Tiếng Anh: to satirize, to mock, irony, satire
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讽刺”
Chữ PHÚNG (讽, phồn thể: 諷): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 讽刺 [PHÚNG THÍCH] gồm 讽 (PHÚNG) + 刺 (THÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "châm biếm, mỉa mai, trào phúng". 🦊
Phát âm "讽刺": 讽 fěng (thanh 3 (214)) → 刺 cì (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

châm biếm, mỉa mai, trào phúng
Phồn thể: 諷刺
Hán Việt: PHÚNG THÍCH
Tiếng Anh: to satirize, to mock, irony, satire
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讽刺”
Chữ PHÚNG (讽, phồn thể: 諷): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Tập viết
Dùng trong câu
鲁迅先生以犀利深刻的如椽巨笔,在小说中对旧社会的腐朽陋习进行了入木三分的讽刺与批判。
Đại văn hào Lỗ Tấn bằng ngòi bút sắc bén như lưỡi gươm trong các tác phẩm tiểu thuyết của mình đã châm biếm và phê phán sâu cay đến tận xương tủy những hủ tục mục nát của xã hội cũ.

Câu 1/1
Từ “讽刺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 讽 (U+8BBD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
niệm, tụng; châm biếm. [Giản thể: 讽 ⇄ Phồn thể: 諷 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: fěng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
niệm, tụng; châm biếm. Chữ PHÚNG (讽, phồn thể: 諷): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 諷刺 PHÚNG THÍCH (châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÚNG: niệm, tụng; châm biếm; thường gặp trong ngữ cảnh: 諷刺 PHÚNG THÍCH (châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 諷 (PHÚNG): niệm, tụng; châm biếm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (諷刺 PHÚNG THÍCH (châm biếm, mỉa mai, trào phúng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phúng (諷): niệm, tụng; châm biếm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 諷 (âm đọc PHÚNG): niệm, tụng; châm biếm. Từ vựng thường đàm: 諷刺 PHÚNG THÍCH (châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 諷 (âm chuẩn PHÚNG): niệm, tụng; châm biếm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÚNG (諷): niệm, tụng; châm biếm; từ ghép thông dụng: 諷刺 PHÚNG THÍCH (châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 諷 [U+8BBD · PHÚNG · fěng]: niệm, tụng; châm biếm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “讽刺”