Tiếng Anh: film, photographic film, celluloid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胶片”
Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 胶片 [GIAO PHIẾN] gồm 胶 (GIAO) + 片 (PHIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "phim nhựa, cuốn phim chụp ảnh phim X-quang". 🦊
Phát âm "胶片" [jiāopiàn — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

phim nhựa, cuốn phim chụp ảnh phim X-quang
Phồn thể: 膠片
Hán Việt: GIAO PHIẾN
Tiếng Anh: film, photographic film, celluloid
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胶片”
Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).
Tập viết
Dùng trong câu
在国家前沿大科学文保工程中,研究团队利用超高分辨数字化断层扫描技术抢救性数字化复原了珍贵历史胶片档案。
Trong công trình bảo tồn văn vật khoa học lớn tiên phong quốc gia, đội ngũ nghiên cứu ứng dụng công nghệ quét cắt lớp số hóa độ phân giải siêu cao đã phục chế số hóa mang tính cấp cứu đối với các hồ sơ phim nhựa cuốn phim lịch sử quý giá.

Câu 1/1
Từ “胶片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 胶 (U+80F6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
keo dán; keo kiệt; keo sơn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân. Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 膠水 GIAO THUỶ (keo dán, hồ dán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIAO: keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân; thường gặp trong ngữ cảnh: 膠水 GIAO THUỶ (keo dán, hồ dán).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膠 (GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (膠水 GIAO THUỶ (keo dán, hồ dán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giao (膠): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膠 (âm đọc GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân. Từ vựng thường đàm: 膠水 GIAO THUỶ (keo dán, hồ dán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膠 (âm chuẩn GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膠 [U+80F6 · GIAO · jiāopiàn]: keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “胶片”