Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
60 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã BCT-A03 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án BCT-A-03 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BCT-A-03 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 远东跨境电商今年的海外销售额比去年同期( )了百分之三十。
Dịch nghĩa: Doanh số bán hàng ở nước ngoài năm nay của Thương mại điện tử xuyên biên giới Viễn Đông đã tăng 30% so với cùng kỳ năm ngoái.
第3题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 星辰智能家居推出的新款扫地机器人具备三年免费( )服务。
Dịch nghĩa: Robot hút bụi mẫu mới do Nhà thông minh Tinh Thần ra mắt có dịch vụ bảo hành miễn phí 3 năm.
第5题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 凡在本店一次性消费满五百元的顾客,均可享受八五折( )。
Dịch nghĩa: Phàm là khách hàng tiêu dùng một lần đủ 500 tệ tại cửa hàng đều được hưởng ưu đãi giảm giá 15%.
第7题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 百川冷链物流承诺,生鲜包裹一旦延误超过十二小时将按规定( )客户损失。
Dịch nghĩa: Logistics chuỗi lạnh Bách Xuyên cam kết, kiện hàng tươi sống một khi giao trễ quá 12 tiếng sẽ bồi thường tổn thất cho khách theo quy định.
第9题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 云海软件科技人事部将于本周五下午组织新入职员工参加安全( )。
Dịch nghĩa: Phòng nhân sự Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức cho nhân viên mới vào làm tham gia đào tạo an toàn vào chiều thứ Sáu tuần này.
第12题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 如果贵方能在月底前结清全部货款,我们可以免费提供货物( )服务。
Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể thanh toán dứt điểm toàn bộ tiền hàng trước cuối tháng, chúng tôi có thể cung cấp miễn phí dịch vụ giao phối hàng hóa.
第14题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 瑞丰有机农业严格控制化肥使用,所有上市蔬菜均符合国家食品安全( )。
Dịch nghĩa: Nông nghiệp hữu cơ Thụy Phong kiểm soát nghiêm ngặt việc sử dụng phân hóa học, mọi loại rau đưa ra thị trường đều đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia.
第16题:阅读下面的商务通知,回答问题: 【行政部通知】因大厦电力系统年度检修,本周六(6月14日)8:00至18:00办公楼将暂停供电,届时电梯和中央空调均无法使用,请各部门员工切勿在周六安排来公司加班。 问:行政部发这则通知的主要目的是什么?
Dịch nghĩa: Thông báo Phòng Hành chính: Do bảo trì hệ thống điện tòa nhà hàng năm, thứ Bảy tuần này (14/6) từ 8:00 đến 18:00 tòa nhà văn phòng sẽ ngừng cấp điện, thang máy và điều hòa trung tâm không hoạt động, đề nghị nhân viên không bố trí đến công ty tăng ca.
第18题:阅读下面的日程表,回答问题: 【周三日程】王总(宏达汽车配件) 09:00-10:30 审阅第二季度财务报表 11:00-12:00 在二号贵宾室接待德国博世集团采购代表 14:00-15:30 主持新品研发进度协调会 16:00-17:30 前往高新区工厂巡视生产线 问:王总周三上午十一点半在哪里?
Dịch nghĩa: Lịch trình thứ Tư của Tổng giám đốc Vương: 09:00-10:30 Duyệt báo cáo tài chính quý 2; 11:00-12:00 Tiếp đại diện thu mua Tập đoàn Bosch Đức tại phòng VIP số 2; 14:00-15:30 Chủ trì họp R&D; 16:00-17:30 Đi thị sát nhà máy.
第21题:阅读下面的发票与报销单信息,回答问题: 【费用报销单】申请人:陈晨(市场部) | 事由:北京数码展会宣传册印刷及快递费 明细:彩页印刷费 2400元 + 顺丰特快专递费 350元 = 合计 2750元。 财务批注:印刷费发票合格;快递费仅附了物流运单,缺少电子发票,请补交后再拨款。 问:财务部为什么暂时没有给陈晨拨款?
Dịch nghĩa: Đơn thanh toán chi phí của Trần Thần (Phòng Marketing): Phí in tờ rơi 2400 tệ + phí chuyển phát nhanh SF 350 tệ = 2750 tệ. Ghi chú của Tài chính: Hóa đơn in ấn hợp lệ; phí chuyển phát mới chỉ đính kèm vận đơn, thiếu hóa đơn điện tử, vui lòng nộp bổ sung trước khi giải ngân.
第23题:阅读下面的展会邀请函,回答问题: 【邀请函】尊敬的周总经理:云海软件科技将于7月20日下午14:00在深圳洲际酒店三楼大宴会厅举办“智慧工厂数字化管理峰会”。请您凭本函二维码于13:30前到签到处领取贵宾胸牌及会议资料袋。 问:周总经理参加峰会时需要注意什么?
Dịch nghĩa: Thư mời: Kính gửi Tổng giám đốc Chu, Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức 'Hội nghị thượng đỉnh quản lý số hóa nhà máy thông minh' lúc 14:00 ngày 20/7 tại khách sạn InterContinental Thâm Quyến. Xin ông xuất trình mã QR của thư này trước 13:30 tại quầy lễ tân để nhận thẻ VIP và túi tài liệu.
第25题:阅读下面的设备报修单,回答问题: 【IT设备报修】报修部门:设计部 | 故障设备:惠普A3彩色激光打印机(编号:PR-09) 故障现象:打印图纸时纸张频繁卡在出纸口,且右侧边缘有明显黑线。希望网络管理中心今天中午前派人维修,下午两点急需打印投标文件。 问:设计部为什么希望中午前修好打印机?
Dịch nghĩa: Phiếu báo sửa thiết bị IT: Bộ phận Thiết kế báo hỏng máy in laser màu HP A3 (PR-09) do kẹt giấy liên tục và có vệt đen bên phải. Mong Trung tâm quản trị mạng cử người sửa trước buổi trưa nay vì 2 giờ chiều cần gấp để in hồ sơ dự thầu.
第27题:阅读下面的商务短文(第26-28题): 【邮件通知】收件人:采购部全体成员 | 发件人:赵敏(供应链总监) 各位同事:关于远东跨境电商下半年包装材料的采购计划,我们已经收到了三家供应商的报价单。经过样品质量测试和运输成本对比,“锦绣纸业”提供的环保纸箱不仅价格比预算低8%,而且承诺在下单后五天内免费送货到广州仓库。本周四下午两点,我们将在三号会议室与锦绣纸业的代表洽谈长期合作协议,请负责合同审核的王律师和采购专员林涛准时参加,并提前准备好去年的采购数据报表。 问:本周四下午两点的洽谈会在哪里举行?
Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 27: Cuộc đàm phán vào 2 giờ chiều thứ Năm tuần này được tổ chức ở đâu? Trong email ghi rõ sẽ đàm phán thỏa thuận hợp tác dài hạn với đại diện Giấy Cẩm Tú tại phòng họp số 3.
第29题:阅读下面的商务短文(第29-31题): 【公司通告】星辰智能家居有限公司 — 2026年秋季广交会参展安排 为拓展东南亚及中东海外市场,公司决定参加今年10月15日至19日在广州举办的秋季交易会。本次展位设在B区家电馆208号,重点展示最新研发的声控扫地机器人和节能空气净化器。市场部需在9月30日前完成中英双语产品目录的印刷;外贸部全体业务员需在10月12日前抵达广州,协助搭建展台并参加展前接待礼仪培训。参展期间的差旅住宿及餐饮补贴标准按公司一级出差制度执行,凭正式增值税发票回财务部报销。 问:星辰智能家居参加秋季广交会的主要目的是什么?
Dịch nghĩa: Dịch đoạn 29-31: Thông báo của Nhà thông minh Tinh Thần về việc tham gia Hội chợ Canton Fair mùa thu từ 15-19/10 tại Quảng Châu nhằm mở rộng thị trường Đông Nam Á và Trung Đông, trưng bày robot hút bụi điều khiển giọng nói và máy lọc không khí tiết kiệm điện.
第32题:阅读下面的商务短文(第32-34题): 【售后政策】百川冷链物流有限公司 — 生鲜货物运输理赔说明 尊敬的客户:感谢您选择百川冷链!为保障您的合法权益,请仔细阅读以下签收与理赔条款:一、收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常。二、若发现货物因冷机故障导致变质或包装严重破损,请立即拍照留存证据,并在签收单上注明异常情况,于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报。三、经核实属于我司运输责任的,我司将在三个工作日内按货物保价金额进行全额赔付;未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍。 问:客户在签收百川冷链的生鲜货物时必须怎么做?
Dịch nghĩa: Dịch đoạn 32-34: Quy định bồi thường vận chuyển hàng tươi sống của Logistics chuỗi lạnh Bách Xuyên yêu cầu người nhận khi ký nhận hải sản, trái cây phải mở thùng kiểm đếm số lượng ngay tại chỗ cùng nhân viên giao hàng và kiểm tra máy ghi nhiệt độ thùng xe.
第34题:阅读下面的商务短文(第32-34题): 【售后政策】百川冷链物流有限公司 — 生鲜货物运输理赔说明 尊敬的客户:感谢您选择百川冷链!为保障您的合法权益,请仔细阅读以下签收与理赔条款:一、收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常。二、若发现货物因冷机故障导致变质或包装严重破损,请立即拍照留存证据,并在签收单上注明异常情况,于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报。三、经核实属于我司运输责任的,我司将在三个工作日内按货物保价金额进行全额赔付;未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍。 问:对于未办理保价的受损货物,百川冷链最高如何赔付?
Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 34: Đối với hàng hóa bị hư hỏng nhưng không mua bảo hiểm khai giá, Chuỗi lạnh Bách Xuyên đền bù tối đa như thế nào? Điều 3 nêu rõ hàng có khai giá được đền 100%, còn hàng không khai giá đền tối đa không quá 5 lần cước vận chuyển.
第36题:阅读下面的商务短文(第35-37题): 【会议纪要】云海软件科技 — 企业办公系统(OA)升级项目周会 时间:5月18日上午9:30 | 主持人:陈浩(技术总监) 会议内容:目前宏达汽车配件集团定制的OA考勤与财务审批模块已完成85%的开发进度。测试团队昨日反馈,手机端在上传大尺寸发票图片时偶尔会出现加载缓慢的问题。技术部决定本周六安排两名工程师加班优化图片压缩算法,确保下周二前完成修复。此外,客户方提出希望将员工操作培训推迟到6月5日进行,客服经理苏晴已与对方人事部确认了新的培训日程,并将提前寄送50本纸质操作手册。 问:测试团队昨天发现了什么技术问题?
Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 36: Đội kiểm thử hôm qua đã phát hiện lỗi kỹ thuật gì? Biên bản nêu rõ khi tải ảnh hóa đơn dung lượng lớn trên điện thoại thỉnh thoảng bị tải chậm, nên bộ phận kỹ thuật sẽ bố trí 2 kỹ sư tăng ca thứ Bảy để tối ưu thuật toán nén ảnh.
第38题:阅读下面的商务短文(第38-40题): 【招商简章】瑞丰有机农业产业园 — 连锁超市直供合作计划 瑞丰有机农业在云南和山东拥有三千亩标准化温室基地,全年稳定供应二十余种通过国家有机认证的高山蔬菜与时令浆果。为减少中间批发环节、降低终端零售价格,本园现面向全国各大连锁超市及生鲜电商平台开放“基地直采”合作。凡签约年度采购额满50万元的合作商,均可享受九折阶梯批发价,并由本园免费提供定制条形码贴标及冷链干线配送服务。欢迎有意向的采购经理于下月10日前预约前往昆明基地实地考察,我方将安排专车在机场接待。 问:瑞丰有机农业推行“基地直采”合作的主要目的是什么?
Dịch nghĩa: Dịch đoạn 38-40: Thư mời hợp tác cung ứng trực tiếp của Khu công nghiệp Nông nghiệp hữu cơ Thụy Phong cho biết đơn vị có 3000 mẫu nhà kính tại Vân Nam và Sơn Đông, mở chương trình 'thu mua trực tiếp tại vườn' cho các chuỗi siêu thị nhằm giảm khâu bán buôn trung gian và hạ giá bán lẻ cuối cùng.