Tiếng Anh: or, either...or, perhaps
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “或”
Chữ HOẶC (或) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ KHẨU (口, đại diện cho thành trì, vùng đất) ghép với bộ QUA (戈) là ngọn giáo cùng nét gạch ngang ở dưới chỉ biên giới đất đai. Nghĩa gốc của chữ là bảo vệ cương thổ (tiền thân của chữ VỰC 域 và QUỐC 国); do quân giặc có thể xuất hiện bất ngờ ở hướng này hoặc hướng khác nên chữ được mượn để chỉ sự phỏng đoán, lựa chọn: hoặc là, có lẽ.
Cầm QUA (戈) canh giữ biên cương, Quanh thành KHẨU (口) đất bốn phương giữ gìn. HOẶC (或) khi biến động bất thình, Hoặc đây hoặc đó linh hoạt ứng cơ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 或 [HOẶC] → "hoặc, hay là". Cấu tạo có bộ QUA (ngọn giáo gươm tự vệ bảo vệ bờ cõi). 🦊
Phát âm "或" [huò — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hoặc, hay là; có lẽ
Phồn thể: 或
Hán Việt: HOẶC
Tiếng Anh: or, either...or, perhaps
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “或”
Chữ HOẶC (或) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ KHẨU (口, đại diện cho thành trì, vùng đất) ghép với bộ QUA (戈) là ngọn giáo cùng nét gạch ngang ở dưới chỉ biên giới đất đai. Nghĩa gốc của chữ là bảo vệ cương thổ (tiền thân của chữ VỰC 域 và QUỐC 国); do quân giặc có thể xuất hiện bất ngờ ở hướng này hoặc hướng khác nên chữ được mượn để chỉ sự phỏng đoán, lựa chọn: hoặc là, có lẽ.
Cầm QUA (戈) canh giữ biên cương, Quanh thành KHẨU (口) đất bốn phương giữ gìn. HOẶC (或) khi biến động bất thình, Hoặc đây hoặc đó linh hoạt ứng cơ.
Tập viết
Dùng trong câu
周末闲暇时光,他喜欢在图书馆阅览人文历史书籍,或去郊外公园慢跑健身。
Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy thích đọc sách lịch sử nhân văn tại thư viện, hoặc đi chạy bộ rèn luyện sức khỏe ở công viên ngoại ô.

Câu 1/1
Từ “或” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 或 (U+6216) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hoặc là, có lẽ, có thể, nghi ngờ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 或 · 戈 (Bộ QUA) (8 nét) · Pinyin: huò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hoặc là, có lẽ, có thể, nghi ngờ. Chữ HOẶC (或) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ KHẨU (口, đại diện cho thành trì, vùng đất) ghép với bộ QUA (戈) là ngọn giáo cùng nét gạch ngang ở dưới chỉ biên giới đất đai. Nghĩa gốc của chữ là bảo vệ cương thổ (tiền thân của chữ VỰC 域 và QUỐC 国); do quân giặc có thể xuất hiện bất ngờ ở hướng này hoặc hướng khác nên chữ được mượn để chỉ sự phỏng đoán, lựa chọn: hoặc là, có lẽ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 或者 HOẶC GIẢ (hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 間或 GIAN HOẶC (Gián hoặc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẶC: hoặc là, có lẽ, có thể, nghi ngờ; thường gặp trong ngữ cảnh: 或者 HOẶC GIẢ (hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 間或 GIAN HOẶC (Gián hoặc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 或 (HOẶC): Hoặc là, có lẽ, có thể, nghi ngờ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (或者 HOẶC GIẢ (hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 間或 GIAN HOẶC (Gián hoặc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoặc (或): Hoặc là, có lẽ, có thể, nghi ngờ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 或 (âm đọc HOẶC): Hoặc là, có lẽ, có thể, nghi ngờ. Từ vựng thường đàm: 或者 HOẶC GIẢ (hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 間或 GIAN HOẶC (Gián hoặc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 或 (âm chuẩn HOẶC): Hoặc là, có lẽ, có thể, nghi ngờ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẶC (或): Hoặc là, có lẽ, có thể, nghi ngờ; từ ghép thông dụng: 或者 HOẶC GIẢ (hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)); 或許 HOẶC HỨA (có lẽ, biết đâu, có thể); 間或 GIAN HOẶC (Gián hoặc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 或 [U+6216 · HOẶC · huò]: Hoặc là, có lẽ, có thể, nghi ngờ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “或”