Tiếng Anh: ant; leech
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蚂”
Chữ MÃ (蚂, phồn thể: 螞): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蚂 (âm Hán Việt: MÃ) → "kiến". 🦊
Phát âm "蚂" [mǎ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

kiến; con đỉa
Phồn thể: 螞
Hán Việt: MÃ
Tiếng Anh: ant; leech
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蚂”
Chữ MÃ (蚂, phồn thể: 螞): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“蚂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“蚂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “蚂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蚂 (U+8682) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiến; con đỉa. [Giản thể: 蚂 ⇄ Phồn thể: 螞 · 虫 (9 nét) · Pinyin: mǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiến; con đỉa. Chữ MÃ (蚂, phồn thể: 螞): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃ: kiến; con đỉa.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 螞 (MÃ): kiến; con đỉa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mã (螞): kiến; con đỉa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 螞 (âm đọc MÃ): kiến; con đỉa.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 螞 (âm chuẩn MÃ): kiến; con đỉa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃ (螞): kiến; con đỉa.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 螞 [U+8682 · MÃ · mǎ]: kiến; con đỉa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蚂”