Tiếng Anh: long for, desire; admire
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慕”
Chữ MỘ (慕) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có chữ Mộ (莫 - bóng chiều tà) trên bộ Tâm (⺗). Buổi chiều hoàng hôn khi không gian yên ắng nhất, con tim thường dâng trào nỗi nhớ nhung tha thiết và niềm ngưỡng vọng hướng về người mình kính yêu.
Chiều tà bóng ngả non xa Lòng nuôi ngưỡng mộ thiết tha bóng người. Trên MẠC (莫) dưới TIỂU TÂM (⺗) thành, Chữ MỘ (慕) kính mến trọn vành ước ao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 慕 [MỘ] → "Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp.". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "慕" [mù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp.
Phồn thể: 慕
Hán Việt: MỘ
Tiếng Anh: long for, desire; admire
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “慕”
Chữ MỘ (慕) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có chữ Mộ (莫 - bóng chiều tà) trên bộ Tâm (⺗). Buổi chiều hoàng hôn khi không gian yên ắng nhất, con tim thường dâng trào nỗi nhớ nhung tha thiết và niềm ngưỡng vọng hướng về người mình kính yêu.
Chiều tà bóng ngả non xa Lòng nuôi ngưỡng mộ thiết tha bóng người. Trên MẠC (莫) dưới TIỂU TÂM (⺗) thành, Chữ MỘ (慕) kính mến trọn vành ước ao.
Tập viết
Dùng trong câu
羡慕、爱慕
Từ ghép chứa chữ 慕: “羡慕” (TIỆN MỘ — ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)); “爱慕” (ÁI MỘ — Yêu thương say đắm).

Câu 1/1
Từ “慕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 慕 (U+6155) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 慕 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (14 nét) · Pinyin: mù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp. Chữ MỘ (慕) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có chữ Mộ (莫 - bóng chiều tà) trên bộ Tâm (⺗). Buổi chiều hoàng hôn khi không gian yên ắng nhất, con tim thường dâng trào nỗi nhớ nhung tha thiết và niềm ngưỡng vọng hướng về người mình kính yêu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 羨慕 TIỆN MỘ (ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)); 愛慕 ÁI MỘ (Yêu thương say đắm); 仰慕 NGƯỠNG MỘ (Kính trọng hướng về bậc hiền tài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỘ: ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp; thường gặp trong ngữ cảnh: 羨慕 TIỆN MỘ (ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)); 愛慕 ÁI MỘ (Yêu thương say đắm); 仰慕 NGƯỠNG MỘ (Kính trọng hướng về bậc hiền tài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慕 (MỘ): Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (羨慕 TIỆN MỘ (ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)); 愛慕 ÁI MỘ (Yêu thương say đắm); 仰慕 NGƯỠNG MỘ (Kính trọng hướng về bậc hiền tài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mộ (慕): Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慕 (âm đọc MỘ): Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp. Từ vựng thường đàm: 羨慕 TIỆN MỘ (ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)); 愛慕 ÁI MỘ (Yêu thương say đắm); 仰慕 NGƯỠNG MỘ (Kính trọng hướng về bậc hiền tài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慕 (âm chuẩn MỘ): Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỘ (慕): Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp; từ ghép thông dụng: 羨慕 TIỆN MỘ (ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)); 愛慕 ÁI MỘ (Yêu thương say đắm); 仰慕 NGƯỠNG MỘ (Kính trọng hướng về bậc hiền tài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慕 [U+6155 · MỘ · mù]: Ngưỡng mộ, ái mộ, hướng lòng khao khát điều tốt đẹp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “慕”