Tiếng Anh: communication, telecommunication, news dispatch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “通讯”
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 通讯 [THÔNG TẤN] gồm 通 (THÔNG) + 讯 (TẤN) → nghĩa tiếng Việt: "thông tin liên lạc, truyền thông". 🦊
Phát âm "通讯": 通 tōng (thanh 1 (55)) → 讯 xùn (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự
Phồn thể: 通訊
Hán Việt: THÔNG TẤN
Tiếng Anh: communication, telecommunication, news dispatch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “通讯”
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Tập viết
Dùng trong câu
第六代移动通信技术研发全面起步,将构建起空天地海一体化无缝覆盖的超高速泛在泛能通讯网络。
Công tác nghiên cứu phát triển công nghệ thông tin di động thế hệ 6 (6G) đã khởi động toàn diện, sẽ xây dựng nên mạng lưới viễn thông vạn vật siêu tốc độ bao phủ liền mạch không gian - vũ trụ - đất liền - biển sâu.

Câu 1/1
Từ “通讯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 通 (U+901A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi qua; chung; giao tiếp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 通 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: tōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi qua; chung; giao tiếp. Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔNG: đi qua; chung; giao tiếp; thường gặp trong ngữ cảnh: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 通 (THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thông (通): đi qua; chung; giao tiếp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 通 (âm đọc THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp. Từ vựng thường đàm: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 通 (âm chuẩn THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔNG (通): đi qua; chung; giao tiếp; từ ghép thông dụng: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 通 [U+901A · THÔNG · tōng]: đi qua; chung; giao tiếp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “通讯”