Tiếng Anh: read, study
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “读”
Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.
Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 读 có âm Hán Việt là ĐỘC (đọc sách, tụng đọc). Dùng lời nói NGÔN (讠) cất lên đọc to cuốn sách quý đang bày bán MÃI (卖) trên giá! 🦊✨
Phát âm "读" [dú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đọc
Phồn thể: 讀
Hán Việt: ĐỘC
Tiếng Anh: read, study
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “读”
Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.
Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.
Tập viết
Dùng trong câu
请读这本书。
Xin hãy đọc quyển sách này.

Câu 1/3
Từ “读” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 读 (U+8BFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
độc giả; độc thoại
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đọc. Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc); 朗讀 LÃNG ĐỘC (đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng); 讀書 ĐỘC THƯ (Đọc sách học hành); 讀者 ĐỘC GIẢ (Bạn đọc trân quý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 讀 (ĐỘC): đọc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc); 朗讀 LÃNG ĐỘC (đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng); 讀書 ĐỘC THƯ (Đọc sách học hành); 讀者 ĐỘC GIẢ (Bạn đọc trân quý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Độc (讀): đọc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 讀 (âm đọc ĐỘC): đọc. Từ vựng thường đàm: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc); 朗讀 LÃNG ĐỘC (đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng); 讀書 ĐỘC THƯ (Đọc sách học hành); 讀者 ĐỘC GIẢ (Bạn đọc trân quý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 讀 (âm chuẩn ĐỘC): đọc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đọc sách
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 讀 [U+8BFB · ĐỘC · dú]: đọc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “读”