Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H21001 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H21001 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H21001 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。 明天下雨,女的不去踢足球了。
Dịch nghĩa: Người nữ nói trời mưa thì không đi đá bóng nữa.
第4题:听录音,判断对错。 这件黑色的衣服太贵了。
Dịch nghĩa: Tuy có hơi đắt nhưng màu sắc rất đẹp.
第7题:听录音,判断对错。 他们正在坐火车去北京。
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã mua 2 vé máy bay chiều nay.
第11题:听对话,选择与听力内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Nam: Xin hỏi, đi ga tàu hỏa đi đường nào ạ? Nữ: Đi thẳng về phía trước 200 mét là tới.
第14题:听对话,选择与听力内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Nam: Chú mèo con này đáng yêu quá! Nữ: Là hôm qua mình mới mang từ nhà bạn về đấy.
第17题:听对话,选择与听力内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Nam: Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi? Nữ: Đã học được hơn một năm rồi.
第21题:听对话,选择正确答案。 问:女的打算做什么?
Dịch nghĩa: Nam: Hôm nay thời tiết đẹp quá, chúng mình cùng đi dạo công viên nhé? Nữ: Được thôi, mình mặc áo khoác vào rồi ra ngay.
第24题:听对话,选择正确答案。 问:钥匙可能在哪儿?
Dịch nghĩa: Nam: Em có nhìn thấy chìa khóa của anh không? Nữ: Có phải ở trên cái bàn cạnh cửa không?
第27题:听对话,选择正确答案。 问:男的为什么高兴?
Dịch nghĩa: Nam: Hôm nay trông bạn vui thế, có chuyện gì tốt à? Nữ: Mình thi đỗ kỳ thi HSK 2 rồi!
第31题:听长对话,选择正确答案。 问:男的负责买什么?
Dịch nghĩa: Nam phụ trách mua bánh sinh nhật tặng cô giáo.
第34题:听长对话,选择正确答案。 问:他们打算下午几点见?
Dịch nghĩa: Họ hẹn nhau 3 giờ chiều đi chơi bóng bàn.
第37题:看句子,选择对应的图片。 他正在机场等朋友呢。
Dịch nghĩa: Anh ấy đang đợi bạn ở sân bay.
第41题:选词填空。 你每天早上都去( )吗? [备选词:A. 帮助 B. 跑步 C. 便宜 D. 已经 E. 准备]
Dịch nghĩa: Sáng nào bạn cũng đi chạy bộ à?
第44题:选词填空。 他( )回家了,不在办公室。 [备选词:A. 帮助 B. 跑步 C. 便宜 D. 已经 E. 准备]
Dịch nghĩa: Anh ấy đã về nhà rồi, không có ở văn phòng.
第47题:阅读短文判断对错。 哥哥非常喜欢踢足球,每天下午放学后都要去球场踢一个小时。 ★ 哥哥天天踢足球。
Dịch nghĩa: Anh trai rất thích đá bóng, chiều nào tan học cũng đi đá một tiếng. -> Phán đoán: Ngày nào anh ấy cũng đá bóng (Đúng).
第51题:问句搭配答句。 问:请问,您什么时候有时间?
Dịch nghĩa: Xin hỏi khi nào bạn rảnh? - Chiều mai sau 3 giờ tôi đều rảnh.
第54题:问句搭配答句。 问:你一个人住,会做饭吗?
Dịch nghĩa: Bạn sống một mình có biết nấu cơm không? - Biết một chút, bình thường tôi tự nấu mì.
第57题:问句搭配答句。 问:这条裙子七百块,有点儿贵。
Dịch nghĩa: Cái váy này 700 tệ, hơi đắt đấy. - Nhưng đây là len nguyên chất, chất lượng cực tốt.