悶) miêu tả một con tim (心) bị giam hãm bên trong cánh cửa đóng kín (门). Khí không thông, gió không vào, tâm tư không thể bày tỏ cùng ai nên sinh ra cảm giác ngột ngạt, bí bách, u uất. Đây là bức tranh diễn tả tâm lý cô đơn, bức bối tuyệt đỉnh của chữ tượng hình phương Đông.
Cánh cửa then cài đóng chặt bưng, Con tim nhốt kín dạ bâng khuâng. U uất chẳng lời nào giãi tỏ, Chữ Mận ngột ngạt giọt lệ rưng.
Tập viết
Dùng trong câu
沉闷、纳闷儿
Từ ghép chứa chữ 闷: “沉闷” (TRẦM MUỘN — ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); “纳闷儿” (NẠP MUỘN NHI — lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu).

Câu 1/1
Từ “闷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 闷 (U+95F7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
muốn làm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Buồn bực, ngột ngạt, u uất, kín bưng bí bách. Chữ MẬN (闷 - phồn thể 悶) miêu tả một con tim (心) bị giam hãm bên trong cánh cửa đóng kín (门). Khí không thông, gió không vào, tâm tư không thể bày tỏ cùng ai nên sinh ra cảm giác ngột ngạt, bí bách, u uất. Đây là bức tranh diễn tả tâm lý cô đơn, bức bối tuyệt đỉnh của chữ tượng hình phương Đông. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 鬱悶 ÚC MẬN (U uất, bức bối, phiền lòng); 納悶 NẠP MẬN (Thắc mắc, khó hiểu, băn khoăn); 解悶 GIẢI MẬN (Giải khuây, xua tan cơn buồn chán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
mụn bánh; mụn con
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 悶 (MUỘN): Buồn bực, ngột ngạt, u uất, kín bưng bí bách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 鬱悶 ÚC MẬN (U uất, bức bối, phiền lòng); 納悶 NẠP MẬN (Thắc mắc, khó hiểu, băn khoăn); 解悶 GIẢI MẬN (Giải khuây, xua tan cơn buồn chán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Muộn (悶): Buồn bực, ngột ngạt, u uất, kín bưng bí bách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 悶 (âm đọc MUỘN): Buồn bực, ngột ngạt, u uất, kín bưng bí bách. Từ vựng thường đàm: 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 鬱悶 ÚC MẬN (U uất, bức bối, phiền lòng); 納悶 NẠP MẬN (Thắc mắc, khó hiểu, băn khoăn); 解悶 GIẢI MẬN (Giải khuây, xua tan cơn buồn chán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 悶 (âm chuẩn MUỘN): Buồn bực, ngột ngạt, u uất, kín bưng bí bách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
phiền muộn
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 悶 [U+95F7 · MUỘN · mēn / mèn]: Buồn bực, ngột ngạt, u uất, kín bưng bí bách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “闷”