Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H2061026 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H2061026 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H2061026 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
我想买这件黑色的衣服。
Dịch nghĩa: Tôi muốn mua chiếc áo màu đen này.
这辆自行车是我上个月买的。
Dịch nghĩa: Chiếc xe đạp này là tôi mua hồi tháng trước.
他正在给好朋友打电话。
Dịch nghĩa: Anh ấy đang gọi điện thoại cho bạn thân.
听对话,选择与对话内容一致的图片
Dịch nghĩa: Nam: Đôi giày mới này đẹp thật, có đắt không? Nữ: Không đắt đâu, hôm qua trung tâm thương mại giảm giá, chỉ có 100 tệ thôi.
听对话,选择与对话内容一致的图片
Dịch nghĩa: Nữ: Táo đỏ trên bàn ngọt lắm, bạn ăn một quả đi. Nam: Cảm ơn bạn, ban nãy mình vừa ăn một quả rồi.
听对话,选择与对话内容一致的图片
Dịch nghĩa: Nam: Cuối tuần thời tiết nắng ráo, chúng mình cùng đi leo núi được không? Nữ: Tuyệt quá, vận động nhiều rất tốt cho sức khỏe.
问:女的觉得这件衣服怎么样?
Dịch nghĩa: Nam: Bạn xem chiếc áo màu trắng này thế nào? Nữ: Màu sắc rất đẹp, nhưng mà hơi nhỏ một chút. Hỏi: Người nữ cảm thấy chiếc áo này như thế nào?
问:王老师怎么了?
Dịch nghĩa: Nữ: Thầy Vương ơi, bây giờ thầy thấy trong người thế nào rồi ạ? Nam: Uống thuốc bác sĩ kê, thầy đỡ nhiều rồi, cảm ơn em nhé. Hỏi: Thầy Vương bị làm sao?
问:女的学汉字多长时间了?
Dịch nghĩa: Nam: Cậu học chữ Hán được bao lâu rồi? Nữ: Tớ đã học được tám tháng rồi, có thể đọc hiểu một số câu đơn giản. Hỏi: Người nữ học chữ Hán được bao lâu?
问:他们打算去哪儿?
Dịch nghĩa: Nam: Chúng mình nghỉ ngơi một chút đi, tớ đã đi bộ hai tiếng đồng hồ rồi. Nữ: Phía trước có một quán cà phê đấy, chúng mình qua đó uống một ly cà phê nhé? Nam: Tuyệt quá, tớ cũng đang thấy hơi khát nước đây. Nữ: Vậy chúng mình đi nhanh hơn một chút nào. Hỏi: Họ dự định đi đâu?
问:大卫每天早上做什么?
Dịch nghĩa: Nữ: David, bạn nói tiếng Trung hay thật đấy, bạn học ở Trung Quốc à? Nam: Không phải, mình học cùng một thầy giáo người Trung Quốc ở trường đại học đấy. Nữ: Mỗi ngày bạn đều dành rất nhiều thời gian luyện nghe nói à? Nam: Đúng vậy, mỗi buổi sáng mình đều đọc tiếng Trung nửa tiếng đồng hồ. Hỏi: Mỗi sáng David làm gì?
第37题:选图搭配 我的近视眼镜找不到了,你看见在书桌上了吗?
Dịch nghĩa: Kính cận của mình tìm không thấy đâu nữa rồi, bạn có nhìn thấy ở trên bàn học không?
路上车很多,你开车的时候要( )一点儿。 A 便宜 B 准备 C 清楚 D 笑 E 慢
Dịch nghĩa: Trên đường nhiều xe cộ lắm, lúc lái xe bạn nhớ đi chậm lại một chút nhé.
妹妹听了那个有趣的故事,高兴地( )了起来。 A 便宜 B 准备 C 清楚 D 笑 E 慢
Dịch nghĩa: Em gái nghe xong câu chuyện thú vị đó thì vui vẻ bật cười.
这块手表是去年过生日的时候妈妈送给我的,我非常喜欢,每天都戴着它。 ★ 这块手表是妈妈送的礼物。
Dịch nghĩa: Chiếc đồng hồ này là mẹ tặng cho tôi vào dịp sinh nhật năm ngoái, tôi vô cùng thích và ngày nào cũng đeo nó. ★ Chiếc đồng hồ này là món quà mà mẹ đã tặng.
对不起,我迟到了二十分钟。
Dịch nghĩa: Xin lỗi nhé, tớ đến muộn mất hai mươi phút rồi.
桌子上放着一本书,封皮是红色的。
Dịch nghĩa: Ở trên bàn có để một cuốn sách, bìa của nó có màu đỏ.
桌上还有不少新鲜的水果,再吃点儿吧。
Dịch nghĩa: Trên bàn vẫn còn rất nhiều hoa quả tươi ngon đấy, bạn ăn thêm một chút nữa đi.