Đề BCT-A04

60 phút • 60 câu

TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI BCT · 60 câu · 60 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIBCT Thương Mại

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT A (Mã Đề BCT-A04)

Đề thi mã BCT-A04 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio BCT-A-04

Đáp Án BCT-A-04 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi BCT A Thương Mại (40 Câu)

Bảng đáp án BCT-A-04 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BCT-A-04 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề BCT-A-04 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A
Câu 2:B
Câu 3:C
Câu 4:D
Câu 5:B
Câu 6:A
Câu 7:D
Câu 8:C
Câu 9:A
Câu 10:D
Câu 11:B
Câu 12:C
Câu 13:A
Câu 14:B
Câu 15:D
Câu 16:C
Câu 17:B
Câu 18:A
Câu 19:C
Câu 20:D
Câu 21:A
Câu 22:C
Câu 23:B
Câu 24:D
Câu 25:A
Câu 26:B
Câu 27:C
Câu 28:D
Câu 29:C
Câu 30:A
Câu 31:D
Câu 32:B
Câu 33:C
Câu 34:A
Câu 35:D
Câu 36:B
Câu 37:A
Câu 38:C
Câu 39:D
Câu 40:B
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第1题:听商务对话,选择正确答案:男方为什么希望推迟今天下午的视频会议?

男:小林,今天下午三点和上海分公司的视频会议能推迟到四点半吗? 女:怎么了,王经理?是网络设备出问题了吗? 男:不是,刚才财务部通知我三点要去总经理办公室核对季度预算表。 问:男方为什么希望推迟今天下午的视频会议?
  • A. 要去核对季度预算表
  • B. 视频网络设备坏了
  • C. 上海分公司临时取消
  • D. 他要去机场接客户

Dịch nghĩa: Nam: Tiểu Lâm, cuộc họp video lúc 3 giờ chiều nay với chi nhánh Thượng Hải có thể lùi sang 4 rưỡi được không? Nữ: Sao vậy Giám đốc Vương? Thiết bị mạng có vấn đề ạ? Nam: Không phải, vừa nãy phòng Tài vụ báo tôi 3 giờ phải lên văn phòng Tổng giám đốc đối chiếu bảng ngân sách quý.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A)
Giải thích chi tiết:
Trong hội thoại, Giám đốc Vương giải thích lý do dời lịch họp là vì phòng Tài vụ thông báo lúc 3 giờ phải lên gặp Tổng giám đốc để đối chiếu bảng NGÂN SÁCH (预算 - YỰ TOÁN) quý. → Đáp án đúng là A.
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第3题:听商务对话,选择正确答案:他们正在讨论哪方面的办公支出?

男:你看,上个月我们部门的打印纸和墨盒费用比平时高了百分之三十。 女:主要是因为上个月举办了两次大型客户培训,印了很多讲义资料。 男:原来如此,那下个月我们要提倡双面打印,节约成本。 问:他们正在讨论哪方面的办公支出?
  • A. 员工出差住宿补贴
  • B. 办公室空调电费
  • C. 打印耗材与文具费用
  • D. 茶水间咖啡机租金

Dịch nghĩa: Nam: Em xem, tháng trước chi phí giấy in và hộp mực của bộ phận mình cao hơn bình thường 30%. Nữ: Chủ yếu vì tháng trước tổ chức 2 đợt đào tạo khách hàng quy mô lớn, in rất nhiều tài liệu bài giảng.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (C)
Giải thích chi tiết:
Hai người đang bàn về chi phí giấy in và hộp mực (`打印纸和墨盒费用`), tức là chi phí VẬT TƯ TIÊU HAO (耗材 - HÁO TÀI) in ấn văn phòng. → Đáp án đúng là C.
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第5题:听商务对话,选择正确答案:男方对新来的实习生评价怎么样?

女:赵主管,上周分到你们客服组的那位大学生实习生表现如何? 男:非常棒!虽然她刚毕业没经验,但处理客户投诉时态度温和,而且记笔记特别认真。 女:那就好,如果试用期表现一直这么稳定,我们可以考虑留用她。 问:男方对新来的实习生评价怎么样?
  • A. 工作经验十分丰富
  • B. 态度温和且学习认真
  • C. 经常迟到早退抱怨多
  • D. 外语口语水平不够好

Dịch nghĩa: Nữ: Trưởng nhóm Triệu, bạn thực tập sinh đại học mới phân về nhóm chăm sóc khách hàng tuần trước thể hiện thế nào? Nam: Rất tuyệt! Tuy mới tốt nghiệp chưa có kinh nghiệm, nhưng khi xử lý khiếu nại của khách hàng thái độ rất ôn hòa, lại ghi chép vô cùng nghiêm túc.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (B)
Giải thích chi tiết:
Trưởng nhóm Triệu khen thực tập sinh có THÁI ĐỘ (态度 - THÁI ĐỘ) ôn hòa và ghi chép học hỏi rất nghiêm túc. → Đáp án đúng là B.
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: D

第7题:听商务对话,选择正确答案:女方为什么想更换现有的办公软件供应商?

男:我们用这套考勤与报销系统已经两年了,为什么要换供应商呢? 女:这套系统手机端经常闪退,而且他们的售后客服每次都要等两天才回复。 男:确实很影响效率,那你先找三家新厂商来报价吧。 问:女方为什么想更换现有的办公软件供应商?
  • A. 现有系统的年费涨了三倍
  • B. 公司准备取消电子报销
  • C. 旧供应商已经宣布破产
  • D. 软件不稳定且售后响应慢

Dịch nghĩa: Nam: Chúng ta dùng hệ thống chấm công và thanh toán này đã 2 năm rồi, sao lại muốn đổi nhà cung cấp? Nữ: Bản di động của hệ thống này thường xuyên bị văng ứng dụng, hơn nữa chăm sóc khách hàng sau bán của họ lần nào cũng phải đợi 2 ngày mới phản hồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (D)
Giải thích chi tiết:
Người nữ muốn đổi nhà cung cấp vì ứng dụng di động hay lỗi văng (`闪退`) và dịch vụ HẬU MÃI (售后 - HẬU THỤ) phản hồi quá chậm. → Đáp án đúng là D.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第9题:听商务对话,选择正确答案:这次年终员工聚餐最终选在了什么地方?

男:今年我们部门的年终聚餐大家投票选出地点了吗? 女:选出来了,大多数同事不想去吃西餐,最后定了公司对面那家新开的粤菜酒楼。 男:粤菜好,口味清淡老少皆宜,你早点去订两个大包间吧。 问:这次年终员工聚餐最终选在了什么地方?
  • A. 公司对面的粤菜酒楼
  • B. 市中心的法式西餐厅
  • C. 郊区温泉度假村
  • D. 公司顶楼的员工食堂

Dịch nghĩa: Nam: Tiệc tất niên cuối năm của bộ phận mình mọi người đã bình chọn xong địa điểm chưa? Nữ: Chọn xong rồi ạ, đa số đồng nghiệp không muốn ăn đồ Tây, cuối cùng chốt nhà hàng món Quảng Đông mới mở đối diện công ty.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (A)
Giải thích chi tiết:
Đa số đồng nghiệp đã bình chọn nhà hàng ẩm thực Quảng Đông (`粤菜酒楼`) nằm ngay đối diện công ty. → Đáp án đúng là A.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第12题:听商务对话,选择正确答案:关于新签订的代理合同,女方特别强调了哪个条款?

男:法务部已经审核完华东区独家代理合同了,我们可以盖章寄出了吗? 女:等一下,请再确认一下第八条,如果代理商连续两个季度未完成最低销售额,我方有权取消其独家资格。 男:我刚核对过,这一条写得非常明确,违约责任也很清楚。 问:关于新签订的代理合同,女方特别强调了哪个条款?
  • A. 知识产权与商标转让条款
  • B. 免费提供展厅装修补贴条款
  • C. 最低销售额与独家资格条款
  • D. 十年内固定批发价格不变条款

Dịch nghĩa: Nam: Phòng Pháp chế đã duyệt xong hợp đồng đại lý độc quyền khu vực Hoa Đông, mình đóng dấu gửi đi được chưa? Nữ: Khoan đã, hãy xác nhận lại điều 8, nếu đại lý 2 quý liên tiếp không đạt doanh số tối thiểu, bên mình có quyền hủy tư cách độc quyền.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (C)
Giải thích chi tiết:
Người nữ nhấn mạnh điều khoản số 8 về DOANH SỐ (销售额 - TIÊU THỤ NGẠCH) tối thiểu để duy trì quyền đại lý độc quyền. → Đáp án đúng là C.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第14题:听商务对话,选择正确答案:男方为什么拒绝了那家物流公司的报价?

女:顺达物流给出的冷链运输报价比我们现在的合作方便宜百分之十,您为什么没签? 男:我调查过他们的冷库车队,部分车辆没有实时温度监控系统,生鲜食品在长途运输中很容易变质。 女:原来是这样,食品安全确实不能冒任何风险。 问:男方为什么拒绝了那家物流公司的报价?
  • A. 对方要求的预付款比例太高
  • B. 部分冷藏车缺乏实时温控系统
  • C. 对方不支持周末送货上门
  • D. 对方的运输保险额度太低

Dịch nghĩa: Nữ: Báo giá vận chuyển chuỗi lạnh của Logistics Thuận Đạt rẻ hơn đối tác hiện tại của mình 10%, sao anh không ký? Nam: Anh đã khảo sát đội xe lạnh của họ, một số xe không có hệ thống giám sát nhiệt độ thời gian thực, thực phẩm tươi sống đi đường dài rất dễ hỏng.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (B)
Giải thích chi tiết:
Người nam từ chối vì một số xe lạnh thiếu hệ thống GIÁM SÁT (监控 - GIÁM KHỐNG) nhiệt độ thời gian thực, gây rủi ro hỏng thực phẩm tươi sống. → Đáp án đúng là B.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第16题:听商务对话,选择正确答案:关于新办公楼的装修进度,男方带来了什么消息?

女:工程部那边怎么说?我们下个月一号能按时搬进高新区的新办公大楼吗? 男:硬装和网络布线本周末就能全部完工,但为了散去甲醛气味,专业检测机构建议通风两周后再入驻。 女:员工健康第一,那我们就把搬迁日期推迟到下个月十五号吧。 问:关于新办公楼的装修进度,男方带来了什么消息?
  • A. 网络布线工程还需要一个月
  • B. 消防验收没有通过需要返工
  • C. 建议通风两周散味后再搬迁
  • D. 物业公司不同意周末搬家

Dịch nghĩa: Nữ: Bên bộ phận công trình nói sao? Ngày mùng 1 tháng sau mình có dọn vào tòa nhà văn phòng mới ở khu Công nghệ cao đúng hạn được không? Nam: Phần thô và đi dây mạng cuối tuần này là xong hết, nhưng để bay hết mùi formaldehyde, đơn vị kiểm định chuyên nghiệp khuyên nên thông gió 2 tuần rồi mới vào làm việc.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (C)
Giải thích chi tiết:
Đơn vị kiểm định khuyên nên THÔNG GIÓ (通风 - THÔNG PHONG) 2 tuần để khử mùi khí formaldehyde trước khi chuyển nhân viên vào làm việc. → Đáp án đúng là C.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第18题:听商务对话,选择正确答案:这次线上促销活动遇到了什么突发状况?

男:技术部快来看一下!晚上八点秒杀活动刚开始,付款页面就一直转圈打不开。 女:瞬间涌入的访问量超过了服务器上限,我们的工程师正在紧急扩容云端带宽,三分钟内恢复正常。 男:好的,我让客服先在直播间安抚一下消费者情绪。 问:这次线上促销活动遇到了什么突发状况?
  • A. 访问量激增导致付款页面卡顿
  • B. 优惠券金额设置错了导致亏损
  • C. 仓库库存数量显示为零
  • D. 直播间麦克风突然没有声音

Dịch nghĩa: Nam: Bộ phận kỹ thuật mau qua xem! Đợt săn sale chớp nhoáng 8 giờ tối vừa bắt đầu thì trang thanh toán cứ xoay vòng không mở được. Nữ: Lượng truy cập đổ vào tức thời vượt quá giới hạn máy chủ, kỹ sư của chúng tôi đang khẩn cấp mở rộng băng thông đám mây, trong 3 phút nữa sẽ khôi phục bình thường.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (A)
Giải thích chi tiết:
Sự cố xảy ra là do lượng truy cập tăng đột biến vượt quá tải của MÁY CHỦ (服务器 - PHỤC VỤ KHÍ) khiến trang thanh toán bị treo. → Đáp án đúng là A.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第21题:阅读商务材料,选择正确答案: 【行政部通知】由于本大厦物业将于本周六(5月16日)上午8:00至下午17:00进行高压配电房年度检修,届时整栋写字楼将停止供电,电梯及空调系统均无法使用。请各部门员工于周五下班前关闭电脑主机及显示器电源,拔掉饮水机插头,以免恢复供电时电压不稳损坏设备。周六确需加班的同事,请改为居家远程办公。 问:根据通知,员工在周五下班前需要做什么?

  • A. 关闭电脑电源并拔掉饮水机插头
  • B. 把个人笔记本电脑交到物业处
  • C. 去配电房配合工程师检查电路
  • D. 在办公室等待电力恢复后再回家

Dịch nghĩa: [Thông báo Phòng Hành chính] Do ban quản lý tòa nhà sẽ bảo trì định kỳ phòng phối điện cao thế vào thứ Bảy tuần này (16/5) từ 8:00 đến 17:00, toàn bộ tòa nhà sẽ ngừng cấp điện, thang máy và điều hòa đều không hoạt động. Đề nghị nhân viên các bộ phận trước khi tan làm thứ Sáu tắt nguồn máy tính, rút phích cắm cây nước nóng lạnh để tránh hỏng thiết bị khi có điện lại. Đồng nghiệp cần tăng ca thứ Bảy vui lòng làm việc từ xa tại nhà.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (A)
Giải thích chi tiết:
Thông báo yêu cầu rõ: trước khi tan làm thứ Sáu, nhân viên phải tắt nguồn máy tính và rút phích cắm cây nước (`关闭电脑主机及显示器电源,拔掉饮水机插头`). → Đáp án đúng là A.
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第23题:阅读商务材料,选择正确答案: 【招聘启事】宏远跨境电商有限公司诚聘“日语客服专员”3名。岗位要求:本科及以上学历,日语N1等级,具备良好的书面沟通能力,能熟练通过邮件和在线聊天工具解答日本消费者的售前咨询与退换货问题。有电商平台工作经验者优先。工作时间:早九晚六,周末双休,提供五险一金及带薪年假。 问:应聘该岗位必须具备什么条件?

  • A. 必须有五年以上日本留学经历
  • B. 拥有日语N1等级证书及本科学历
  • C. 能够接受长期夜班和周末轮班
  • D. 熟悉服装设计与面料采购流程

Dịch nghĩa: [Thông báo tuyển dụng] Công ty TMĐT xuyên biên giới Hoành Viễn tuyển 3 'Chuyên viên CSKH tiếng Nhật'. Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, tiếng Nhật N1, kỹ năng giao tiếp văn bản tốt, sử dụng thành thạo email và công cụ chat trực tuyến để giải đáp tư vấn trước bán và đổi trả hàng cho người tiêu dùng Nhật Bản. Ưu tiên có kinh nghiệm sàn TMĐT.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (B)
Giải thích chi tiết:
Yêu cầu bắt buộc (`岗位要求`) ghi rõ: trình độ ĐẠI HỌC (本科 - BẢN KHOA) trở lên và có chứng chỉ tiếng Nhật N1. → Đáp án đúng là B.
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第25题:阅读商务材料,选择正确答案: 【会议纪要摘要】在今天上午召开的新店选址评估会上,市场部对比了三个备选商圈:城北万达广场租金最低,但周边以住宅区为主,工作日白天客流较少;市中心金融街写字楼密集,白领消费能力强,最符合我司高端商务简餐的定位;城南大学城学生众多,但客单价偏低。最终管理层一致决定在金融街租赁铺位。 问:公司最终为什么选择在市中心金融街开店?

  • A. 白领密集且符合高端简餐定位
  • B. 那里的商铺租金是全市最低的
  • C. 周边有很多高校学生兼职
  • D. 距离公司的中央厨房最近

Dịch nghĩa: [Tóm tắt biên bản họp] Tại cuộc họp đánh giá chọn mặt bằng mở cửa hàng mới sáng nay, phòng Marketing đã so sánh 3 khu thương mại: Quảng trường Wanda phía Bắc giá thuê thấp nhất nhưng chủ yếu là khu dân cư, ban ngày ít khách; Phố Tài chính trung tâm mật độ cao ốc văn phòng dày đặc, giới cổ cồn trắng có sức chi tiêu mạnh, phù hợp nhất với định vị đồ ăn nhanh thương mại cao cấp của công ty; Làng Đại học phía Nam đông sinh viên nhưng giá trị đơn hàng thấp. Cuối cùng ban lãnh đạo thống nhất thuê mặt bằng ở Phố Tài chính.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (A)
Giải thích chi tiết:
Ban lãnh đạo chọn Phố Tài chính vì nơi đây tập trung đông nhân viên văn phòng có sức mua cao, phù hợp với ĐỊNH VỊ (定位 - ĐỊNH VỊ) thương hiệu của công ty. → Đáp án đúng là A.
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第27题:阅读商务材料,选择正确答案: 【财务报销新规】自下月1日起,公司差旅住宿报销标准进行如下调整:一线城市(北京、上海、广州、深圳)普通员工住宿费上限由每晚350元上调至450元,部门经理级上限为600元。员工出差须通过公司指定的“商旅通”APP预订协议酒店,由公司账户直接月结,无需个人垫付资金。如因特殊情况自行预订非协议酒店,报销时须附部门总监签字说明。 问:员工通过“商旅通”APP预订协议酒店有什么便利?

  • A. 可以无限额入住豪华五星级酒店
  • B. 退房时可获得双倍现金返还
  • C. 公司直接月结无需个人垫付
  • D. 不需要遵守城市住宿费标准上限

Dịch nghĩa: [Quy định thanh toán công tác phí mới] Từ ngày 1 tháng sau, hạn mức phòng khách sạn khi đi công tác tại các thành phố hạng 1 (Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Thâm Quyến) của nhân viên thường tăng từ 350 tệ lên 450 tệ/đêm, cấp trưởng phòng là 600 tệ. Nhân viên phải đặt khách sạn đối tác qua ứng dụng 'Thương Lữ Thông' để tài khoản công ty thanh toán theo tháng, cá nhân không cần ứng tiền trước.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (C)
Giải thích chi tiết:
Khi đặt phòng qua ứng dụng chỉ định, công ty sẽ thanh toán định kỳ hàng tháng (`月结`), nhân viên không phải ỨNG TIỀN TRƯỚC (垫付 - ĐIẾM PHÓ). → Đáp án đúng là C.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第29题:阅读商务材料,选择正确答案: 【仓库安全管理制度】为确保物流仓储中心货品安全,严禁任何人员携带火种、香烟及易燃品进入库区。叉车驾驶员必须持证上岗,在库区通道行驶时限速每小时5公里,转弯时必须鸣笛减速。每日下午18:00闭库前,值班主管须会同保安人员检查消防通道是否畅通,并在《安全巡检记录表》上签字确认。 问:关于叉车在库区通道行驶,制度有什么规定?

  • A. 每天下午六点以后才允许行驶
  • B. 可以同时搭载两名搬运工人
  • C. 限速每小时5公里且转弯须鸣笛
  • D. 只有保安人员才能驾驶叉车

Dịch nghĩa: [Chế độ quản lý an toàn kho bãi] Để đảm bảo an toàn hàng hóa tại trung tâm kho vận, nghiêm cấm mang lửa, thuốc lá và chất dễ cháy vào kho. Tài xế xe nâng phải có chứng chỉ hành nghề, khi chạy trong lối đi kho giới hạn tốc độ 5 km/h, khi rẽ bắt buộc phải bấm còi giảm tốc. Trước khi đóng kho lúc 18:00 hàng ngày, quản lý trực ca phải cùng bảo vệ kiểm tra lối thoát hiểm phòng cháy.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (C)
Giải thích chi tiết:
Quy định nêu rõ: xe nâng chạy trong kho phải GIỚI HẠN TỐC ĐỘ (限速 - HẠN TỐC) 5 km/h và khi vào cua phải bấm còi giảm tốc. → Đáp án đúng là C.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第32题:阅读商务材料,选择正确答案: 【供应商年度考核办法】为优化公司供应链体系,采购部每半年对合作供应商进行一次综合评分,满分100分。其中“产品质量合格率”占40分,“交货准时率”占30分,“价格竞争力”占15分,“售后配合度”占15分。综合得分在90分以上的评为A级供应商,下一年度订单份额将自动提升20%,并享有货款优先结算权;得分低于60分的将被列入观察名单,如三个月内整改仍不达标,则终止合作关系。 问:被评为A级供应商的企业可以获得什么奖励?

  • A. 免除下一年度的所有产品质检
  • B. 订单份额提升且货款优先结算
  • C. 直接获得公司百分之十的股份
  • D. 原材料运输费用由采购方全额承担

Dịch nghĩa: [Quy chế đánh giá nhà cung cấp hàng năm] Để tối ưu hóa chuỗi cung ứng, mỗi nửa năm phòng Thu mua sẽ chấm điểm tổng hợp các nhà cung cấp trên thang 100 điểm: Tỷ lệ chất lượng đạt chuẩn (40 điểm), Tỷ lệ giao hàng đúng hẹn (30 điểm), Sức cạnh tranh giá (15 điểm), Độ phối hợp hậu mãi (15 điểm). Nhà cung cấp đạt trên 90 điểm được xếp hạng A, năm tới tỷ trọng đơn hàng tự động tăng 20% và được ưu tiên thanh toán tiền hàng.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (B)
Giải thích chi tiết:
Nhà cung cấp hạng A (trên 90 điểm) sẽ được tăng 20% THỊ PHẦN ĐƠN HÀNG (订单份额) và hưởng quyền ưu tiên quyết toán tiền hàng. → Đáp án đúng là B.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第34题:阅读商务材料,选择正确答案: 【公司弹性工作制试行通知】为缓解研发中心员工早晚高峰通勤压力,提高工作自主性,经总裁办批准,研发部自下周一(11月4日)起试行为期三个月的“弹性考勤制度”。员工每日工作满8小时即可(不含中午12:00-13:30午休时间),早上打卡时间可在8:00至10:00之间自由选择,下午下班时间相应顺延。每日上午10:00至下午16:30为“核心协同办公时间”,所有人员必须全员在岗,以便召开项目例会及跨部门沟通。 问:如果一名研发员工早上9:30打卡上班,关于他的考勤哪项是正确的?

  • A. 符合弹性考勤规定且须在核心时间在岗
  • B. 属于迟到半小时需要扣发奖金
  • C. 当天下午四点半就可以打卡下班
  • D. 中午不需要休息可以连续工作

Dịch nghĩa: [Thông báo thí điểm chế độ làm việc linh hoạt] Để giảm áp lực đi lại giờ cao điểm cho nhân viên Trung tâm R&D, từ thứ Hai tuần sau (4/11) bộ phận R&D sẽ thí điểm 'Chế độ chấm công linh hoạt' trong 3 tháng. Nhân viên mỗi ngày làm đủ 8 tiếng (không tính giờ nghỉ trưa 12:00-13:30), giờ chấm công buổi sáng tự chọn từ 8:00 đến 10:00, giờ tan làm buổi chiều lùi tương ứng. Khung giờ 10:00 sáng đến 16:30 chiều là 'Giờ làm việc phối hợp cốt lõi', mọi nhân viên bắt buộc phải có mặt.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (A)
Giải thích chi tiết:
Chấm công lúc 9:30 nằm trong khung 8:00-10:00 nên hoàn toàn hợp lệ theo chế độ LINH HOẠT (弹性 - ĐÀN TÍNH), và phải có mặt trong khung giờ cốt lõi. → Đáp án đúng là A.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第36题:阅读商务材料,选择正确答案: 【连锁超市生鲜区运营手册】生鲜果蔬是吸引社区居民高频到店的核心品类。各门店店长须严格执行“日清日结”制度:每天早上7:00开门前完成新鲜蔬菜陈列,并检查价签是否清晰准确;下午17:00起,对叶菜类、鲜肉类及当日烘焙面包启动阶梯式打折促销(17:00八折、19:00六折、20:30五折),力争在闭店前将生鲜损耗率控制在3%以内。严禁将隔夜变质的果蔬重新包装上市销售。 问:门店在下午17:00以后对叶菜和鲜肉采取什么措施?

  • A. 全部放入冷库留到第二天原价卖
  • B. 启动阶梯式打折促销以降低损耗
  • C. 直接提高价格百分之二十销售
  • D. 全部免费赠送给超市收银员

Dịch nghĩa: [Sổ tay vận hành quầy thực phẩm tươi sống chuỗi siêu thị] Rau củ tươi sống là mặt hàng cốt lõi thu hút cư dân đến mua sắm thường xuyên. Cửa hàng trưởng phải thực hiện nghiêm chế độ 'Bán hết trong ngày': Trước 7:00 sáng trưng bày xong rau tươi; từ 17:00 chiều bắt đầu giảm giá theo bậc thang đối với rau ăn lá, thịt tươi và bánh nướng trong ngày (17:00 giảm 20%, 19:00 giảm 40%, 20:30 giảm 50%) nhằm kiểm soát tỷ lệ hao hụt dưới 3% trước khi đóng cửa.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (B)
Giải thích chi tiết:
Từ 17:00 chiều, siêu thị áp dụng chương trình KHUYẾN MÃI (促销 - XÚC TIÊU) giảm giá theo bậc thang để giảm tỷ lệ HAO HỤT (损耗 - TỔN HAO). → Đáp án đúng là B.
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第38题:阅读商务材料,选择正确答案: 【商务谈判备忘录】昨日我方与德国博世配件供应商进行了第二轮价格谈判。对方表示,由于今年国际铜材及物流海运费上涨,如果我方维持去年每年5万件的采购量,单价需要上调8%;但如果我方能签订为期两年的长期排他性供货协议,并将年采购量提升至8万件以上,对方同意维持原单价不变,且账期由原来的货到30天付款延长至60天付款。采购部建议接受第二种方案,因为我司明年新工厂投产后配件需求量刚好在9万件左右。 问:如果我方同意每年采购8万件以上并签两年协议,对方提供什么优惠?

  • A. 单价直接下调百分之二十
  • B. 免费赠送一条自动化组装流水线
  • C. 维持原单价不变并将账期延长至60天
  • D. 允许我方在三年后再支付货款

Dịch nghĩa: [Bản ghi nhớ đàm phán thương mại] Hôm qua bên ta đã đàm phán giá vòng 2 với nhà cung cấp linh kiện Đức. Đối phương cho biết do giá đồng quốc tế và cước biển tăng, nếu giữ mức mua 50.000 chiếc/năm như năm ngoái thì đơn giá phải tăng 8%; nhưng nếu bên ta ký hợp đồng cung ứng dài hạn 2 năm và nâng lượng mua lên trên 80.000 chiếc/năm, họ đồng ý giữ nguyên đơn giá cũ và kéo dài kỳ hạn thanh toán từ 30 ngày lên 60 ngày sau khi nhận hàng.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (C)
Giải thích chi tiết:
Khi cam kết mua trên 80.000 chiếc/năm trong 2 năm, đối tác đồng ý giữ nguyên ĐƠN GIÁ (单价 - ĐƠN GIÁ) và kéo dài KỲ HẠN THANH TOÁN (账期 - TRƯỚNG KỲ) lên 60 ngày. → Đáp án đúng là C.