Tiếng Anh: empty, sky, air (kōng); free time, blank space (kòng)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “空” đọc thanh 1 “kōng” (KHÔNG) khi chỉ “bầu trời, không khí, không gian” hoặc trạng thái “trống rỗng”; đọc thanh 4 “kòng” (KHỐNG) khi chỉ “thời gian rảnh rỗi” hoặc “chỗ trống để điền vào”.
Nghĩa: bầu trời, không khí, hàng không; trống rỗng, vô ích
Đọc thanh 1 “kōng” trong các từ chỉ không trung/khí quyển (空气 kōngqì, 空调 kōngtiáo, 天空 tiānkōng, 空间 kōngjiān, 航空 hángkōng) hoặc cái hộp/căn phòng trống trơn (空盒子).
雨后山里的空气格外新鲜。
Không khí trong núi sau cơn mưa đặc biệt trong lành.
Nghĩa: thời gian rảnh rỗi; khoảng trống, ô trống; chừa trống
Đọc thanh 4 “kòng” khi hỏi hoặc nói về thời gian rảnh (有空儿 yǒu kòngr, 抽空 chōukòng, 空闲 kòngxián) hoặc điền vào chỗ trống trong bài thi (填空 tiánkòng, 空白 kòngbái).
你周末有空跟我一起去看电影吗?
Cuối tuần bạn có rảnh đi xem phim cùng tôi không?
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “空”
Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 空 [KHÔNG / KHỐNG] → "trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng)". Cấu tạo có bộ HUYỆT (hang đá, hang hốc chốn trú ngụ). 🦊
Phát âm "空": 空 kōng (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → kòng (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)
Phồn thể: 空
Hán Việt: KHÔNG / KHỐNG
Tiếng Anh: empty, sky, air (kōng); free time, blank space (kòng)
Chữ “空” đọc thanh 1 “kōng” (KHÔNG) khi chỉ “bầu trời, không khí, không gian” hoặc trạng thái “trống rỗng”; đọc thanh 4 “kòng” (KHỐNG) khi chỉ “thời gian rảnh rỗi” hoặc “chỗ trống để điền vào”.
Nghĩa: bầu trời, không khí, hàng không; trống rỗng, vô ích
Đọc thanh 1 “kōng” trong các từ chỉ không trung/khí quyển (空气 kōngqì, 空调 kōngtiáo, 天空 tiānkōng, 空间 kōngjiān, 航空 hángkōng) hoặc cái hộp/căn phòng trống trơn (空盒子).
雨后山里的空气格外新鲜。
Không khí trong núi sau cơn mưa đặc biệt trong lành.
Nghĩa: thời gian rảnh rỗi; khoảng trống, ô trống; chừa trống
Đọc thanh 4 “kòng” khi hỏi hoặc nói về thời gian rảnh (有空儿 yǒu kòngr, 抽空 chōukòng, 空闲 kòngxián) hoặc điền vào chỗ trống trong bài thi (填空 tiánkòng, 空白 kòngbái).
你周末有空跟我一起去看电影吗?
Cuối tuần bạn có rảnh đi xem phim cùng tôi không?
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “空”
Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).
Tập viết
Dùng trong câu
雨后山里的空气格外新鲜。
[kōng - Danh từ / Tính từ] Không khí trong núi sau cơn mưa đặc biệt trong lành.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 空
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “空” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 空 (U+7A7A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
không có
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trống rỗng, rỗng tuếch, vắng vẻ. Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 空調 KHÔNG ĐIỀU (máy điều hòa, máy lạnh); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 填空 ĐIỀN KHÔNG (điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết); 空間 KHÔNG GIAN (không gian); 空閒 KHÔNG NHÀN (rảnh rỗi, nhàn rỗi, thời gian rảnh); 天空 THIÊN KHÔNG (bầu trời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 空 (KHÔNG): trống rỗng, rỗng tuếch, vắng vẻ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (空調 KHÔNG ĐIỀU (máy điều hòa, máy lạnh); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 填空 ĐIỀN KHÔNG (điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết); 空間 KHÔNG GIAN (không gian); 空閒 KHÔNG NHÀN (rảnh rỗi, nhàn rỗi, thời gian rảnh); 天空 THIÊN KHÔNG (bầu trời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Không (空): trống rỗng, rỗng tuếch, vắng vẻ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 空 (âm đọc KHÔNG): trống rỗng, rỗng tuếch, vắng vẻ. Từ vựng thường đàm: 空調 KHÔNG ĐIỀU (máy điều hòa, máy lạnh); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 填空 ĐIỀN KHÔNG (điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết); 空間 KHÔNG GIAN (không gian); 空閒 KHÔNG NHÀN (rảnh rỗi, nhàn rỗi, thời gian rảnh); 天空 THIÊN KHÔNG (bầu trời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 空 (âm chuẩn KHÔNG): trống rỗng, rỗng tuếch, vắng vẻ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
lỏng khỏng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
khống cáo
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “空”