Tiếng Anh: hey, oh (interjection of surprise or calling)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哎”
Chữ AI (哎): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 哎哟 (AI ÔI: ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 哎 [AI] → "này, ôi, chà (thán từ gọi hoặc ngạc nhiên/tiếc nuối)". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "哎" [āi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

này, ôi, chà (thán từ gọi hoặc ngạc nhiên/tiếc nuối)
Phồn thể: 哎
Hán Việt: AI
Tiếng Anh: hey, oh (interjection of surprise or calling)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哎”
Chữ AI (哎): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 哎哟 (AI ÔI: ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)).
Tập viết
Dùng trong câu
哎,你快来看看,我们刚刚在超低温显微镜下成功观察到了全新的量子拓扑涡旋结构!
Này, cậu mau qua đây xem này, chúng ta vừa quan sát thành công cấu trúc xoáy tô-pô lượng tử hoàn toàn mới dưới kính hiển vi siêu nhiệt độ thấp!

Câu 1/1
Từ “哎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 哎 (U+54CE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sự ngạc nhiên xen vào. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 哎 · 口 (Bộ KHẨU) (8 nét) · Pinyin: āi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sự ngạc nhiên xen vào. Chữ AI (哎): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 哎哟 (AI ÔI: ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 哎喲 AI ÔI (ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc AI: sự ngạc nhiên xen vào; thường gặp trong ngữ cảnh: 哎喲 AI ÔI (ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 哎 (AI): sự ngạc nhiên xen vào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (哎喲 AI ÔI (ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ai (哎): sự ngạc nhiên xen vào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 哎 (âm đọc AI): sự ngạc nhiên xen vào. Từ vựng thường đàm: 哎喲 AI ÔI (ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 哎 (âm chuẩn AI): sự ngạc nhiên xen vào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc AI (哎): sự ngạc nhiên xen vào; từ ghép thông dụng: 哎喲 AI ÔI (ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 哎 [U+54CE · AI · āi]: sự ngạc nhiên xen vào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “哎”