Đề BCT-B03

60 phút • 60 câu

TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI BCT · 60 câu · 60 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIBCT Thương Mại

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT A (Mã Đề BCT-B03)

Đề thi mã BCT-B03 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 300 điểm (Đạt từ 180 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio BCT-B-03

Đáp Án BCT-B-03 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi BCT B Thương Mại (50 Câu)

Bảng đáp án BCT-B-03 chính thức trọn bộ 50 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BCT-B-03 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề BCT-B-03 (Câu 1 – 50)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:B
Câu 2:C
Câu 3:A
Câu 4:D
Câu 5:C
Câu 6:A
Câu 7:D
Câu 8:B
Câu 9:A
Câu 10:C
Câu 11:D
Câu 12:B
Câu 13:C
Câu 14:D
Câu 15:B
Câu 16:A
Câu 17:D
Câu 18:B
Câu 19:A
Câu 20:C
Câu 21:B
Câu 22:D
Câu 23:C
Câu 24:A
Câu 25:A
Câu 26:C
Câu 27:D
Câu 28:B
Câu 29:C
Câu 30:A
Câu 31:B
Câu 32:D
Câu 33:D
Câu 34:B
Câu 35:A
Câu 36:C
Câu 37:B
Câu 38:A
Câu 39:C
Câu 40:D
Câu 41:A
Câu 42:D
Câu 43:C
Câu 44:B
Câu 45:D
Câu 46:C
Câu 47:B
Câu 48:A
Câu 49:尊敬的汉斯先生: 您好!我是华瑞新能源科技有限公…
Câu 50:盛世百货集团智慧商圈与沉浸式会员营销升级方案摘要…
Câu 1Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第1题:选词填空: 面对原材料价格的剧烈波动,采购部门通过与上游核心供应商签订年度框架协议,有效________了生产成本失控的风险。

  • A. 逃避
  • B. 规避
  • C. 忌讳
  • D. 躲藏

Dịch nghĩa: Trước biến động giá nguyên liệu, phòng thu mua ký thỏa thuận khung năm để QUY TỊ (phòng tránh) hiệu quả rủi ro mất kiểm soát chi phí.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (B)
Nội dung / Đề bài:
第1题:选词填空: 面对原材料价格的剧烈波动,采购部门通过与上游核心供应商签订年度框架协议,有效________了生产成本失控的风险。
Phiên âm:
dì 1 tí : xuǎn cí tián kòng : miàn duì yuán cái liào jià gé de jù liè bō dòng , cǎi gòu bù mén tōng guò yǔ shàng yóu hé xīn gōng yìng shāng qiān dìng nián dù kuāng jià xié yì , yǒu xiào ________ le shēng chǎn chéng běn shī kòng de fēng xiǎn 。
Dịch nghĩa:
Trước biến động giá nguyên liệu, phòng thu mua ký thỏa thuận khung năm để QUY TỊ (phòng tránh) hiệu quả rủi ro mất kiểm soát chi phí.
Phân tích đáp án đúng (B):
Thuật ngữ thương mại cố định '规避风险' (phòng tránh rủi ro hợp pháp) → chọn B.
Câu 3Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第3题:选词填空: 由于乙方未能按照合同约定的期限交付定制模具,依据违约责任条款,甲方有权从尾款中直接________百分之五的违约金。

  • A. 扣除
  • B. 扣留
  • C. 折扣
  • D. 克扣

Dịch nghĩa: Do bên B giao khuôn mẫu trễ hạn, bên A có quyền KHẤU TRỪ trực tiếp 5% tiền phạt vi phạm hợp đồng từ khoản thanh toán cuối.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (A)
Nội dung / Đề bài:
第3题:选词填空: 由于乙方未能按照合同约定的期限交付定制模具,依据违约责任条款,甲方有权从尾款中直接________百分之五的违约金。
Phiên âm:
dì 3 tí : xuǎn cí tián kòng : yóu yú yǐ fāng wèi néng àn zhào hé tóng yuē dìng de qī xiàn jiāo fù dìng zhì mú jù , yī jù wéi yuē zé rèn tiáo kuǎn , jiǎ fāng yǒu quán cóng wěi kuǎn zhōng zhí jiē ________ bǎi fēn zhī wǔ de wéi yuē jīn 。
Dịch nghĩa:
Do bên B giao khuôn mẫu trễ hạn, bên A có quyền KHẤU TRỪ trực tiếp 5% tiền phạt vi phạm hợp đồng từ khoản thanh toán cuối.
Phân tích đáp án đúng (A):
'从尾款中扣除违约金' (khấu trừ tiền phạt từ khoản thanh toán cuối) → chọn A.
Câu 6Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第6题:选词填空: 在商务谈判陷入僵局时,主谈人不妨暂时搁置枝节争议,围绕双方共同关心的长期战略利益寻找新的________点。

  • A. 契合
  • B. 迎合
  • C. 巧合
  • D. 磨合

Dịch nghĩa: Khi đàm phán thương mại rơi vào bế tắc, người đàm phán chính nên tìm điểm KHẾ HỢP (giao thoa/tương đồng) mới xoay quanh lợi ích chiến lược dài hạn.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 6 (A)
Nội dung / Đề bài:
第6题:选词填空: 在商务谈判陷入僵局时,主谈人不妨暂时搁置枝节争议,围绕双方共同关心的长期战略利益寻找新的________点。
Phiên âm:
dì 6 tí : xuǎn cí tián kòng : zài shāng wù tán pàn xiàn rù jiāng jú shí , zhǔ tán rén bù fáng zàn shí gē zhì zhī jié zhēng yì , wéi rào shuāng fāng gòng tóng guān xīn de cháng qī zhàn lüè lì yì xún zhǎo xīn de ________ diǎn 。
Dịch nghĩa:
Khi đàm phán thương mại rơi vào bế tắc, người đàm phán chính nên tìm điểm KHẾ HỢP (giao thoa/tương đồng) mới xoay quanh lợi ích chiến lược dài hạn.
Phân tích đáp án đúng (A):
'寻找契合点' (tìm điểm giao thoa lợi ích) → chọn A.
Câu 9Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第9题:选词填空: 这家老字号糕点企业并没有固步自封,而是敏锐捕捉年轻人的健康饮食需求,推出了低糖、高纤维的新品系列,成功实现了品牌________。

  • A. 转型
  • B. 转移
  • C. 转交
  • D. 转折

Dịch nghĩa: Doanh nghiệp bánh ngọt lâu đời nắm bắt nhu cầu ăn uống lành mạnh của giới trẻ, tung dòng sản phẩm ít đường và thực hiện thành công CHUYỂN HÌNH (chuyển đổi mô hình) thương hiệu.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (A)
Nội dung / Đề bài:
第9题:选词填空: 这家老字号糕点企业并没有固步自封,而是敏锐捕捉年轻人的健康饮食需求,推出了低糖、高纤维的新品系列,成功实现了品牌________。
Phiên âm:
dì 9 tí : xuǎn cí tián kòng : zhè jiā lǎo zì hào gāo diǎn qǐ yè bìng méi yǒu gù bù zì fēng , ér shì mǐn ruì bǔ zhuō nián qīng rén de jiàn kāng yǐn shí xū qiú , tuī chū le dī táng 、 gāo xiān wéi de xīn pǐn xì liè , chéng gōng shí xiàn le pǐn pái ________。
Dịch nghĩa:
Doanh nghiệp bánh ngọt lâu đời nắm bắt nhu cầu ăn uống lành mạnh của giới trẻ, tung dòng sản phẩm ít đường và thực hiện thành công CHUYỂN HÌNH (chuyển đổi mô hình) thương hiệu.
Phân tích đáp án đúng (A):
'实现品牌转型' (thực hiện chuyển đổi/tái định vị thương hiệu) → chọn A.
Câu 12Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第12题:阅读下面的招标公告摘要,回答问题: 【华南智慧物流园自动化分拣设备招标公告】投标企业须具备智能仓储系统集成一级资质,注册资本不低于三千万元,且近三年内至少独立承建过两个合同金额超两千万元的同类医药冷链或电商分拣项目。本项目不接受联合体投标,投标截止时间为11月20日17:00。 问:下列哪家企业符合本次投标的资格要求?

  • A. 两家注册资本各两千万元的二级资质公司组成的联合体
  • B. 注册资本五千万元、独立承建过三个大型电商分拣项目的一级资质企业
  • C. 刚成立半年、尚未承建过大型项目的创新科技公司
  • D. 在11月21日上午递交标书的知名外资企业

Dịch nghĩa: Doanh nghiệp có vốn đăng ký 50 triệu tệ (>30 triệu),资质 cấp 1 và từng độc lập thực hiện 3 dự án phân loại thương mại điện tử lớn hoàn toàn đáp ứng yêu cầu.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (B)
Nội dung / Đề bài:
第12题:阅读下面的招标公告摘要,回答问题: 【华南智慧物流园自动化分拣设备招标公告】投标企业须具备智能仓储系统集成一级资质,注册资本不低于三千万元,且近三年内至少独立承建过两个合同金额超两千万元的同类医药冷链或电商分拣项目。本项目不接受联合体投标,投标截止时间为11月20日17:00。 问:下列哪家企业符合本次投标的资格要求?
Phiên âm:
dì 12 tí : yuè dú xià miàn de zhāo biāo gōng gào zhāi yào , huí dá wèn tí : 【 huá nán zhì huì wù liú yuán zì dòng huà fēn jiǎn shè bèi zhāo biāo gōng gào 】 tóu biāo qǐ yè xū jù bèi zhì néng cāng chǔ xì tǒng jí chéng yī jí zī zhì , zhù cè zī běn bù dī yú sān qiān wàn yuán , qiě jìn sān nián nèi zhì shǎo dú lì chéng jiàn guò liǎng gè hé tóng jīn é chāo liǎng qiān wàn yuán de tóng lèi yī yào lěng liàn huò diàn shāng fēn jiǎn xiàng mù 。 běn xiàng mù bù jiē shòu lián hé tǐ tóu biāo , tóu biāo jié zhǐ shí jiān wèi 11 yuè 20 rì 17:00。 wèn : xià liè nǎ jiā qǐ yè fú hé běn cì tóu biāo dì zī gé yāo qiú ?
Dịch nghĩa:
Doanh nghiệp có vốn đăng ký 50 triệu tệ (>30 triệu),资质 cấp 1 và từng độc lập thực hiện 3 dự án phân loại thương mại điện tử lớn hoàn toàn đáp ứng yêu cầu.
Phân tích đáp án đúng (B):
Loại B (không nhận liên danh), C (thiếu kinh nghiệm 3 năm), D (nộp trễ hạn) → chọn B.
Câu 14Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第14题:阅读下面的售后服务条款,回答问题: 【云帆商用咖啡机质保政策】凡通过官方授权渠道采购的商用全自动咖啡机,整机享有24个月免费质保,核心锅炉与研磨刀盘享有36个月延保。但以下情况不属于免费保修范围:1. 未安装官方指定软水过滤器导致水垢堵塞管路的;2. 使用非原厂清洁药片造成密封圈腐蚀的;3. 私自拆改内部电路板的。 问:某连锁酒店购买该咖啡机18个月后出现管路堵塞,经检测是因为一直未安装指定的软水过滤器所致,售后部门应如何处理?

  • A. 免费更换一台全新的咖啡机
  • B. 免费更换核心锅炉并赔偿营业损失
  • C. 退还酒店当初购买机器的全部货款
  • D. 按保修外有偿维修标准收取相关费用

Dịch nghĩa: Do khách sạn không lắp bộ lọc làm mềm nước chỉ định dẫn đến cặn vôi gây tắc đường ống (thuộc trường hợp loại trừ bảo hành miễn phí số 1), hãng sẽ tính phí sửa chữa.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (D)
Nội dung / Đề bài:
第14题:阅读下面的售后服务条款,回答问题: 【云帆商用咖啡机质保政策】凡通过官方授权渠道采购的商用全自动咖啡机,整机享有24个月免费质保,核心锅炉与研磨刀盘享有36个月延保。但以下情况不属于免费保修范围:1. 未安装官方指定软水过滤器导致水垢堵塞管路的;2. 使用非原厂清洁药片造成密封圈腐蚀的;3. 私自拆改内部电路板的。 问:某连锁酒店购买该咖啡机18个月后出现管路堵塞,经检测是因为一直未安装指定的软水过滤器所致,售后部门应如何处理?
Phiên âm:
dì 14 tí : yuè dú xià miàn de shòu hòu fú wù tiáo kuǎn , huí dá wèn tí : 【 yún fān shāng yòng kā fēi jī zhì bǎo zhèng cè 】 fán tōng guò guān fāng shòu quán qú dào cǎi gòu de shāng yòng quán zì dòng kā fēi jī , zhěng jī xiǎng yǒu 24 gè yuè miǎn fèi zhì bǎo , hé xīn guō lú yǔ yán mó dāo pán xiǎng yǒu 36 gè yuè yán bǎo 。 dàn yǐ xià qíng kuàng bù shǔ yú miǎn fèi bǎo xiū fàn wéi :1. wèi ān zhuāng guān fāng zhǐ dìng ruǎn shuǐ guò lǜ qì dǎo zhì shuǐ gòu dǔ sè guǎn lù de ;2. shǐ yòng fēi yuán chǎng qīng jié yào piàn zào chéng mì fēng quān fǔ shí de ;3. sī zì chāi gǎi nèi bù diàn lù bǎn de 。 wèn : mǒu lián suǒ jiǔ diàn gòu mǎi gāi kā fēi jī 18 gè yuè hòu chū xiàn guǎn lù dǔ sè , jīng jiǎn cè shì yīn wèi yì zhí wèi ān zhuāng zhǐ dìng de ruǎn shuǐ guò lǜ qì suǒ zhì , shòu hòu bù mén yīng rú hé chǔ lǐ ?
Dịch nghĩa:
Do khách sạn không lắp bộ lọc làm mềm nước chỉ định dẫn đến cặn vôi gây tắc đường ống (thuộc trường hợp loại trừ bảo hành miễn phí số 1), hãng sẽ tính phí sửa chữa.
Phân tích đáp án đúng (D):
Vi phạm điều khoản loại trừ số 1 ('未安装官方指定软水过滤器导致水垢堵塞管路的') → chọn D.
Câu 17Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第17题:阅读下面的展会参展须知,回答问题: 【第十八届亚洲国际医疗器械博览会参展商须知】特装展位(36平方米及以上)的参展商须在开展前15天向组委会提交施工图纸及用电负荷申请;所有展台搭建材料必须达到B1级阻燃标准。布展期间严禁使用电焊及喷漆作业,违者将直接扣除全部两万元安全施工押金并取消展出资格。 问:某特装展位参展商在布展现场如果违规进行喷漆作业,将面临什么后果?

  • A. 仅被口头警告一次
  • B. 需补交五百元清洁管理费
  • C. 展位面积被缩减至18平方米
  • D. 被扣除两万元押金并取消展出资格

Dịch nghĩa: Đơn vị triển lãm nếu hàn điện hoặc phun sơn tại hiện trường sẽ bị trừ toàn bộ 20.000 tệ tiền đặt cọc an toàn và hủy tư cách trưng bày.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 17 (D)
Nội dung / Đề bài:
第17题:阅读下面的展会参展须知,回答问题: 【第十八届亚洲国际医疗器械博览会参展商须知】特装展位(36平方米及以上)的参展商须在开展前15天向组委会提交施工图纸及用电负荷申请;所有展台搭建材料必须达到B1级阻燃标准。布展期间严禁使用电焊及喷漆作业,违者将直接扣除全部两万元安全施工押金并取消展出资格。 问:某特装展位参展商在布展现场如果违规进行喷漆作业,将面临什么后果?
Phiên âm:
dì 17 tí : yuè dú xià miàn de zhǎn huì cān zhǎn xū zhī , huí dá wèn tí : 【 dì shí bā jiè yà zhōu guó jì yī liáo qì xiè bó lǎn huì cān zhǎn shāng xū zhī 】 tè zhuāng zhǎn wèi (36 píng fāng mǐ jí yǐ shàng ) de cān zhǎn shāng xū zài kāi zhǎn qián 15 tiān xiàng zǔ wěi huì tí jiāo shī gōng tú zhǐ jí yòng diàn fù hè shēn qǐng ; suǒ yǒu zhǎn tái dā jiàn cái liào bì xū dá dào B1 jí zǔ rán biāo zhǔn 。 bù zhǎn qī jiān yán jìn shǐ yòng diàn hàn jí pēn qī zuò yè , wéi zhě jiāng zhí jiē kòu chú quán bù liǎng wàn yuán ān quán shī gōng yā jīn bìng qǔ xiāo zhǎn chū zī gé 。 wèn : mǒu tè zhuāng zhǎn wèi cān zhǎn shāng zài bù zhǎn xiàn chǎng rú guǒ wéi guī jìn xíng pēn qī zuò yè , jiāng miàn lín shén me hòu guǒ ?
Dịch nghĩa:
Đơn vị triển lãm nếu hàn điện hoặc phun sơn tại hiện trường sẽ bị trừ toàn bộ 20.000 tệ tiền đặt cọc an toàn và hủy tư cách trưng bày.
Phân tích đáp án đúng (D):
Văn bản nêu rõ '违者将直接扣除全部两万元安全施工押金并取消展出资格' → chọn D.
Câu 20Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第20题:阅读下面的软件授权协议条款,回答问题: 【瀚海工业设计软件企业版授权协议】本软件采用“浮动并发许可(Floating License)”模式授权:客户购买50个并发坐席后,可在企业内部局域网的任意数量电脑上安装客户端,但同一时刻在线激活使用的终端数量不得超过50台。严禁将授权密钥挂载至公网云服务器供非本企业关联人员远程调用。 问:某建筑设计院购买了50个并发坐席的瀚海软件,下列哪种做法符合协议规定?

  • A. 让80名设计师在同一时间登录系统绘图
  • B. 将密钥上传到公网论坛供外部自由职业者免费使用
  • C. 在院内120台设计师电脑上安装软件,确保同时在线使用人数不超过50人
  • D. 私自破解软件代码以解除并发人数限制

Dịch nghĩa: Viện thiết kế có thể cài phần mềm trên 120 máy tính nội bộ miễn là số máy kích hoạt sử dụng cùng một thời điểm không vượt quá 50 máy.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 20 (C)
Nội dung / Đề bài:
第20题:阅读下面的软件授权协议条款,回答问题: 【瀚海工业设计软件企业版授权协议】本软件采用“浮动并发许可(Floating License)”模式授权:客户购买50个并发坐席后,可在企业内部局域网的任意数量电脑上安装客户端,但同一时刻在线激活使用的终端数量不得超过50台。严禁将授权密钥挂载至公网云服务器供非本企业关联人员远程调用。 问:某建筑设计院购买了50个并发坐席的瀚海软件,下列哪种做法符合协议规定?
Phiên âm:
dì 20 tí : yuè dú xià miàn de ruǎn jiàn shòu quán xié yì tiáo kuǎn , huí dá wèn tí : 【 hàn hǎi gōng yè shè jì ruǎn jiàn qǐ yè bǎn shòu quán xié yì 】 běn ruǎn jiàn cǎi yòng “ fú dòng bìng fā xǔ kě (Floating License)” mó shì shòu quán : kè hù gòu mǎi 50 gè bìng fā zuò xí hòu , kě zài qǐ yè nèi bù jú yù wǎng de rèn yì shù liàng diàn nǎo shàng ān zhuāng kè hù duān , dàn tóng yī shí kè zài xiàn jī huó shǐ yòng de zhōng duān shù liàng bù dé chāo guò 50 tái 。 yán jìn jiāng shòu quán mì yào guà zài zhì gōng wǎng yún fú wù qì gōng fēi běn qǐ yè guān lián rén yuán yuǎn chéng diào yòng 。 wèn : mǒu jiàn zhù shè jì yuàn gòu mǎi le 50 gè bìng fā zuò xí de hàn hǎi ruǎn jiàn , xià liè nǎ zhǒng zuò fǎ fú hé xié yì guī dìng ?
Dịch nghĩa:
Viện thiết kế có thể cài phần mềm trên 120 máy tính nội bộ miễn là số máy kích hoạt sử dụng cùng một thời điểm không vượt quá 50 máy.
Phân tích đáp án đúng (C):
Khớp với '可在企业内部局域网的任意数量电脑上安装客户端,但同一时刻在线激活使用的终端数量不得超过50台' → chọn C.
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第23题:阅读下面的商务文章(第21-24题): 【凌云智能装备集团关于东南亚区域备件中心选址的评估报告】 随着本集团工业机器人在越南、泰国及马来西亚市场的装机量突破一万两千台,传统的“苏州总部直发”售后模式已难以满足客户对核心零部件“二十四小时送达”的时效要求。经供应链管理部历时三个月的实地调研,现对三个备选港口城市提出综合评估:胡志明市靠近本集团最大的电子代工客户群,陆路配送成本最低,但保税仓租金近两年上涨了百分之十八;曼谷具备成熟的汽车零部件物流配套体系,且当地政府对区域分拨中心提供前三年免征企业所得税的优惠;吉隆坡则在多语种技术客服人才储备和国际航运中转效率上更具优势。综合权衡响应速度与税务成本,项目组建议优先在曼谷设立一级保税备件母仓,同时在胡志明市设立高频易损件前置卫星仓。 问:曼谷在吸引区域分拨中心落户方面具有什么突出优势?

  • A. 多语种技术客服人才储备远超吉隆坡
  • B. 仓库租金完全免费且提供全额补贴
  • C. 拥有成熟的汽车零部件物流配套及前三年免征企业所得税优惠
  • D. 距离苏州总部的直线距离最近

Dịch nghĩa: Bangkok có hệ thống logistics phụ tùng ô tô hoàn thiện và chính sách miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 3 năm đầu cho trung tâm phân phối khu vực.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (C)
Nội dung / Đề bài:
第23题:阅读下面的商务文章(第21-24题): 【凌云智能装备集团关于东南亚区域备件中心选址的评估报告】 随着本集团工业机器人在越南、泰国及马来西亚市场的装机量突破一万两千台,传统的“苏州总部直发”售后模式已难以满足客户对核心零部件“二十四小时送达”的时效要求。经供应链管理部历时三个月的实地调研,现对三个备选港口城市提出综合评估:胡志明市靠近本集团最大的电子代工客户群,陆路配送成本最低,但保税仓租金近两年上涨了百分之十八;曼谷具备成熟的汽车零部件物流配套体系,且当地政府对区域分拨中心提供前三年免征企业所得税的优惠;吉隆坡则在多语种技术客服人才储备和国际航运中转效率上更具优势。综合权衡响应速度与税务成本,项目组建议优先在曼谷设立一级保税备件母仓,同时在胡志明市设立高频易损件前置卫星仓。 问:曼谷在吸引区域分拨中心落户方面具有什么突出优势?
Phiên âm:
dì 23 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 21-24 tí ): 【 líng yún zhì néng zhuāng bèi jí tuán guān yú dōng nán yà qū yù bèi jiàn zhōng xīn xuǎn zhǐ de píng gū bào gào 】 suí zhe běn jí tuán gōng yè jī qì rén zài yuè nán 、 tài guó jí mǎ lái xī yà shì chǎng de zhuāng jī liàng tū pò yī wàn liǎng qiān tái , chuán tǒng de “ sū zhōu zǒng bù zhí fā ” shòu hòu mó shì yǐ nán yǐ mǎn zú kè hù duì hé xīn líng bù jiàn “ èr shí sì xiǎo shí sòng dá ” de shí xiào yāo qiú 。 jīng gōng yìng liàn guǎn lǐ bù lì shí sān gè yuè de shí dì diào yán , xiàn duì sān gè bèi xuǎn gǎng kǒu chéng shì tí chū zōng hé píng gū : hú zhì míng shì kào jìn běn jí tuán zuì dà de diàn zi dài gōng kè hù qún , lù lù pèi sòng chéng běn zuì dī , dàn bǎo shuì cāng zū jīn jìn liǎng nián shàng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā ; màn gǔ jù bèi chéng shú de qì chē líng bù jiàn wù liú pèi tào tǐ xì , qiě dāng dì zhèng fǔ duì qū yù fēn bō zhōng xīn tí gōng qián sān nián miǎn zhēng qǐ yè suǒ dé shuì de yōu huì ; jí lóng pō zé zài duō yǔ zhǒng jì shù kè fú rén cái chǔ bèi hé guó jì háng yùn zhōng zhuǎn xiào lǜ shàng gèng jù yōu shì 。 zōng hé quán héng xiǎng yìng sù dù yǔ shuì wù chéng běn , xiàng mù zǔ jiàn yì yōu xiān zài màn gǔ shè lì yī jí bǎo shuì bèi jiàn mǔ cāng , tóng shí zài hú zhì míng shì shè lì gāo pín yì sǔn jiàn qián zhì wèi xīng cāng 。 wèn : màn gǔ zài xī yǐn qū yù fēn bō zhōng xīn luò hù fāng miàn jù yǒu shén me tū chū yōu shì ?
Dịch nghĩa:
Bangkok có hệ thống logistics phụ tùng ô tô hoàn thiện và chính sách miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 3 năm đầu cho trung tâm phân phối khu vực.
Phân tích đáp án đúng (C):
Đoạn văn nêu '曼谷具备成熟的汽车零部件物流配套体系,且当地政府对区域分拨中心提供前三年免征企业所得税的优惠' → chọn C.
Câu 26Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第26题:阅读下面的商务文章(第25-28题): 【锦程新材料股份有限公司与海岳化工关于联合研发可降解包装膜的补充协议】 鉴于双方于去年签署的《生物基阻隔薄膜联合开发主合同》已进入中试放大阶段,为明确后续知识产权归属及商业化收益分配,特订立本补充协议: 第一条:在中试阶段产生的所有改进型配方专利,由双方共同申请并共同享有所有权;未经对方书面同意,任何一方不得单方面向第三方授予专利许可。 第二条:海岳化工负责提供每月不少于五十吨的改性聚乳酸母粒原料,结算价格按当月大宗商品市场均价下浮百分之八执行。 第三条:产品正式量产上市后,前二十四个月内锦程新材料享有在华东及华南食品包装市场的独家经销权;所得净利润扣除研发摊销成本后,按锦程百分之五十五、海岳百分之四十五的比例按季度结算。 问:根据第二条,海岳化工提供的原料结算价格如何确定?

  • A. 按固定价格每吨两万元三年不变
  • B. 按当月市场最高价上浮百分之十执行
  • C. 按当月大宗商品市场均价下浮百分之八执行
  • D. 完全免费提供给锦程新材料使用

Dịch nghĩa: Giá thanh toán nguyên liệu hạt nhựa PLA biến tính được tính bằng giá trung bình thị trường hàng hóa大宗 trong tháng giảm 8%.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 26 (C)
Nội dung / Đề bài:
第26题:阅读下面的商务文章(第25-28题): 【锦程新材料股份有限公司与海岳化工关于联合研发可降解包装膜的补充协议】 鉴于双方于去年签署的《生物基阻隔薄膜联合开发主合同》已进入中试放大阶段,为明确后续知识产权归属及商业化收益分配,特订立本补充协议: 第一条:在中试阶段产生的所有改进型配方专利,由双方共同申请并共同享有所有权;未经对方书面同意,任何一方不得单方面向第三方授予专利许可。 第二条:海岳化工负责提供每月不少于五十吨的改性聚乳酸母粒原料,结算价格按当月大宗商品市场均价下浮百分之八执行。 第三条:产品正式量产上市后,前二十四个月内锦程新材料享有在华东及华南食品包装市场的独家经销权;所得净利润扣除研发摊销成本后,按锦程百分之五十五、海岳百分之四十五的比例按季度结算。 问:根据第二条,海岳化工提供的原料结算价格如何确定?
Phiên âm:
dì 26 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 25-28 tí ): 【 jǐn chéng xīn cái liào gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī yǔ hǎi yuè huà gōng guān yú lián hé yán fā kě jiàng jiě bāo zhuāng mó de bǔ chōng xié yì 】 jiàn yú shuāng fāng yú qù nián qiān shǔ de 《 shēng wù jī zǔ gé báo mó lián hé kāi fā zhǔ hé tóng 》 yǐ jìn rù zhōng shì fàng dà jiē duàn , wèi míng què hòu xù zhī shí chǎn quán guī shǔ jí shāng yè huà shōu yì fēn pèi , tè dìng lì běn bǔ chōng xié yì : dì yī tiáo : zài zhōng shì jiē duàn chǎn shēng de suǒ yǒu gǎi jìn xíng pèi fāng zhuān lì , yóu shuāng fāng gòng tóng shēn qǐng bìng gòng tóng xiǎng yǒu suǒ yǒu quán ; wèi jīng duì fāng shū miàn tóng yì , rèn hé yī fāng bù dé dān fāng miàn xiàng dì sān fāng shòu yǔ zhuān lì xǔ kě 。 dì èr tiáo : hǎi yuè huà gōng fù zé tí gōng měi yuè bù shǎo yú wǔ shí dūn de gǎi xìng jù rǔ suān mǔ lì yuán liào , jié suàn jià gé àn dàng yuè dà zōng shāng pǐn shì chǎng jūn jià xià fú bǎi fēn zhī bā zhí xíng 。 dì sān tiáo : chǎn pǐn zhèng shì liàng chǎn shàng shì hòu , qián èr shí sì gè yuè nèi jǐn chéng xīn cái liào xiǎng yǒu zài huá dōng jí huá nán shí pǐn bāo zhuāng shì chǎng de dú jiā jīng xiāo quán ; suǒ de jìng lì rùn kòu chú yán fā tān xiāo chéng běn hòu , àn jǐn chéng bǎi fēn zhī wǔ shí wǔ 、 hǎi yuè bǎi fēn zhī sì shí wǔ de bǐ lì àn jì dù jié suàn 。 wèn : gēn jù dì èr tiáo , hǎi yuè huà gōng tí gōng de yuán liào jié suàn jià gé rú hé què dìng ?
Dịch nghĩa:
Giá thanh toán nguyên liệu hạt nhựa PLA biến tính được tính bằng giá trung bình thị trường hàng hóa大宗 trong tháng giảm 8%.
Phân tích đáp án đúng (C):
Điều 2 nêu '结算价格按当月大宗商品市场均价下浮百分之八执行' → chọn C.
Câu 28Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第28题:阅读下面的商务文章(第25-28题): 【锦程新材料股份有限公司与海岳化工关于联合研发可降解包装膜的补充协议】 鉴于双方于去年签署的《生物基阻隔薄膜联合开发主合同》已进入中试放大阶段,为明确后续知识产权归属及商业化收益分配,特订立本补充协议: 第一条:在中试阶段产生的所有改进型配方专利,由双方共同申请并共同享有所有权;未经对方书面同意,任何一方不得单方面向第三方授予专利许可。 第二条:海岳化工负责提供每月不少于五十吨的改性聚乳酸母粒原料,结算价格按当月大宗商品市场均价下浮百分之八执行。 第三条:产品正式量产上市后,前二十四个月内锦程新材料享有在华东及华南食品包装市场的独家经销权;所得净利润扣除研发摊销成本后,按锦程百分之五十五、海岳百分之四十五的比例按季度结算。 问:双方对量产后的净利润是如何分配的?

  • A. 不扣除任何成本,双方按五五比例平均分配
  • B. 扣除研发摊销成本后,按锦程55%、海岳45%按季度结算
  • C. 前三年利润全部归海岳化工所有
  • D. 每五年集中结算一次利润

Dịch nghĩa: Lợi nhuận ròng sau khi khấu trừ chi phí phân bổ R&D được thanh toán theo quý với tỷ lệ Cẩm Trình 55%, Hải Nhạc 45%.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 28 (B)
Nội dung / Đề bài:
第28题:阅读下面的商务文章(第25-28题): 【锦程新材料股份有限公司与海岳化工关于联合研发可降解包装膜的补充协议】 鉴于双方于去年签署的《生物基阻隔薄膜联合开发主合同》已进入中试放大阶段,为明确后续知识产权归属及商业化收益分配,特订立本补充协议: 第一条:在中试阶段产生的所有改进型配方专利,由双方共同申请并共同享有所有权;未经对方书面同意,任何一方不得单方面向第三方授予专利许可。 第二条:海岳化工负责提供每月不少于五十吨的改性聚乳酸母粒原料,结算价格按当月大宗商品市场均价下浮百分之八执行。 第三条:产品正式量产上市后,前二十四个月内锦程新材料享有在华东及华南食品包装市场的独家经销权;所得净利润扣除研发摊销成本后,按锦程百分之五十五、海岳百分之四十五的比例按季度结算。 问:双方对量产后的净利润是如何分配的?
Phiên âm:
dì 28 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 25-28 tí ): 【 jǐn chéng xīn cái liào gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī yǔ hǎi yuè huà gōng guān yú lián hé yán fā kě jiàng jiě bāo zhuāng mó de bǔ chōng xié yì 】 jiàn yú shuāng fāng yú qù nián qiān shǔ de 《 shēng wù jī zǔ gé báo mó lián hé kāi fā zhǔ hé tóng 》 yǐ jìn rù zhōng shì fàng dà jiē duàn , wèi míng què hòu xù zhī shí chǎn quán guī shǔ jí shāng yè huà shōu yì fēn pèi , tè dìng lì běn bǔ chōng xié yì : dì yī tiáo : zài zhōng shì jiē duàn chǎn shēng de suǒ yǒu gǎi jìn xíng pèi fāng zhuān lì , yóu shuāng fāng gòng tóng shēn qǐng bìng gòng tóng xiǎng yǒu suǒ yǒu quán ; wèi jīng duì fāng shū miàn tóng yì , rèn hé yī fāng bù dé dān fāng miàn xiàng dì sān fāng shòu yǔ zhuān lì xǔ kě 。 dì èr tiáo : hǎi yuè huà gōng fù zé tí gōng měi yuè bù shǎo yú wǔ shí dūn de gǎi xìng jù rǔ suān mǔ lì yuán liào , jié suàn jià gé àn dàng yuè dà zōng shāng pǐn shì chǎng jūn jià xià fú bǎi fēn zhī bā zhí xíng 。 dì sān tiáo : chǎn pǐn zhèng shì liàng chǎn shàng shì hòu , qián èr shí sì gè yuè nèi jǐn chéng xīn cái liào xiǎng yǒu zài huá dōng jí huá nán shí pǐn bāo zhuāng shì chǎng de dú jiā jīng xiāo quán ; suǒ de jìng lì rùn kòu chú yán fā tān xiāo chéng běn hòu , àn jǐn chéng bǎi fēn zhī wǔ shí wǔ 、 hǎi yuè bǎi fēn zhī sì shí wǔ de bǐ lì àn jì dù jié suàn 。 wèn : shuāng fāng duì liàng chǎn hòu de jìng lì rùn shì rú hé fēn pèi de ?
Dịch nghĩa:
Lợi nhuận ròng sau khi khấu trừ chi phí phân bổ R&D được thanh toán theo quý với tỷ lệ Cẩm Trình 55%, Hải Nhạc 45%.
Phân tích đáp án đúng (B):
Điều 3 nêu '所得净利润扣除研发摊销成本后,按锦程百分之五十五、海岳百分之四十五的比例按季度结算' → chọn B.
Câu 31Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第31题:阅读下面的商务文章(第29-32题): 【百味轩餐饮连锁集团数字化会员体系升级复盘简报】 今年第一季度,集团投入四百六十万元对全国三百二十家门店的会员系统进行了全面升级,重点打通了堂食扫码点餐、微信小程序商城与第三方外卖平台的积分互通机制。数据显示,系统上线三个月内,新增注册会员达一百一十万人,会员二次复购率由原来的百分之二十六提升至百分之三十九。尤为突出的是,通过算法识别连续三十天未到店的“沉睡客户”,并定向推送满一百减三十元的专属下午茶礼券,成功唤醒了近三成老客户。不过,部分二三线城市门店店长反映,老年顾客对纯线上领券核销操作感到不便。为此,运营中心决定自下月起在所有门店恢复人工收银台“报手机号直接抵扣”的快捷通道。 问:百味轩是如何成功唤醒近三成“沉睡客户”的?

  • A. 派店员上门赠送免费午餐
  • B. 算法识别连续30天未到店客户并定向推送满100减30下午茶礼券
  • C. 每天早晨给客户拨打推销电话
  • D. 强制要求老客户充值五千元会员卡

Dịch nghĩa: Hệ thống dùng thuật toán nhận diện khách hàng không đến quán 30 ngày liên tiếp và gửi tặng phiếu trà chiều giảm 30 tệ cho đơn từ 100 tệ.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 31 (B)
Nội dung / Đề bài:
第31题:阅读下面的商务文章(第29-32题): 【百味轩餐饮连锁集团数字化会员体系升级复盘简报】 今年第一季度,集团投入四百六十万元对全国三百二十家门店的会员系统进行了全面升级,重点打通了堂食扫码点餐、微信小程序商城与第三方外卖平台的积分互通机制。数据显示,系统上线三个月内,新增注册会员达一百一十万人,会员二次复购率由原来的百分之二十六提升至百分之三十九。尤为突出的是,通过算法识别连续三十天未到店的“沉睡客户”,并定向推送满一百减三十元的专属下午茶礼券,成功唤醒了近三成老客户。不过,部分二三线城市门店店长反映,老年顾客对纯线上领券核销操作感到不便。为此,运营中心决定自下月起在所有门店恢复人工收银台“报手机号直接抵扣”的快捷通道。 问:百味轩是如何成功唤醒近三成“沉睡客户”的?
Phiên âm:
dì 31 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 29-32 tí ): 【 bǎi wèi xuān cān yǐn lián suǒ jí tuán shù zì huà huì yuán tǐ xì shēng jí fù pán jiǎn bào 】 jīn nián dì yī jì dù , jí tuán tóu rù sì bǎi liù shí wàn yuán duì quán guó sān bǎi èr shí jiā mén diàn de huì yuán xì tǒng jìn xíng le quán miàn shēng jí , zhòng diǎn dǎ tōng le táng shí sǎo mǎ diǎn cān 、 wēi xìn xiǎo chéng xù shāng chéng yǔ dì sān fāng wài mài píng tái de jī fēn hù tōng jī zhì 。 shù jù xiǎn shì , xì tǒng shàng xiàn sān gè yuè nèi , xīn zēng zhù cè huì yuán dá yì bǎi yī shí wàn rén , huì yuán èr cì fù gòu lǜ yóu yuán lái de bǎi fēn zhī èr shí liù tí shēng zhì bǎi fēn zhī sān shí jiǔ 。 yóu wèi tū chū de shì , tōng guò suàn fǎ shí bié lián xù sān shí tiān wèi dào diàn de “ chén shuì kè hù ”, bìng dìng xiàng tuī sòng mǎn yì bǎi jiǎn sān shí yuán de zhuān shǔ xià wǔ chá lǐ quàn , chéng gōng huàn xǐng le jìn sān chéng lǎo kè hù 。 bù guò , bù fèn èr sān xiàn chéng shì mén diàn diàn zhǎng fǎn yìng , lǎo nián gù kè duì chún xiàn shàng lǐng quàn hé xiāo cāo zuò gǎn dào bù biàn 。 wèi cǐ , yùn yíng zhōng xīn jué dìng zì xià yuè qǐ zài suǒ yǒu mén diàn huī fù rén gōng shōu yín tái “ bào shǒu jī hào zhí jiē dǐ kòu ” de kuài jié tōng dào 。 wèn : bǎi wèi xuān shì rú hé chéng gōng huàn xǐng jìn sān chéng “ chén shuì kè hù ” de ?
Dịch nghĩa:
Hệ thống dùng thuật toán nhận diện khách hàng không đến quán 30 ngày liên tiếp và gửi tặng phiếu trà chiều giảm 30 tệ cho đơn từ 100 tệ.
Phân tích đáp án đúng (B):
Đoạn văn nêu '通过算法识别连续三十天未到店的“沉睡客户”,并定向推送满一百减三十元的专属下午茶礼券' → chọn B.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第34题:阅读下面的商务文章(第33-36题): 【绿源光伏科技股份有限公司年度ESG可持续发展报告摘要】 在全球碳中和政策加速落地的背景下,欧盟等主要海外市场对进口光伏组件的“全生命周期碳足迹”提出了极为严苛的核查标准。过去一年里,绿源科技累计投资一点二亿元,在青海和云南两个生产基地全面采用水电与绿电替代传统火电,使每瓦光伏组件的生产碳排放量下降了百分之三十二。同时,公司建立了严格的绿色供应链准入制度,要求所有上游硅料、铝边框及光伏玻璃供应商必须在今年年底前取得ISO14064温室气体核查认证;对连续两次环保抽检不达标的供应商,将直接取消其年度合格供方资格。凭借出色的低碳表现,公司今年在欧洲市场的长期采购订单总额同比增长了百分之四十五。 问:绿源科技在青海和云南生产基地采取了什么降碳举措?

  • A. 停止夜间生产以节省照明用电
  • B. 全面采用水电与绿电替代传统火电
  • C. 将高耗能车间全部外包给小型作坊
  • D. 减少光伏组件中的硅片厚度

Dịch nghĩa: Lục Nguyên đầu tư 120 triệu tệ chuyển sang dùng 100% thủy điện và điện xanh thay cho nhiệt điện truyền thống tại 2 cơ sở Thanh Hải và Vân Nam.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (B)
Nội dung / Đề bài:
第34题:阅读下面的商务文章(第33-36题): 【绿源光伏科技股份有限公司年度ESG可持续发展报告摘要】 在全球碳中和政策加速落地的背景下,欧盟等主要海外市场对进口光伏组件的“全生命周期碳足迹”提出了极为严苛的核查标准。过去一年里,绿源科技累计投资一点二亿元,在青海和云南两个生产基地全面采用水电与绿电替代传统火电,使每瓦光伏组件的生产碳排放量下降了百分之三十二。同时,公司建立了严格的绿色供应链准入制度,要求所有上游硅料、铝边框及光伏玻璃供应商必须在今年年底前取得ISO14064温室气体核查认证;对连续两次环保抽检不达标的供应商,将直接取消其年度合格供方资格。凭借出色的低碳表现,公司今年在欧洲市场的长期采购订单总额同比增长了百分之四十五。 问:绿源科技在青海和云南生产基地采取了什么降碳举措?
Phiên âm:
dì 34 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 33-36 tí ): 【 lǜ yuán guāng fú kē jì gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī nián dù ESG kě chí xù fā zhǎn bào gào zhāi yào 】 zài quán qiú tàn zhōng hé zhèng cè jiā sù luò dì de bèi jǐng xià , ōu méng děng zhǔ yào hǎi wài shì chǎng duì jìn kǒu guāng fú zǔ jiàn de “ quán shēng mìng zhōu qī tàn zú jì ” tí chū le jí wéi yán kē de hé chá biāo zhǔn 。 guò qù yī nián lǐ , lǜ yuán kē jì lěi jì tóu zī yì diǎn èr yì yuán , zài qīng hǎi hé yún nán liǎng gè shēng chǎn jī dì quán miàn cǎi yòng shuǐ diàn yǔ lǜ diàn tì dài chuán tǒng huǒ diàn , shǐ měi wǎ guāng fú zǔ jiàn de shēng chǎn tàn pái fàng liàng xià jiàng le bǎi fēn zhī sān shí èr 。 tóng shí , gōng sī jiàn lì le yán gé de lǜ sè gōng yìng liàn zhǔn rù zhì dù , yāo qiú suǒ yǒu shàng yóu guī liào 、 lǚ biān kuāng jí guāng fú bō lí gōng yìng shāng bì xū zài jīn nián nián dǐ qián qǔ dé ISO14064 wēn shì qì tǐ hé chá rèn zhèng ; duì lián xù liǎng cì huán bǎo chōu jiǎn bù dá biāo dì gōng yìng shāng , jiāng zhí jiē qǔ xiāo qí nián dù hé gé gōng fāng zī gé 。 píng jiè chū sè de dī tàn biǎo xiàn , gōng sī jīn nián zài ōu zhōu shì chǎng de cháng qī cǎi gòu dìng dān zǒng é tóng bǐ zēng zhǎng le bǎi fēn zhī sì shí wǔ 。 wèn : lǜ yuán kē jì zài qīng hǎi hé yún nán shēng chǎn jī dì cǎi qǔ le shén me jiàng tàn jǔ cuò ?
Dịch nghĩa:
Lục Nguyên đầu tư 120 triệu tệ chuyển sang dùng 100% thủy điện và điện xanh thay cho nhiệt điện truyền thống tại 2 cơ sở Thanh Hải và Vân Nam.
Phân tích đáp án đúng (B):
Đoạn văn nêu '在青海和云南两个生产基地全面采用水电与绿电替代传统火电' → chọn B.
Câu 37Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第37题:阅读下面的商务文章(第37-40题): 【远航跨境物流集团关于红海航线调整及多式联运应急方案的客户告知函】 尊敬的合作伙伴:受近期国际航运通道局势波动及苏伊士运河通行受阻影响,远东至欧洲基本港的传统海运船期普遍延误十二至十五天,且海运附加费大幅攀升。为保障贵司春季促销季货物的准时交付,我司特推出两套替代物流方案供选择: 方案一为“中欧班列+海外仓卡车派送”全铁联运模式,从重庆或义乌发车直达德国杜伊斯堡,全程稳定在十六天左右,综合运费比空运节省约百分之六十; 方案二为“海空联运(Sea-Air)”模式,货物先经海运快船运至迪拜港,在二十四小时内完成机场转关后搭乘全货机飞往法兰克福,全程仅需九天,极适合高附加值消费电子及快时尚服装品类。 问:远航跨境物流集团为什么向客户发出这封告知函?

  • A. 欧洲所有海港宣布永久关闭
  • B. 传统红海及苏伊士运河海运航线延误严重且附加费攀升,故提供替代方案
  • C. 公司决定全面退出跨境物流行业
  • D. 德国杜伊斯堡火车站发生设备故障

Dịch nghĩa: Do tuyến hàng hải qua Biển Đỏ và kênh đào Suez bị cản trở khiến tàu trễ 12-15 ngày và phụ phí tăng mạnh, công ty đưa ra 2 phương án vận tải thay thế.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 37 (B)
Nội dung / Đề bài:
第37题:阅读下面的商务文章(第37-40题): 【远航跨境物流集团关于红海航线调整及多式联运应急方案的客户告知函】 尊敬的合作伙伴:受近期国际航运通道局势波动及苏伊士运河通行受阻影响,远东至欧洲基本港的传统海运船期普遍延误十二至十五天,且海运附加费大幅攀升。为保障贵司春季促销季货物的准时交付,我司特推出两套替代物流方案供选择: 方案一为“中欧班列+海外仓卡车派送”全铁联运模式,从重庆或义乌发车直达德国杜伊斯堡,全程稳定在十六天左右,综合运费比空运节省约百分之六十; 方案二为“海空联运(Sea-Air)”模式,货物先经海运快船运至迪拜港,在二十四小时内完成机场转关后搭乘全货机飞往法兰克福,全程仅需九天,极适合高附加值消费电子及快时尚服装品类。 问:远航跨境物流集团为什么向客户发出这封告知函?
Phiên âm:
dì 37 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 37-40 tí ): 【 yuǎn háng kuà jìng wù liú jí tuán guān yú hóng hǎi háng xiàn tiáo zhěng jí duō shì lián yùn yìng jí fāng àn de kè hù gào zhī hán 】 zūn jìng de hé zuò huǒ bàn : shòu jìn qī guó jì háng yùn tōng dào jú shì bō dòng jí sū yī shì yùn hé tōng xíng shòu zǔ yǐng xiǎng , yuǎn dōng zhì ōu zhōu jī běn gǎng de chuán tǒng hǎi yùn chuán qī pǔ biàn yán wù shí èr zhì shí wǔ tiān , qiě hǎi yùn fù jiā fèi dà fú pān shēng 。 wèi bǎo zhàng guì sī chūn jì cù xiāo jì huò wù de zhǔn shí jiāo fù , wǒ sī tè tuī chū liǎng tào tì dài wù liú fāng àn gōng xuǎn zé : fāng àn yī wèi “ zhōng ōu bān liè + hǎi wài cāng kǎ chē pài sòng ” quán tiě lián yùn mó shì , cóng zhòng qìng huò yì wū fā chē zhí dá dé guó dù yī sī bǎo , quán chéng wěn dìng zài shí liù tiān zuǒ yòu , zōng hé yùn fèi bǐ kōng yùn jié shěng yuē bǎi fēn zhī liù shí ; fāng àn èr wèi “ hǎi kōng lián yùn (Sea-Air)” mó shì , huò wù xiān jīng hǎi yùn kuài chuán yùn zhì dí bài gǎng , zài èr shí sì xiǎo shí nèi wán chéng jī chǎng zhuǎn guān hòu dā chéng quán huò jī fēi wǎng fǎ lán kè fú , quán chéng jǐn xū jiǔ tiān , jí shì hé gāo fù jiā zhí xiāo fèi diàn zi jí kuài shí shàng fú zhuāng pǐn lèi 。 wèn : yuǎn háng kuà jìng wù liú jí tuán wèi shén me xiàng kè hù fā chū zhè fēng gào zhī hán ?
Dịch nghĩa:
Do tuyến hàng hải qua Biển Đỏ và kênh đào Suez bị cản trở khiến tàu trễ 12-15 ngày và phụ phí tăng mạnh, công ty đưa ra 2 phương án vận tải thay thế.
Phân tích đáp án đúng (B):
Đoạn đầu nêu rõ nguyên nhân và mục đích thư thông báo → chọn B.
Câu 39Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第39题:阅读下面的商务文章(第37-40题): 【远航跨境物流集团关于红海航线调整及多式联运应急方案的客户告知函】 尊敬的合作伙伴:受近期国际航运通道局势波动及苏伊士运河通行受阻影响,远东至欧洲基本港的传统海运船期普遍延误十二至十五天,且海运附加费大幅攀升。为保障贵司春季促销季货物的准时交付,我司特推出两套替代物流方案供选择: 方案一为“中欧班列+海外仓卡车派送”全铁联运模式,从重庆或义乌发车直达德国杜伊斯堡,全程稳定在十六天左右,综合运费比空运节省约百分之六十; 方案二为“海空联运(Sea-Air)”模式,货物先经海运快船运至迪拜港,在二十四小时内完成机场转关后搭乘全货机飞往法兰克福,全程仅需九天,极适合高附加值消费电子及快时尚服装品类。 问:“方案二(海空联运 Sea-Air)”的中转枢纽是哪里?

  • A. 新加坡港
  • B. 鹿特丹港
  • C. 迪拜港与机场
  • D. 莫斯科机场

Dịch nghĩa: Phương án 2 đưa hàng bằng tàu nhanh tới cảng Dubai, làm thủ tục chuyển cảng sang sân bay trong 24 giờ rồi bay thẳng tới Frankfurt.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 39 (C)
Nội dung / Đề bài:
第39题:阅读下面的商务文章(第37-40题): 【远航跨境物流集团关于红海航线调整及多式联运应急方案的客户告知函】 尊敬的合作伙伴:受近期国际航运通道局势波动及苏伊士运河通行受阻影响,远东至欧洲基本港的传统海运船期普遍延误十二至十五天,且海运附加费大幅攀升。为保障贵司春季促销季货物的准时交付,我司特推出两套替代物流方案供选择: 方案一为“中欧班列+海外仓卡车派送”全铁联运模式,从重庆或义乌发车直达德国杜伊斯堡,全程稳定在十六天左右,综合运费比空运节省约百分之六十; 方案二为“海空联运(Sea-Air)”模式,货物先经海运快船运至迪拜港,在二十四小时内完成机场转关后搭乘全货机飞往法兰克福,全程仅需九天,极适合高附加值消费电子及快时尚服装品类。 问:“方案二(海空联运 Sea-Air)”的中转枢纽是哪里?
Phiên âm:
dì 39 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 37-40 tí ): 【 yuǎn háng kuà jìng wù liú jí tuán guān yú hóng hǎi háng xiàn tiáo zhěng jí duō shì lián yùn yìng jí fāng àn de kè hù gào zhī hán 】 zūn jìng de hé zuò huǒ bàn : shòu jìn qī guó jì háng yùn tōng dào jú shì bō dòng jí sū yī shì yùn hé tōng xíng shòu zǔ yǐng xiǎng , yuǎn dōng zhì ōu zhōu jī běn gǎng de chuán tǒng hǎi yùn chuán qī pǔ biàn yán wù shí èr zhì shí wǔ tiān , qiě hǎi yùn fù jiā fèi dà fú pān shēng 。 wèi bǎo zhàng guì sī chūn jì cù xiāo jì huò wù de zhǔn shí jiāo fù , wǒ sī tè tuī chū liǎng tào tì dài wù liú fāng àn gōng xuǎn zé : fāng àn yī wèi “ zhōng ōu bān liè + hǎi wài cāng kǎ chē pài sòng ” quán tiě lián yùn mó shì , cóng zhòng qìng huò yì wū fā chē zhí dá dé guó dù yī sī bǎo , quán chéng wěn dìng zài shí liù tiān zuǒ yòu , zōng hé yùn fèi bǐ kōng yùn jié shěng yuē bǎi fēn zhī liù shí ; fāng àn èr wèi “ hǎi kōng lián yùn (Sea-Air)” mó shì , huò wù xiān jīng hǎi yùn kuài chuán yùn zhì dí bài gǎng , zài èr shí sì xiǎo shí nèi wán chéng jī chǎng zhuǎn guān hòu dā chéng quán huò jī fēi wǎng fǎ lán kè fú , quán chéng jǐn xū jiǔ tiān , jí shì hé gāo fù jiā zhí xiāo fèi diàn zi jí kuài shí shàng fú zhuāng pǐn lèi 。 wèn :“ fāng àn èr ( hǎi kōng lián yùn Sea-Air)” de zhōng zhuǎn shū niǔ shì nǎ lǐ ?
Dịch nghĩa:
Phương án 2 đưa hàng bằng tàu nhanh tới cảng Dubai, làm thủ tục chuyển cảng sang sân bay trong 24 giờ rồi bay thẳng tới Frankfurt.
Phân tích đáp án đúng (C):
Đoạn văn nêu '货物先经海运快船运至迪拜港,在二十四小时内完成机场转关后搭乘全货机飞往法兰克福' → chọn C.
Câu 42Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第42题:阅读下面的商务文章(第41-44题): 【盛达医药集团并购瑞康生物科技公司尽职调查风险提示书】 本会计师事务所受盛达医药委托,对目标企业瑞康生物近三年的财务状况与核心资产进行了全面尽职调查。总体而言,瑞康生物在重组蛋白试剂领域拥有较强的研发实力,毛利率稳定在百分之六十八以上。但审计团队发现三项需重点关注的潜在风险:首先,瑞康生物对前两大经销商的销售额占其全年总营收的百分之六十二,客户集中度过高;其次,公司账面上有一千八百万元应收账款账龄已超过一年,存在一定的坏账计提压力;最后,其两位核心研发专利发明人签署的竞业限制协议将于今年十月到期。建议盛达医药在最终并购协议中增设“分期支付股权转让款”及“核心技术团队三年留任对赌条款”,以充分保障收购方权益。 问:审计团队发现瑞康生物在客户结构上存在什么潜在风险?

  • A. 近三年来没有新增任何一家经销商
  • B. 客户全部为个人消费者且单笔订单金额过小
  • C. 所有海外客户均使用现金结算
  • D. 前两大经销商销售额占全年总营收的62%,客户集中度过高

Dịch nghĩa: Doanh số bán cho 2 nhà phân phối lớn nhất chiếm tới 62% tổng doanh thu cả năm, mức độ tập trung khách hàng quá cao.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 42 (D)
Nội dung / Đề bài:
第42题:阅读下面的商务文章(第41-44题): 【盛达医药集团并购瑞康生物科技公司尽职调查风险提示书】 本会计师事务所受盛达医药委托,对目标企业瑞康生物近三年的财务状况与核心资产进行了全面尽职调查。总体而言,瑞康生物在重组蛋白试剂领域拥有较强的研发实力,毛利率稳定在百分之六十八以上。但审计团队发现三项需重点关注的潜在风险:首先,瑞康生物对前两大经销商的销售额占其全年总营收的百分之六十二,客户集中度过高;其次,公司账面上有一千八百万元应收账款账龄已超过一年,存在一定的坏账计提压力;最后,其两位核心研发专利发明人签署的竞业限制协议将于今年十月到期。建议盛达医药在最终并购协议中增设“分期支付股权转让款”及“核心技术团队三年留任对赌条款”,以充分保障收购方权益。 问:审计团队发现瑞康生物在客户结构上存在什么潜在风险?
Phiên âm:
dì 42 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 41-44 tí ): 【 shèng dá yī yào jí tuán bìng gòu ruì kāng shēng wù kē jì gōng sī jìn zhí diào chá fēng xiǎn tí shì shū 】 běn kuài jì shī shì wù suǒ shòu shèng dá yī yào wěi tuō , duì mù biāo qǐ yè ruì kāng shēng wù jìn sān nián de cái wù zhuàng kuàng yǔ hé xīn zī chǎn jìn xíng le quán miàn jìn zhí diào chá 。 zǒng tǐ ér yán , ruì kāng shēng wù zài chóng zǔ dàn bái shì jì lǐng yù yōng yǒu jiào qiáng de yán fā shí lì , máo lì lǜ wěn dìng zài bǎi fēn zhī liù shí bā yǐ shàng 。 dàn shěn jì tuán duì fā xiàn sān xiàng xū zhòng diǎn guān zhù de qián zài fēng xiǎn : shǒu xiān , ruì kāng shēng wù duì qián liǎng dà jīng xiāo shāng de xiāo shòu é zhàn qí quán nián zǒng yíng shōu de bǎi fēn zhī liù shí èr , kè hù jí zhōng dù guò gāo ; qí cì , gōng sī zhàng miàn shàng yǒu yī qiān bā bǎi wàn yuán yīng shōu zhàng kuǎn zhàng líng yǐ chāo guò yī nián , cún zài yí dìng de huài zhàng jì tí yā lì ; zuì hòu , qí liǎng wèi hé xīn yán fā zhuān lì fā míng rén qiān shǔ de jìng yè xiàn zhì xié yì jiāng yú jīn nián shí yuè dào qī 。 jiàn yì shèng dá yī yào zài zuì zhōng bìng gòu xié yì zhōng zēng shè “ fēn qī zhī fù gǔ quán zhuǎn ràng kuǎn ” jí “ hé xīn jì shù tuán duì sān nián liú rèn duì dǔ tiáo kuǎn ”, yǐ chōng fèn bǎo zhàng shōu gòu fāng quán yì 。 wèn : shěn jì tuán duì fā xiàn ruì kāng shēng wù zài kè hù jié gòu shàng cún zài shén me qián zài fēng xiǎn ?
Dịch nghĩa:
Doanh số bán cho 2 nhà phân phối lớn nhất chiếm tới 62% tổng doanh thu cả năm, mức độ tập trung khách hàng quá cao.
Phân tích đáp án đúng (D):
Đoạn văn nêu '对前两大经销商的销售额占其全年总营收的百分之六十二,客户集中度过高' → chọn D.
Câu 45Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第45题:阅读下面的商务文章(第45-48题): 【星河软件股份有限公司弹性混合办公制度试行管理办法】 为进一步激发研发与产品团队的创新活力,同时降低员工早晚高峰通勤负担,经公司董事会批准,自下月一日起在研发中心、产品设计部及海外市场部启动为期半年的“三加二”混合办公试点。 试点期间,每周一、周二、周四为全员固定到岗日,各项目组须将跨部门评审会、客户现场演示集中安排在上述三天;每周三、周五员工可自主申请居家远程办公。申请居家办公的员工须在当天上午九点前通过企业协同平台提交《当日工作产出清单》,并保持工作时段内即时通讯工具畅通;下午六点前上传代码提交记录或任务进度报告。注意:处于试用期的新员工、承担机房硬件运维职责的工程师,以及当月绩效考核为C级的员工,暂不纳入本次远程办公适用范围。 问:星河软件试行“三加二”混合办公制度的主要目的是什么?

  • A. 将所有程序员转为兼职临时工
  • B. 退租公司现有的全部办公楼以节省租金
  • C. 减少员工每周的法定工作总时长
  • D. 激发研发与产品团队创新活力并降低员工通勤负担

Dịch nghĩa: Mục đích nhằm khơi dậy sức sáng tạo của đội ngũ R&D/sản phẩm, đồng thời giảm gánh nặng đi lại giờ cao điểm cho nhân viên.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 45 (D)
Nội dung / Đề bài:
第45题:阅读下面的商务文章(第45-48题): 【星河软件股份有限公司弹性混合办公制度试行管理办法】 为进一步激发研发与产品团队的创新活力,同时降低员工早晚高峰通勤负担,经公司董事会批准,自下月一日起在研发中心、产品设计部及海外市场部启动为期半年的“三加二”混合办公试点。 试点期间,每周一、周二、周四为全员固定到岗日,各项目组须将跨部门评审会、客户现场演示集中安排在上述三天;每周三、周五员工可自主申请居家远程办公。申请居家办公的员工须在当天上午九点前通过企业协同平台提交《当日工作产出清单》,并保持工作时段内即时通讯工具畅通;下午六点前上传代码提交记录或任务进度报告。注意:处于试用期的新员工、承担机房硬件运维职责的工程师,以及当月绩效考核为C级的员工,暂不纳入本次远程办公适用范围。 问:星河软件试行“三加二”混合办公制度的主要目的是什么?
Phiên âm:
dì 45 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 45-48 tí ): 【 xīng hé ruǎn jiàn gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī tán xìng hùn hé bàn gōng zhì dù shì xíng guǎn lǐ bàn fǎ 】 wèi jìn yí bù jī fā yán fā yǔ chǎn pǐn tuán duì de chuàng xīn huó lì , tóng shí jiàng dī yuán gōng zǎo wǎn gāo fēng tōng qín fù dān , jīng gōng sī dǒng shì huì pī zhǔn , zì xià yuè yī rì qǐ zài yán fā zhōng xīn 、 chǎn pǐn shè jì bù jí hǎi wài shì chǎng bù qǐ dòng wéi qī bàn nián de “ sān jiā èr ” hùn hé bàn gōng shì diǎn 。 shì diǎn qī jiān , měi zhōu yī 、 zhōu èr 、 zhōu sì wèi quán yuán gù dìng dào gǎng rì , gè xiàng mù zǔ xū jiāng kuà bù mén píng shěn huì 、 kè hù xiàn chǎng yǎn shì jí zhōng ān pái zài shàng shù sān tiān ; měi zhōu sān 、 zhōu wǔ yuán gōng kě zì zhǔ shēn qǐng jū jiā yuǎn chéng bàn gōng 。 shēn qǐng jū jiā bàn gōng de yuán gōng xū zài dàng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn qián tōng guò qǐ yè xié tóng píng tái tí jiāo 《 dāng rì gōng zuò chǎn chū qīng dān 》, bìng bǎo chí gōng zuò shí duàn nèi jí shí tōng xùn gōng jù chàng tōng ; xià wǔ liù diǎn qián shàng chuán dài mǎ tí jiāo jì lù huò rèn wù jìn dù bào gào 。 zhù yì : chǔ yú shì yòng qī de xīn yuán gōng 、 chéng dān jī fáng yìng jiàn yùn wéi zhí zé de gōng chéng shī , yǐ jí dàng yuè jì xiào kǎo hé wèi C jí de yuán gōng , zàn bù nà rù běn cì yuǎn chéng bàn gōng shì yòng fàn wéi 。 wèn : xīng hé ruǎn jiàn shì xíng “ sān jiā èr ” hùn hé bàn gōng zhì dù de zhǔ yào mù dì shì shén me ?
Dịch nghĩa:
Mục đích nhằm khơi dậy sức sáng tạo của đội ngũ R&D/sản phẩm, đồng thời giảm gánh nặng đi lại giờ cao điểm cho nhân viên.
Phân tích đáp án đúng (D):
Đoạn đầu nêu '为进一步激发研发与产品团队的创新活力,同时降低员工早晚高峰通勤负担' → chọn D.
Câu 48Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第48题:阅读下面的商务文章(第45-48题): 【星河软件股份有限公司弹性混合办公制度试行管理办法】 为进一步激发研发与产品团队的创新活力,同时降低员工早晚高峰通勤负担,经公司董事会批准,自下月一日起在研发中心、产品设计部及海外市场部启动为期半年的“三加二”混合办公试点。 试点期间,每周一、周二、周四为全员固定到岗日,各项目组须将跨部门评审会、客户现场演示集中安排在上述三天;每周三、周五员工可自主申请居家远程办公。申请居家办公的员工须在当天上午九点前通过企业协同平台提交《当日工作产出清单》,并保持工作时段内即时通讯工具畅通;下午六点前上传代码提交记录或任务进度报告。注意:处于试用期的新员工、承担机房硬件运维职责的工程师,以及当月绩效考核为C级的员工,暂不纳入本次远程办公适用范围。 问:下列哪位员工可以申请参加本次混合办公试点?

  • A. 已转正两年、上月绩效为A级的产品设计部高级经理
  • B. 刚入职两周、尚处于试用期的UI设计师
  • C. 负责公司核心机房服务器硬件巡检的运维工程师
  • D. 上月绩效考核结果为C级的海外市场专员

Dịch nghĩa: Trưởng phòng cấp cao bộ phận Thiết kế sản phẩm đã chính thức 2 năm và đạt KPI loại A tháng trước thuộc phạm vi áp dụng thí điểm.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 48 (A)
Nội dung / Đề bài:
第48题:阅读下面的商务文章(第45-48题): 【星河软件股份有限公司弹性混合办公制度试行管理办法】 为进一步激发研发与产品团队的创新活力,同时降低员工早晚高峰通勤负担,经公司董事会批准,自下月一日起在研发中心、产品设计部及海外市场部启动为期半年的“三加二”混合办公试点。 试点期间,每周一、周二、周四为全员固定到岗日,各项目组须将跨部门评审会、客户现场演示集中安排在上述三天;每周三、周五员工可自主申请居家远程办公。申请居家办公的员工须在当天上午九点前通过企业协同平台提交《当日工作产出清单》,并保持工作时段内即时通讯工具畅通;下午六点前上传代码提交记录或任务进度报告。注意:处于试用期的新员工、承担机房硬件运维职责的工程师,以及当月绩效考核为C级的员工,暂不纳入本次远程办公适用范围。 问:下列哪位员工可以申请参加本次混合办公试点?
Phiên âm:
dì 48 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù wén zhāng ( dì 45-48 tí ): 【 xīng hé ruǎn jiàn gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī tán xìng hùn hé bàn gōng zhì dù shì xíng guǎn lǐ bàn fǎ 】 wèi jìn yí bù jī fā yán fā yǔ chǎn pǐn tuán duì de chuàng xīn huó lì , tóng shí jiàng dī yuán gōng zǎo wǎn gāo fēng tōng qín fù dān , jīng gōng sī dǒng shì huì pī zhǔn , zì xià yuè yī rì qǐ zài yán fā zhōng xīn 、 chǎn pǐn shè jì bù jí hǎi wài shì chǎng bù qǐ dòng wéi qī bàn nián de “ sān jiā èr ” hùn hé bàn gōng shì diǎn 。 shì diǎn qī jiān , měi zhōu yī 、 zhōu èr 、 zhōu sì wèi quán yuán gù dìng dào gǎng rì , gè xiàng mù zǔ xū jiāng kuà bù mén píng shěn huì 、 kè hù xiàn chǎng yǎn shì jí zhōng ān pái zài shàng shù sān tiān ; měi zhōu sān 、 zhōu wǔ yuán gōng kě zì zhǔ shēn qǐng jū jiā yuǎn chéng bàn gōng 。 shēn qǐng jū jiā bàn gōng de yuán gōng xū zài dàng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn qián tōng guò qǐ yè xié tóng píng tái tí jiāo 《 dāng rì gōng zuò chǎn chū qīng dān 》, bìng bǎo chí gōng zuò shí duàn nèi jí shí tōng xùn gōng jù chàng tōng ; xià wǔ liù diǎn qián shàng chuán dài mǎ tí jiāo jì lù huò rèn wù jìn dù bào gào 。 zhù yì : chǔ yú shì yòng qī de xīn yuán gōng 、 chéng dān jī fáng yìng jiàn yùn wéi zhí zé de gōng chéng shī , yǐ jí dàng yuè jì xiào kǎo hé wèi C jí de yuán gōng , zàn bù nà rù běn cì yuǎn chéng bàn gōng shì yòng fàn wéi 。 wèn : xià liè nǎ wèi yuán gōng kě yǐ shēn qǐng cān jiā běn cì hùn hé bàn gōng shì diǎn ?
Dịch nghĩa:
Trưởng phòng cấp cao bộ phận Thiết kế sản phẩm đã chính thức 2 năm và đạt KPI loại A tháng trước thuộc phạm vi áp dụng thí điểm.
Phân tích đáp án đúng (A):
Loại A (đang thử việc), C (kỹ sư vận hành phần cứng phòng máy), D (KPI hạng C) theo câu cuối → chọn A.