Tiếng Anh: mushroom
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蘑菇”
Chữ MA (蘑): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 19 nét (16 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蘑菇 [MA CÔ] gồm 蘑 (MA) + 菇 (CÔ) → nghĩa tiếng Việt: "nấm hương, nấm rơm". 🦊
Phát âm "蘑菇": 蘑 mó (thanh 2 (35)) → 菇 gu (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nấm hương, nấm rơm
Phồn thể: 蘑菇
Hán Việt: MA CÔ
Tiếng Anh: mushroom
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蘑菇”
Chữ MA (蘑): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 19 nét (16 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
妈妈煮了一碗鲜美的蘑菇汤。
Mẹ đã nấu một bát canh nấm thơm ngon.

Câu 1/1
Từ “蘑菇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蘑 (U+8611) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
loại nấm ăn được. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蘑 · Bộ thủ thông dụng (19 nét) · Pinyin: mó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
loại nấm ăn được. Chữ MA (蘑): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 19 nét (16 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MA: loại nấm ăn được.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蘑 (MA): loại nấm ăn được. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ma (蘑): loại nấm ăn được.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蘑 (âm đọc MA): loại nấm ăn được.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蘑 (âm chuẩn MA): loại nấm ăn được.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MA (蘑): loại nấm ăn được.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蘑 [U+8611 · MA · mó]: loại nấm ăn được.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蘑菇”