Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
90 phút • 80 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H3-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H3-BLCUP-02 gồm tổng cộng 80 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 90 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 3 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án H3-BLCUP-02 chính thức trọn bộ 80 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H3-BLCUP-02 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A-F phù hợp):
Dịch nghĩa: Bạn có thể tặng một bó hoa và một tấm thiệp chúc mừng.
第5题:听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A-F phù hợp):
Dịch nghĩa: Người trung niên và cao tuổi đi mua quần áo khó quá!
第9题:听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A-F phù hợp):
Dịch nghĩa: Không phải bạn không thích xem bóng đá à, sao vẫn mua vé?
★ 麦克不想学习太极拳。
Dịch nghĩa: Nhưng cậu ấy bảo cậu ấy không có hứng thú
★ 昨天他打车不顺利。
Dịch nghĩa: Không ngờ đứng bên đường chờ tận 20 phút mới bắt được xe
第23题:听对话,选择正确答案: 问:男的在做什么?
Dịch nghĩa: Alo xin chào, có phải văn phòng công ty thương mại không?
第27题:听对话,选择正确答案: 问:女的今天要去哪儿?
Dịch nghĩa: Lát nữa em phải đi bảo tàng quân sự cùng một người bạn Trung Quốc
第32题:听较长对话,选择正确答案: 问:男的去哪儿了?
Dịch nghĩa: Em đi du lịch miền Nam đã tới đâu rồi?
第36题:听较长对话,选择正确答案: 问:他们是什么关系?
Dịch nghĩa: Nữ: Ho dữ dội thế này à! Thử đo nhiệt độ đi. Nam: Tôi thấy người đặc biệt lạnh, đầu cũng đau. Nữ: Ba mươi chín độ hai, sốt không nhẹ đâu. Bạn bị cảm nặng rồi, truyền dịch một chút đi, sẽ nhanh khỏi hơn. Nam: Mấy ngày nay chúng tôi đang thi, cô cứ kê cho tôi ít thuốc uống đi. Hỏi: Mối quan hệ của họ là gì?
休息一会儿吧,听听音乐。
Dịch nghĩa: Nghỉ ngơi một lát đi, nghe nhạc nhé.
我21岁,属马的。
Dịch nghĩa: Tôi 21 tuổi, tuổi Ngọ.
我帮麦克买的字典呢?
Dịch nghĩa: Cuốn từ điển tôi mua giúp Mike đâu rồi?
对不起,我看( )时间了,所以来晚了。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, tôi nhìn nhầm thời gian cho nên đến muộn.
A:你来中国很久了吧? B:公司( )我来中国工作三年,我就快回国了。
Dịch nghĩa: A: Bạn đến Trung Quốc lâu rồi nhỉ? B: Công ty phái tôi đến Trung Quốc làm việc ba năm, tôi sắp về nước rồi.
中国人常说,早睡早起身体好。 ★ 根据这句话,可以知道:
Dịch nghĩa: Người Trung Quốc thường nói, ngủ sớm dậy sớm sức khỏe tốt. ★ Dựa vào câu này, có thể biết:
我妈妈长得很漂亮,妹妹长得像妈妈,但是不高。我既像妈妈也像爸爸,个子也很高。 ★ 下面的哪句话说得对?
Dịch nghĩa: Mẹ tôi rất xinh đẹp, em gái giống mẹ nhưng không cao. Tôi vừa giống mẹ vừa giống bố, dáng người cũng rất cao. ★ Câu nào dưới đây nói đúng?
高兴 / 非常 / 同学们 / 都
Dịch nghĩa: Các bạn học đều rất vui vẻ.
这位是王老( shī )。
Dịch nghĩa: Vị này là thầy giáo (老师) Vương.