Tiếng Anh: restore; big, great, immense, vast
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恢”
Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 恢 [KHÔI] → "khôi phục". Cấu tạo có bộ TÂM (tâm đứng - liên quan đến trạng thái cảm xúc, suy nghĩ nội tâm). 🦊
Phát âm "恢" [huī — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la
Phồn thể: 恢
Hán Việt: KHÔI
Tiếng Anh: restore; big, great, immense, vast
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恢”
Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Tập viết
Dùng trong câu
“恢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“恢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “恢” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 恢 (U+6062) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 恢 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: huī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la. Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÔI: khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la; thường gặp trong ngữ cảnh: 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 恢 (KHÔI): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khôi (恢): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 恢 (âm đọc KHÔI): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la. Từ vựng thường đàm: 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 恢 (âm chuẩn KHÔI): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÔI (恢): khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la; từ ghép thông dụng: 恢復 KHÔI PHỤC (khôi phục, phục hồi, hồi phục).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 恢 [U+6062 · KHÔI · huī]: khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “恢”