Đề YCT2-M01

50 phút • 40 câu

CHUẨN THI THIẾU NHI YCT · 40 câu · 50 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 2

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Mẫu Chuẩn Hán Biện Hoa Ngữ Thanh Thiếu Niên YCT Cấp 2 (Bộ 01)

Đề thi mã YCT2-M01 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 50 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio M01

Đáp Án M01 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi YCT Cấp 5 (40 Câu)

Bảng đáp án M01 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio M01 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề M01 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:B (Sai)
Câu 2:B (Sai)
Câu 3:A (Đúng)
Câu 4:A (Đúng)
Câu 5:A (Đúng)
Câu 6:D
Câu 7:B
Câu 8:E
Câu 9:F
Câu 10:A
Câu 11:B
Câu 12:A
Câu 13:C
Câu 14:C
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:B
Câu 18:C
Câu 19:C
Câu 20:B
Câu 21:A (Đúng)
Câu 22:B (Sai)
Câu 23:B (Sai)
Câu 24:A (Đúng)
Câu 25:A (Đúng)
Câu 26:C
Câu 27:A
Câu 28:B
Câu 29:D
Câu 30:F
Câu 31:C
Câu 32:B
Câu 33:F
Câu 34:E
Câu 35:A
Câu 36:B
Câu 37:C
Câu 38:E
Câu 39:D
Câu 40:A
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第1题:听录音,判断对错: 哥哥和妹妹

哥哥和妹妹
  • A. 正确 (Đúng)
  • B. 错误 (Sai)
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (B (Sai))
Băng phát tiếng Trung:
哥哥和妹妹 (gēge hé mèimei)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
哥哥 (gē ge: anh trai); 和 (hé: và, cùng với); 妹妹 (mèi mei: em gái).
Phân tích đối chiếu:
Băng phát âm: 哥哥和妹妹 (gēge hé mèimei: Anh trai và em gái). Nhưng hình ảnh minh họa là hai chú mèo con (小猫). Không khớp.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第3题:听录音,判断对错: 真好吃

真好吃
  • A. 正确 (Đúng)
  • B. 错误 (Sai)

Dịch nghĩa: Thật là ngon miệng

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
真好吃 (zhēn hǎochī)
Nghĩa tiếng Việt:
Thật là ngon miệng
Phân tích đối chiếu:
Băng phát âm: 真好吃 (zhēn hǎochī: Thật là ngon miệng). Tranh vẽ bạn nhỏ đang ăn miếng dưa hấu ngon lành cười toe toét. Khớp.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第5题:听录音,判断对错: 很多钱

很多钱
  • A. 正确 (Đúng)
  • B. 错误 (Sai)

Dịch nghĩa: Rất nhiều tiền

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
很多钱 (hěn duō qián)
Nghĩa tiếng Việt:
Rất nhiều tiền
Phân tích đối chiếu:
Băng phát âm: 很多钱 (hěn duō qián: Rất nhiều tiền). Tranh vẽ chú heo đất tiết kiệm bên cạnh nhiều chồng tiền xu. Khớp.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第7题:听录音,选出与所听内容相符的选项: 我的画儿怎么样?

我的画儿怎么样?
  • A. 苹果在书的上面 (Quả táo trên quyển sách)
  • B. 我的画儿怎么样? (Bức tranh của tớ thế nào?)
  • C. 红色和黄色 (Màu đỏ và màu vàng - ví dụ)
  • D. 姐姐的个子比弟弟高 (Chị gái cao hơn em trai)
  • E. 这里有什么呢? (Ở đây có gì thế?)
  • F. 小猫和小狗是好朋友 (Mèo con và cún con là bạn thân)

Dịch nghĩa: Bức tranh của tớ thế nào?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (B)
Băng phát tiếng Trung:
我的画儿怎么样? (Wǒ de huàr zěnmeyàng?)
Nghĩa tiếng Việt:
Bức tranh của tớ thế nào?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    苹果在书的上面 (Quả táo trên quyển sách)
  • B
    我的画儿怎么样? (Bức tranh của tớ thế nào?)
  • C
    红色和黄色 (Màu đỏ và màu vàng - ví dụ)
  • D
    姐姐的个子比弟弟高 (Chị gái cao hơn em trai)
  • E
    这里有什么呢? (Ở đây có gì thế?)
  • F
    小猫和小狗是好朋友 (Mèo con và cún con là bạn thân)
Phân tích đối chiếu:
Băng phát âm: 我的画儿怎么样? (Wǒ de huàr zěnmeyàng?: Bức tranh của tớ vẽ thế nào?).
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: F

第9题:听录音,选出与所听内容相符的选项: 小猫和小狗是好朋友。

小猫和小狗是好朋友。
  • A. 苹果在书的上面 (Quả táo trên quyển sách)
  • B. 我的画儿怎么样? (Bức tranh của tớ thế nào?)
  • C. 红色和黄色 (Màu đỏ và màu vàng - ví dụ)
  • D. 姐姐的个子比弟弟高 (Chị gái cao hơn em trai)
  • E. 这里有什么呢? (Ở đây có gì thế?)
  • F. 小猫和小狗是好朋友 (Mèo con và cún con là bạn thân)

Dịch nghĩa: Mèo con và cún con là đôi bạn thân.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (F)
Băng phát tiếng Trung:
小猫和小狗是好朋友。 (Xiǎomāo hé xiǎogǒu shì hǎo péngyou)
Nghĩa tiếng Việt:
Mèo con và cún con là đôi bạn thân.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    苹果在书的上面 (Quả táo trên quyển sách)
  • B
    我的画儿怎么样? (Bức tranh của tớ thế nào?)
  • C
    红色和黄色 (Màu đỏ và màu vàng - ví dụ)
  • D
    姐姐的个子比弟弟高 (Chị gái cao hơn em trai)
  • E
    这里有什么呢? (Ở đây có gì thế?)
  • F
    小猫和小狗是好朋友 (Mèo con và cún con là bạn thân)
Phân tích đối chiếu:
Băng phát âm: 小猫和小狗是好朋友 (Xiǎomāo hé xiǎogǒu shì hǎo péngyou: Mèo con và cún con là đôi bạn thân).
Kết luận:
Đáp án đúng là F.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第12题:听录音,选择与录音内容相符的选项: A:你昨天买椅子了? B:我没买椅子,我买桌子了。

A:你昨天买椅子了? B:我没买椅子,我买桌子了。
  • A. 桌子 (Cái bàn)
  • B. 椅子 (Cái ghế)
  • C. 床 (Cái giường)

Dịch nghĩa: A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Tớ không mua ghế, tớ mua cái bàn rồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (A)
Băng phát tiếng Trung:
A:你昨天买椅子了? B:我没买椅子,我买桌子了。 (A: Nǐ zuótiān mǎi yǐzi le? B: Wǒ méi mǎi yǐzi, wǒ mǎi zhuōzi le)
Nghĩa tiếng Việt:
A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Tớ không mua ghế, tớ mua cái bàn rồi.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    桌子 (Cái bàn)
  • B
    椅子 (Cái ghế)
  • C
    床 (Cái giường)
Phân tích đối chiếu:
B:我没买椅子,我买桌子了。 (A: Nǐ zuótiān mǎi yǐzi le? Băng phát âm: '我买桌子了' (Tôi mua cái bàn rồi).
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第14题:听录音,选择与录音内容相符的选项: A:你爸爸是老师吗? B:不,我爸爸是医生。

A:你爸爸是老师吗? B:不,我爸爸是医生。
  • A. 老师 (Thầy giáo)
  • B. 警察 (Cảnh sát)
  • C. 医生 (Bác sĩ)

Dịch nghĩa: A: Bố bạn là giáo viên à? — B: Không, bố tớ là bác sĩ.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (C)
Băng phát tiếng Trung:
A:你爸爸是老师吗? B:不,我爸爸是医生。 (A: Nǐ bàba shì lǎoshī ma? B: Bù, wǒ bàba shì yīshēng)
Nghĩa tiếng Việt:
A: Bố bạn là giáo viên à? — B: Không, bố tớ là bác sĩ.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    老师 (Thầy giáo)
  • B
    警察 (Cảnh sát)
  • C
    医生 (Bác sĩ)
Phân tích đối chiếu:
B:不,我爸爸是医生。 (A: Nǐ bàba shì lǎoshī ma? Băng phát âm: '我爸爸是医生' (Bố tớ là bác sĩ).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第16题:听录音,选出正确的回答: 你喜欢吃鱼吗?

你喜欢吃鱼吗?
  • A. 喜欢 (Thích)
  • B. 请坐 (Xin mời ngồi)
  • C. 鱼很多 (Cá rất nhiều)

Dịch nghĩa: Bạn có thích ăn cá không?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (A)
Băng phát tiếng Trung:
你喜欢吃鱼吗? (Nǐ xǐhuan chī yú ma?)
Nghĩa tiếng Việt:
Bạn có thích ăn cá không?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    喜欢 (Thích)
  • B
    请坐 (Xin mời ngồi)
  • C
    鱼很多 (Cá rất nhiều)
Phân tích đối chiếu:
Hỏi sở thích '你喜欢吃鱼吗?' (Bạn có thích ăn cá không?). Đáp án phù hợp là '喜欢' (Thích).
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第18题:听录音,选出正确的回答: 他会说汉语吗?

他会说汉语吗?
  • A. 谢谢你 (Cảm ơn bạn)
  • B. 他不认识你 (Cậu ấy không quen bạn)
  • C. 他不会说汉语 (Cậu ấy không biết nói tiếng Trung)

Dịch nghĩa: Cậu ấy có biết nói tiếng Trung không?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (C)
Băng phát tiếng Trung:
他会说汉语吗? (Tā huì shuō Hànyǔ ma?)
Nghĩa tiếng Việt:
Cậu ấy có biết nói tiếng Trung không?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    谢谢你 (Cảm ơn bạn)
  • B
    他不认识你 (Cậu ấy không quen bạn)
  • C
    他不会说汉语 (Cậu ấy không biết nói tiếng Trung)
Phân tích đối chiếu:
Hỏi khả năng ngôn ngữ '他会说汉语吗?' (Cậu ấy biết nói tiếng Trung không?). Đáp lại '他不会说汉语' (Cậu ấy không biết nói tiếng Trung).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第21题:看词语与图片,判断对错: 喝茶

  • A. 正确 (Đúng)
  • B. 错误 (Sai)

Dịch nghĩa: Uống trà

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (A (Đúng))
Câu đề bài:
看词语与图片,判断对错: 喝茶 (hē chá)
Nghĩa tiếng Việt:
Uống trà
Phân tích đối chiếu:
Từ vựng: 喝茶 (hē chá: Uống trà). Tranh vẽ bạn nhỏ đang nâng chén trà ấm uống. Khớp.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第23题:看词语与图片,判断对错: 5个香蕉

  • A. 正确 (Đúng)
  • B. 错误 (Sai)

Dịch nghĩa: quả chuối

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (B (Sai))
Câu đề bài:
看词语与图片,判断对错: 5个香蕉 (5 ge xiāngjiāo)
Nghĩa tiếng Việt:
quả chuối
Phân tích đối chiếu:
Từ vựng: 5个香蕉 (5 ge xiāngjiāo: 5 quả chuối). Nhưng hình ảnh chỉ có đúng 2 quả chuối (2个香蕉). Không khớp số lượng.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第25题:看词语与图片,判断对错: 在学校

  • A. 正确 (Đúng)
  • B. 错误 (Sai)

Dịch nghĩa: Ở trường học

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (A (Đúng))
Câu đề bài:
看词语与图片,判断对错: 在学校 (zài xuéxiào)
Nghĩa tiếng Việt:
Ở trường học
Phân tích đối chiếu:
Từ vựng: 在学校 (zài xuéxiào: Ở trường học). Hình ảnh vẽ quang cảnh cổng trường tiểu học và các bạn nhỏ đến lớp. Khớp.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第27题:读对话,选择匹配的选项: A:和我去商店吗? B:对不起,我要学习画画儿。

  • A. 学习画画儿 (Học vẽ tranh)
  • B. 她不在房间里 (Chị ấy không có trong phòng)
  • C. 她不喜欢吃这个 (Cô ấy không thích ăn món này)
  • D. 汉语名字 (Tên tiếng Trung)
  • E. 在书包里 (Ở trong cặp sách - câu ví dụ)
  • F. 妹妹在这儿 (Em gái ở đây nè)

Dịch nghĩa: A: Đi cửa hàng với tớ không? — B: Xin lỗi nhé, tớ phải học vẽ tranh rồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (A)
Câu đề bài:
读对话,选择匹配的选项: A:和我去商店吗? B:对不起,我要学习画画儿。
Nghĩa tiếng Việt:
A: Đi cửa hàng với tớ không? — B: Xin lỗi nhé, tớ phải học vẽ tranh rồi.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    学习画画儿 (Học vẽ tranh)
  • B
    她不在房间里 (Chị ấy không có trong phòng)
  • C
    她不喜欢吃这个 (Cô ấy không thích ăn món này)
  • D
    汉语名字 (Tên tiếng Trung)
  • E
    在书包里 (Ở trong cặp sách - câu ví dụ)
  • F
    妹妹在这儿 (Em gái ở đây nè)
Phân tích đối chiếu:
Đối thoại: '我要学习画画儿' (Tớ phải học vẽ tranh rồi).
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第29题:读对话,选择匹配的选项: A:你有汉语名字吗? B:没有,你觉得什么名字好?

  • A. 学习画画儿 (Học vẽ tranh)
  • B. 她不在房间里 (Chị ấy không có trong phòng)
  • C. 她不喜欢吃这个 (Cô ấy không thích ăn món này)
  • D. 汉语名字 (Tên tiếng Trung)
  • E. 在书包里 (Ở trong cặp sách - câu ví dụ)
  • F. 妹妹在这儿 (Em gái ở đây nè)

Dịch nghĩa: A: Bạn có tên tiếng Trung không? — B: Chưa có, bạn thấy tên gì thì hay?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (D)
Câu đề bài:
读对话,选择匹配的选项: A:你有汉语名字吗? B:没有,你觉得什么名字好?
Nghĩa tiếng Việt:
A: Bạn có tên tiếng Trung không? — B: Chưa có, bạn thấy tên gì thì hay?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    学习画画儿 (Học vẽ tranh)
  • B
    她不在房间里 (Chị ấy không có trong phòng)
  • C
    她不喜欢吃这个 (Cô ấy không thích ăn món này)
  • D
    汉语名字 (Tên tiếng Trung)
  • E
    在书包里 (Ở trong cặp sách - câu ví dụ)
  • F
    妹妹在这儿 (Em gái ở đây nè)
Phân tích đối chiếu:
Đối thoại: '你有汉语名字吗?' (Bạn có tên tiếng Trung không?).
Kết luận:
Đáp án đúng là D.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第32题:读问句,选择匹配的答句: 你晚上吃什么?

  • A. 很漂亮 (Rất đẹp)
  • B. 面条儿 (Mì sợi)
  • C. 红色的 (Con màu đỏ)
  • D. 三块 (Ba đồng - câu ví dụ)
  • E. 好的 (Được chứ / đồng ý)
  • F. 有4个 (Có 4 người)

Dịch nghĩa: Tối nay bạn ăn món gì thế?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (B)
Câu đề bài:
读问句,选择匹配的答句: 你晚上吃什么? (Nǐ wǎnshang chī shénme?)
Nghĩa tiếng Việt:
Tối nay bạn ăn món gì thế?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    很漂亮 (Rất đẹp)
  • B
    面条儿 (Mì sợi)
  • C
    红色的 (Con màu đỏ)
  • D
    三块 (Ba đồng - câu ví dụ)
  • E
    好的 (Được chứ / đồng ý)
  • F
    有4个 (Có 4 người)
Phân tích đối chiếu:
Hỏi món ăn tối '你晚上吃什么?' (Tối nay bạn ăn gì?). Trả lời món ăn '面条儿' (Mì sợi).
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: E

第34题:读问句,选择匹配的答句: 我可以去你家玩儿吗?

  • A. 很漂亮 (Rất đẹp)
  • B. 面条儿 (Mì sợi)
  • C. 红色的 (Con màu đỏ)
  • D. 三块 (Ba đồng - câu ví dụ)
  • E. 好的 (Được chứ / đồng ý)
  • F. 有4个 (Có 4 người)

Dịch nghĩa: Tớ có thể sang nhà bạn chơi được không?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (E)
Câu đề bài:
读问句,选择匹配的答句: 我可以去你家玩儿吗? (Wǒ kěyǐ qù nǐ jiā wánr ma?)
Nghĩa tiếng Việt:
Tớ có thể sang nhà bạn chơi được không?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    很漂亮 (Rất đẹp)
  • B
    面条儿 (Mì sợi)
  • C
    红色的 (Con màu đỏ)
  • D
    三块 (Ba đồng - câu ví dụ)
  • E
    好的 (Được chứ / đồng ý)
  • F
    有4个 (Có 4 người)
Phân tích đối chiếu:
Lời đề nghị xin phép '我可以去你家玩儿吗?' (Tớ có thể sang nhà bạn chơi không?). Đáp lại đồng ý thân thiện '好的' (Được chứ!).
Kết luận:
Đáp án đúng là E.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第36题:选词填空: A:你的汉语真好! B:谢谢!我学汉语一( )多了。

  • A. 再见 (zàijiàn: Tạm biệt)
  • B. 年 (nián: Năm)
  • C. 电话 (diànhuà: Điện thoại)
  • D. 几 (jǐ: Mấy / vài)
  • E. 冷 (lěng: Lạnh)
  • F. 认识 (rènshi: Quen biết - câu ví dụ)

Dịch nghĩa: A: Tiếng Trung của bạn giỏi quá! — B: Cảm ơn bạn! Tớ học tiếng Trung được hơn một năm rồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (B)
Câu đề bài:
A:你的汉语真好! B:谢谢!我学汉语一( )多了。 (A: Nǐ de Hànyǔ zhēn hǎo! B: Xièxie! Wǒ xué Hànyǔ yì ( ) duō le)
Nghĩa tiếng Việt:
A: Tiếng Trung của bạn giỏi quá! — B: Cảm ơn bạn! Tớ học tiếng Trung được hơn một năm rồi.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    再见 (zàijiàn: Tạm biệt)
  • B
    年 (nián: Năm)
  • C
    电话 (diànhuà: Điện thoại)
  • D
    几 (jǐ: Mấy / vài)
  • E
    冷 (lěng: Lạnh)
  • F
    认识 (rènshi: Quen biết - câu ví dụ)
Phân tích đối chiếu:
Cụm chỉ thời gian học '一年多了' (hơn một năm rồi). Điền từ '年' (nián).
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: E

第38题:选词填空: A:明天天气怎么样? B:明天很( )。

  • A. 再见 (zàijiàn: Tạm biệt)
  • B. 年 (nián: Năm)
  • C. 电话 (diànhuà: Điện thoại)
  • D. 几 (jǐ: Mấy / vài)
  • E. 冷 (lěng: Lạnh)
  • F. 认识 (rènshi: Quen biết - câu ví dụ)

Dịch nghĩa: A: Thời tiết ngày mai thế nào? — B: Ngày mai trời rất lạnh.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (E)
Câu đề bài:
A:明天天气怎么样? B:明天很( )。 (A: Míngtiān tiānqì zěnmeyàng? B: Míngtiān hěn ( ))
Nghĩa tiếng Việt:
A: Thời tiết ngày mai thế nào? — B: Ngày mai trời rất lạnh.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    再见 (zàijiàn: Tạm biệt)
  • B
    年 (nián: Năm)
  • C
    电话 (diànhuà: Điện thoại)
  • D
    几 (jǐ: Mấy / vài)
  • E
    冷 (lěng: Lạnh)
  • F
    认识 (rènshi: Quen biết - câu ví dụ)
Phân tích đối chiếu:
Hỏi thời tiết '明天天气怎么样?'. Trả lời tính từ chỉ thời tiết '很冷' (rất lạnh). Điền '冷' (lěng).
Kết luận:
Đáp án đúng là E.