Tiếng Anh: right; west; right-wing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “右”
Chữ HỮU (右) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên và bộ KHẨU (口) là cái miệng ở phía dưới. Trong sinh hoạt hàng ngày, bàn tay phải là tay thuận dùng để cầm nắm thức ăn đưa vào miệng, đồng thời khi chỉ đường hay giúp đỡ người khác, con người vừa dùng tay vừa dùng lời nói hỗ trợ. Vì vậy chữ HỮU (右) mang nghĩa gốc là tay phải, phía bên phải (đối xứng với TẢ 左 gồm tay trái và thước thợ CÔNG 工).
Bàn tay vươn nét ngang phẩy, Dưới thêm bộ KHẨU (口) lời ngay giúp cùng. Chữ HỮU (右) tay phải thuận dùng, Tay làm miệng nói tương phùng đỡ đần.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 右 [HỮU] → "Bên phải". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "右" [yòu — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Bên phải
Phồn thể: 右
Hán Việt: HỮU
Tiếng Anh: right; west; right-wing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “右”
Chữ HỮU (右) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên và bộ KHẨU (口) là cái miệng ở phía dưới. Trong sinh hoạt hàng ngày, bàn tay phải là tay thuận dùng để cầm nắm thức ăn đưa vào miệng, đồng thời khi chỉ đường hay giúp đỡ người khác, con người vừa dùng tay vừa dùng lời nói hỗ trợ. Vì vậy chữ HỮU (右) mang nghĩa gốc là tay phải, phía bên phải (đối xứng với TẢ 左 gồm tay trái và thước thợ CÔNG 工).
Bàn tay vươn nét ngang phẩy, Dưới thêm bộ KHẨU (口) lời ngay giúp cùng. Chữ HỮU (右) tay phải thuận dùng, Tay làm miệng nói tương phùng đỡ đần.
Tập viết
Dùng trong câu
“右”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“右” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “右” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 右 (U+53F3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bên phải, tay phải, thượng tôn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 右 · 口 (Bộ KHẨU) (5 nét) · Pinyin: yòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bên phải, tay phải, thượng tôn. Chữ HỮU (右) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên và bộ KHẨU (口) là cái miệng ở phía dưới. Trong sinh hoạt hàng ngày, bàn tay phải là tay thuận dùng để cầm nắm thức ăn đưa vào miệng, đồng thời khi chỉ đường hay giúp đỡ người khác, con người vừa dùng tay vừa dùng lời nói hỗ trợ. Vì vậy chữ HỮU (右) mang nghĩa gốc là tay phải, phía bên phải (đối xứng với TẢ 左 gồm tay trái và thước thợ CÔNG 工). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 右邊 HỮU BIÊN (bên phải); 左右 TẢ HỮU (khoảng chừng, xấp xỉ; tả hữu hai bên; chi phối thao túng); 座右銘 TOẠ HỮU MINH (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình); 右岸 HỮU NGẠN (Hữu ngạn); 右手 HỮU THỦ (Hữu thủ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỮU: bên phải, tay phải, thượng tôn; thường gặp trong ngữ cảnh: 右邊 HỮU BIÊN (bên phải); 左右 TẢ HỮU (khoảng chừng, xấp xỉ; tả hữu hai bên; chi phối thao túng); 座右銘 TOẠ HỮU MINH (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình); 右岸 HỮU NGẠN (Hữu ngạn); 右手 HỮU THỦ (Hữu thủ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 右 (HỮU): Bên phải, tay phải, thượng tôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (右邊 HỮU BIÊN (bên phải); 左右 TẢ HỮU (khoảng chừng, xấp xỉ; tả hữu hai bên; chi phối thao túng); 座右銘 TOẠ HỮU MINH (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình); 右岸 HỮU NGẠN (Hữu ngạn); 右手 HỮU THỦ (Hữu thủ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hữu (右): Bên phải, tay phải, thượng tôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 右 (âm đọc HỮU): Bên phải, tay phải, thượng tôn. Từ vựng thường đàm: 右邊 HỮU BIÊN (bên phải); 左右 TẢ HỮU (khoảng chừng, xấp xỉ; tả hữu hai bên; chi phối thao túng); 座右銘 TOẠ HỮU MINH (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình); 右岸 HỮU NGẠN (Hữu ngạn); 右手 HỮU THỦ (Hữu thủ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 右 (âm chuẩn HỮU): Bên phải, tay phải, thượng tôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỮU (右): Bên phải, tay phải, thượng tôn; từ ghép thông dụng: 右邊 HỮU BIÊN (bên phải); 左右 TẢ HỮU (khoảng chừng, xấp xỉ; tả hữu hai bên; chi phối thao túng); 座右銘 TOẠ HỮU MINH (châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình); 右岸 HỮU NGẠN (Hữu ngạn); 右手 HỮU THỦ (Hữu thủ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 右 [U+53F3 · HỮU · yòu]: Bên phải, tay phải, thượng tôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “右”