Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H20902 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H20902 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H20902 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Cái bên trái to, cái bên phải nhỏ.
第4题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Cà phê tới rồi, có muốn uống một ly không?
第7题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Buổi trưa cô ấy mua cho con gái một bộ quần áo.
第11题:听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A-F phù hợp):
Dịch nghĩa: Nữ: Có phải báo sáng nay không? / Nam: Không phải, là báo hôm qua đấy, báo hôm nay vẫn chưa tới.
第14题:听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A-F phù hợp):
Dịch nghĩa: Nam: Bây giờ tạnh mưa rồi đấy. / Nữ: Thật sao? Để em ra xem nào.
第17题:听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A-E phù hợp):
Dịch nghĩa: Nữ: Thuốc này uống mỗi ngày mấy lần vậy? / Nam: Bác sĩ bảo ngày uống hai lần.
第21题:听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nữ: Sao mắt bạn đỏ thế? Nghỉ ngơi không tốt à? Nam: Ừ, tối qua mình xem tivi đến tận 12 giờ đêm. Hỏi: Tối qua người nam đã làm gì?
第24题:听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nam: Bạn vào công ty này từ khi nào? Nữ: Tôi vào từ năm ngoái, năm 2008. Hỏi: Người nữ đến công ty này khi nào?
第27题:听对话,选择正确答案 (Nghe hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nữ: Máy bay của cô Trương sắp hạ cánh rồi, chúng ta còn mất bao lâu nữa? Nam: Không sao đâu, chỉ 5 phút nữa là tới sân bay thôi. Hỏi: Họ đang đi đâu?
第31题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nam: Thịt cừu hôm nay nấu ngon lắm, sao em không ăn nữa? Nữ: Ăn ít thịt thôi, ăn nhiều rau củ mới tốt cho sức khỏe. Nam: Muốn khỏe mạnh thì còn phải tập thể dục nhiều nữa. Nữ: Vậy ngày mai chúng mình đi chạy bộ nhé. Hỏi: Họ đang làm gì?
第34题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án A, B hoặc C):
Dịch nghĩa: Nữ: Trời sắp tối rồi, tôi phải về đây. Nam: Vâng. Bên ngoài tuyết đang rơi, chị đi đường cẩn thận nhé. Nữ: Không sao đâu. Ngày mai gặp lại. Nam: Vâng. Tạm biệt. Hỏi: Thời tiết bây giờ thế nào?
第37题:选图搭配 (Đọc câu văn và chọn bức tranh A-F tương ứng): 里面太热了,我能去外面走走吗?
Dịch nghĩa: Bên trong nóng quá, tôi có thể ra ngoài đi dạo một lát được không?
第41题:选词填空 (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống): 这些题你什么时候能做( )? [备选词:A. 房间 B. 旁边 C. 认识 D. 完 E. 贵 F. 等]
Dịch nghĩa: Những câu hỏi này bao giờ bạn mới có thể làm xong?
第44题:选词填空 (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống): 我来北京的第一天就( )他了。 [备选词:A. 房间 B. 旁边 C. 认识 D. 完 E. 贵 F. 等]
Dịch nghĩa: Ngày đầu tiên tôi đến Bắc Kinh là tôi đã quen biết anh ấy rồi.
第47题:阅读短文,判断对错 (Đọc đoạn văn và phán đoán đúng/sai): 我的一个朋友正在找房子,希望住得离公司近一些,这样他每天早上就可以7点起床,比现在多睡一个小时。 ★ 朋友现在每天7点起床。
Dịch nghĩa: Một người bạn của tôi đang tìm nhà, hy vọng ở gần công ty hơn một chút, như vậy mỗi sáng anh ấy có thể 7 giờ thức dậy, ngủ nhiều hơn bây giờ 1 tiếng. ★ Người bạn hiện tại mỗi ngày đều 7 giờ thức dậy.
第51题:匹配对应句子 (Chọn câu đáp A-F phù hợp nhất): 9点?现在已经9点25了。
Dịch nghĩa: giờ á? Bây giờ đã 9 giờ 25 rồi.
第54题:匹配对应句子 (Chọn câu đáp A-F phù hợp nhất): 鸡蛋吃完了,下午我再买一些。
Dịch nghĩa: Trứng gà ăn hết rồi, chiều tôi sẽ mua thêm một ít.
第57题:匹配对应句子 (Chọn câu đáp A-E phù hợp nhất): 等一下,我打电话问一下。
Dịch nghĩa: Chờ một lát, tôi gọi điện thoại hỏi một chút.