Tiếng Anh: complete, intact, integrated
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “完整”
Chữ HOÀN (完) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ NGUYÊN (元 - nguyên vẹn, khởi đầu) đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý ở dưới. Khi dựng một ngôi nhà mà đã lợp xong phần mái che (MIÊN) vững chãi bên trên tức là công trình đã được xây dựng hoàn tất và nguyên vẹn (NGUYÊN). Do đó, chữ HOÀN mang nghĩa là làm xong, hoàn thành và hoàn hảo không tì vết.
Trên lợp mái MIÊN vững bốn bề, Dưới chữ NGUYÊN lành vẹn ước thề. Ngôi nhà dựng xong không khuyết thiếu, Việc làm HOÀN tất thỏa đam mê.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 完整 [HOÀN CHỈNH] gồm 完 (HOÀN) + 整 (CHỈNH) → nghĩa tiếng Việt: "hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn". 🦊
Phát âm "完整": 完 wán (thanh 2 (35)) → 整 zhěng (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn
Phồn thể: 完整
Hán Việt: HOÀN CHỈNH
Tiếng Anh: complete, intact, integrated
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “完整”
Chữ HOÀN (完) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ NGUYÊN (元 - nguyên vẹn, khởi đầu) đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý ở dưới. Khi dựng một ngôi nhà mà đã lợp xong phần mái che (MIÊN) vững chãi bên trên tức là công trình đã được xây dựng hoàn tất và nguyên vẹn (NGUYÊN). Do đó, chữ HOÀN mang nghĩa là làm xong, hoàn thành và hoàn hảo không tì vết.
Trên lợp mái MIÊN vững bốn bề, Dưới chữ NGUYÊN lành vẹn ước thề. Ngôi nhà dựng xong không khuyết thiếu, Việc làm HOÀN tất thỏa đam mê.
Tập viết
Dùng trong câu
经过考古专家长达数年的科学微痕发掘与拼接修复,这件珍贵的商代青铜国宝终于恢复了完整容貌。
Trải qua nhiều năm khai quật vết tích vi mô và ghép nối phục chế khoa học của các chuyên gia khảo cổ, món bảo vật quốc gia đồ đồng thời Thương vô giá này cuối cùng đã phục hồi lại diện mạo hoàn chỉnh nguyên vẹn ban đầu.

Câu 1/1
Từ “完整” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 完 (U+5B8C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xong, hoàn thành. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 完 · 宀 (Bộ MIÊN) (7 nét) · Pinyin: wán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xong, hoàn thành. Chữ HOÀN (完) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở trên và chữ NGUYÊN (元 - nguyên vẹn, khởi đầu) đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý ở dưới. Khi dựng một ngôi nhà mà đã lợp xong phần mái che (MIÊN) vững chãi bên trên tức là công trình đã được xây dựng hoàn tất và nguyên vẹn (NGUYÊN). Do đó, chữ HOÀN mang nghĩa là làm xong, hoàn thành và hoàn hảo không tì vết. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀN: xong, hoàn thành; thường gặp trong ngữ cảnh: 完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 完 (HOÀN): xong, hoàn thành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoàn (完): xong, hoàn thành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 完 (âm đọc HOÀN): xong, hoàn thành. Từ vựng thường đàm: 完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 完 (âm chuẩn HOÀN): xong, hoàn thành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀN (完): xong, hoàn thành; từ ghép thông dụng: 完成 HOÀN THÀNH (hoàn thành, làm xong); 完全 HOÀN TOÀN (hoàn toàn, trọn vẹn); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 完善 HOÀN THIỆN (hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 完備 HOÀN BỊ (hoàn bị, hoàn chỉnh đầy đủ, tươm tất hoàn hảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 完 [U+5B8C · HOÀN · wán]: xong, hoàn thành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “完整”