Tiếng Anh: disaster, calamity, catastrophe
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灾”
Chữ TAI giản thể (灾) là chữ hội ý, ghép bởi mái nhà (宀) và ngọn lửa (火). Nhà cửa thời xưa làm bằng gỗ và tranh tre, khi lửa bùng lên dưới mái nhà sẽ thiêu rụi toàn bộ của cải, cướp đi sinh mạng, đó là nỗi kinh hoàng lớn nhất ("Hỏa tai"). Ở dạng phồn thể (災), chữ gồm dòng sông vỡ đê (巛 - Thủy tai) kết hợp lửa cháy (火 - Hỏa tai), biểu trưng cho hai đại kiếp nạn của thiên nhiên.
Mái nhà yên ấm tháng ngày qua, Bỗng đâu lửa dữ bốc cháy lòa. Thiêu rụi sản cơ thành tro bụi, Chữ Tai nhắc nhở họa hiểm nghèo.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 灾 [TAI] → "tai họa, thiên tai, thảm họa". Cấu tạo có bộ MIÊN (mái nhà che mưa nắng, chốn bình yên ấm cúng). 🦊
Phát âm "灾" [zāi — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tai họa, thiên tai, thảm họa
Phồn thể: 災
Hán Việt: TAI
Tiếng Anh: disaster, calamity, catastrophe
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灾”
Chữ TAI giản thể (灾) là chữ hội ý, ghép bởi mái nhà (宀) và ngọn lửa (火). Nhà cửa thời xưa làm bằng gỗ và tranh tre, khi lửa bùng lên dưới mái nhà sẽ thiêu rụi toàn bộ của cải, cướp đi sinh mạng, đó là nỗi kinh hoàng lớn nhất ("Hỏa tai"). Ở dạng phồn thể (災), chữ gồm dòng sông vỡ đê (巛 - Thủy tai) kết hợp lửa cháy (火 - Hỏa tai), biểu trưng cho hai đại kiếp nạn của thiên nhiên.
Mái nhà yên ấm tháng ngày qua, Bỗng đâu lửa dữ bốc cháy lòa. Thiêu rụi sản cơ thành tro bụi, Chữ Tai nhắc nhở họa hiểm nghèo.
Tập viết
Dùng trong câu
面对突如其来的自然灾害,当地政府迅速启动了应急预案。
Đối mặt với thiên tai ập đến bất ngờ, chính quyền địa phương đã nhanh chóng kích hoạt phương án ứng phó khẩn cấp.

Câu 1/1
Từ “灾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 灾 (U+707E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường. [Giản thể: 灾 ⇄ Phồn thể: 災 · 宀 (Bộ MIÊN) (7 nét) · Pinyin: zāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường. Chữ TAI giản thể (灾) là chữ hội ý, ghép bởi mái nhà (宀) và ngọn lửa (火). Nhà cửa thời xưa làm bằng gỗ và tranh tre, khi lửa bùng lên dưới mái nhà sẽ thiêu rụi toàn bộ của cải, cướp đi sinh mạng, đó là nỗi kinh hoàng lớn nhất ("Hỏa tai"). Ở dạng phồn thể (災), chữ gồm dòng sông vỡ đê (巛 - Thủy tai) kết hợp lửa cháy (火 - Hỏa tai), biểu trưng cho hai đại kiếp nạn của thiên nhiên. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 災害 TAI HẠI (thiên tai, thảm họa, hiểm họa); 災難 TAI NẠN (thảm họa, tai ương thảm khốc (thiên tai, chiến tranh)); 救災 CỨU TAI (Cứu trợ thiên tai, giúp đỡ đồng bào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TAI: tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường; thường gặp trong ngữ cảnh: 災害 TAI HẠI (thiên tai, thảm họa, hiểm họa); 災難 TAI NẠN (thảm họa, tai ương thảm khốc (thiên tai, chiến tranh)); 救災 CỨU TAI (Cứu trợ thiên tai, giúp đỡ đồng bào).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 災 (TAI): Tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (災害 TAI HẠI (thiên tai, thảm họa, hiểm họa); 災難 TAI NẠN (thảm họa, tai ương thảm khốc (thiên tai, chiến tranh)); 救災 CỨU TAI (Cứu trợ thiên tai, giúp đỡ đồng bào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tai (災): Tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 災 (âm đọc TAI): Tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường. Từ vựng thường đàm: 災害 TAI HẠI (thiên tai, thảm họa, hiểm họa); 災難 TAI NẠN (thảm họa, tai ương thảm khốc (thiên tai, chiến tranh)); 救災 CỨU TAI (Cứu trợ thiên tai, giúp đỡ đồng bào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 災 (âm chuẩn TAI): Tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TAI (災): Tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường; từ ghép thông dụng: 災害 TAI HẠI (thiên tai, thảm họa, hiểm họa); 災難 TAI NẠN (thảm họa, tai ương thảm khốc (thiên tai, chiến tranh)); 救災 CỨU TAI (Cứu trợ thiên tai, giúp đỡ đồng bào).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 災 [U+707E · TAI · zāi]: Tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “灾”