Tiếng Anh: extraordinary, fabulous; rose
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑰”
Chữ CÔI (瑰): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 鬼 (QUỶ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瑰 (âm Hán Việt: KHÔI) → "phi thường, tuyệt vời". 🦊
Phát âm "瑰" [gūi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

phi thường, tuyệt vời; hoa hồng
Phồn thể: 瑰
Hán Việt: KHÔI
Tiếng Anh: extraordinary, fabulous; rose
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑰”
Chữ CÔI (瑰): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 鬼 (QUỶ).
Tập viết
Dùng trong câu
“瑰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“瑰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “瑰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瑰 (U+7470) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phi thường, tuyệt vời; hoa hồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瑰 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (13 nét) · Pinyin: gūi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phi thường, tuyệt vời; hoa hồng. Chữ CÔI (瑰): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 鬼 (QUỶ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÔI: phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瑰 (KHÔI): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khôi (瑰): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瑰 (âm đọc KHÔI): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瑰 (âm chuẩn KHÔI): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÔI (瑰): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瑰 [U+7470 · KHÔI · gūi]: phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瑰”