Tiếng Anh: ugly, shameful, hideous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丑”
Chữ SỬU (丑, phồn thể: 醜): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 丑 [SỬU] → "xấu xí, khó coi". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "丑" [chǒu — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

xấu xí, khó coi; xấu hổ, nhục nhã
Phồn thể: 醜
Hán Việt: SỬU
Tiếng Anh: ugly, shameful, hideous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丑”
Chữ SỬU (丑, phồn thể: 醜): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác).
Tập viết
Dùng trong câu
外表的美丑不过是皮囊之别,真正能够穿越岁月长河永葆魅力的永远是高尚丰盈的内在灵魂。
Vẻ đẹp hay xấu bên ngoài chỉ là sự khác biệt nơi dung nhan thể xác, điều thực sự có thể vượt qua dòng chảy năm tháng giữ mãi sức hút vĩnh cửu mãi là một tâm hồn cao đẹp và phong phú bên trong.

Câu 1/1
Từ “丑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丑 (U+4E11) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xấu xí, khó coi; xấu hổ, nhục nhã. Chữ SỬU (丑, phồn thể: 醜): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
cây sú
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 醜 (SỬU): xấu xí, khó coi; xấu hổ, nhục nhã. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sửu (醜): xấu xí, khó coi; xấu hổ, nhục nhã.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 醜 (âm đọc SỬU): xấu xí, khó coi; xấu hổ, nhục nhã. Từ vựng thường đàm: 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 醜 (âm chuẩn SỬU): xấu xí, khó coi; xấu hổ, nhục nhã.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
xủ xuống
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丑”