Tiếng Anh: crazy, mad, frantic, insane
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疯狂”
Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疯狂 [PHONG CUỒNG] gồm 疯 (PHONG) + 狂 (CUỒNG) → nghĩa tiếng Việt: "điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội". 🦊
Phát âm "疯狂": 疯 fēng (thanh 1 (55)) → 狂 kuáng (thanh 2 (35)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội
Phồn thể: 瘋狂
Hán Việt: PHONG CUỒNG
Tiếng Anh: crazy, mad, frantic, insane
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疯狂”
Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际音乐节现场,激昂震撼的摇滚旋律让全场数万名年轻乐迷陷入了疯狂的狂欢。
Tại không gian đại nhạc hội quốc tế, những giai điệu rock sôi động và bùng nổ đã khiến hàng vạn tín đồ âm nhạc trẻ tuổi đắm chìm trong sự cuồng nhiệt bất tận.

Câu 1/1
Từ “疯狂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疯 (U+75AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điên, mất trí, bị bệnh tâm thần. [Giản thể: 疯 ⇄ Phồn thể: 瘋 · 疒 (Bộ NẠCH) (9 nét) · Pinyin: fēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điên, mất trí, bị bệnh tâm thần. Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: điên, mất trí, bị bệnh tâm thần; thường gặp trong ngữ cảnh: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瘋 (PHONG): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (瘋): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瘋 (âm đọc PHONG): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần. Từ vựng thường đàm: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瘋 (âm chuẩn PHONG): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (瘋): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần; từ ghép thông dụng: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瘋 [U+75AF · PHONG · fēng]: điên, mất trí, bị bệnh tâm thần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疯狂”