Tiếng Anh: lecture, seminar, talk
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讲座”
Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 讲座 [GIẢNG TOẠ] gồm 讲 (GIẢNG) + 座 (TOẠ) → nghĩa tiếng Việt: "buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề". 🦊
Phát âm "讲座": 讲 jiǎng (thanh 3 (214)) → 座 zuò (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề
Phồn thể: 講座
Hán Việt: GIẢNG TOẠ
Tiếng Anh: lecture, seminar, talk
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讲座”
Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Tập viết
Dùng trong câu
知名天体物理学家在大学礼堂举办的前沿科普讲座座无虚席,激发了无数学子对宇宙探索的浓厚兴趣。
Buổi thuyết trình phổ biến khoa học tiên phong do nhà vật lý thiên văn lừng danh tổ chức tại hội trường đại học không còn một chỗ trống, khơi dậy niềm đam mê mãnh liệt khám phá vũ trụ của đông đảo học sinh.

Câu 1/1
Từ “讲座” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 讲 (U+8BB2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện). [Giản thể: 讲 ⇄ Phồn thể: 講 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: jiǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện). Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢNG: giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện); thường gặp trong ngữ cảnh: 講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 講 (GIẢNG): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảng (講): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 講 (âm đọc GIẢNG): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện). Từ vựng thường đàm: 講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 講 (âm chuẩn GIẢNG): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢNG (講): giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện); từ ghép thông dụng: 講究 GIẢNG CỨU (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu); 講座 GIẢNG TOẠ (buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề); 演講 DIỄN GIẢNG (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 講 [U+8BB2 · GIẢNG · jiǎng]: giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “讲座”