Đề BCT-A03

60 phút • 60 câu

TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI BCT · 60 câu · 60 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIBCT Thương Mại

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT A (Mã Đề BCT-A03)

Đề thi mã BCT-A03 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 60 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio BCT-A-03

Đáp Án BCT-A-03 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi BCT A Thương Mại (40 Câu)

Bảng đáp án BCT-A-03 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BCT-A-03 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề BCT-A-03 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A
Câu 2:B
Câu 3:C
Câu 4:D
Câu 5:B
Câu 6:A
Câu 7:C
Câu 8:D
Câu 9:A
Câu 10:B
Câu 11:C
Câu 12:D
Câu 13:A
Câu 14:B
Câu 15:C
Câu 16:D
Câu 17:A
Câu 18:B
Câu 19:C
Câu 20:D
Câu 21:A
Câu 22:B
Câu 23:C
Câu 24:D
Câu 25:A
Câu 26:B
Câu 27:C
Câu 28:D
Câu 29:A
Câu 30:B
Câu 31:C
Câu 32:D
Câu 33:A
Câu 34:B
Câu 35:C
Câu 36:D
Câu 37:A
Câu 38:B
Câu 39:C
Câu 40:D
Câu 1Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第1题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 远东跨境电商今年的海外销售额比去年同期( )了百分之三十。

  • A. 增长
  • B. 延长
  • C. 宽广
  • D. 夸大

Dịch nghĩa: Doanh số bán hàng ở nước ngoài năm nay của Thương mại điện tử xuyên biên giới Viễn Đông đã tăng 30% so với cùng kỳ năm ngoái.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A)
Nội dung / Đề bài:
第1题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 远东跨境电商今年的海外销售额比去年同期( )了百分之三十。
Phiên âm:
dì 1 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi : yuǎn dōng kuà jìng diàn shāng jīn nián de hǎi wài xiāo shòu é bǐ qù nián tóng qī ( ) le bǎi fēn zhī sān shí 。
Dịch nghĩa:
Doanh số bán hàng ở nước ngoài năm nay của Thương mại điện tử xuyên biên giới Viễn Đông đã tăng 30% so với cùng kỳ năm ngoái.
Phân tích đáp án đúng (A):
Chọn A (增长 - TĂNG TRƯỞNG): Động từ thương mại chuẩn dùng cho doanh thu, lợi nhuận hoặc sản lượng tăng lên → B (kéo dài thời gian), C (rộng lớn) và D (phóng đại) không hợp ngữ cảnh.
Câu 3Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第3题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 星辰智能家居推出的新款扫地机器人具备三年免费( )服务。

  • A. 保护
  • B. 保留
  • C. 保修
  • D. 保证

Dịch nghĩa: Robot hút bụi mẫu mới do Nhà thông minh Tinh Thần ra mắt có dịch vụ bảo hành miễn phí 3 năm.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (C)
Nội dung / Đề bài:
第3题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 星辰智能家居推出的新款扫地机器人具备三年免费( )服务。
Phiên âm:
dì 3 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi : xīng chén zhì néng jiā jū tuī chū de xīn kuǎn sǎo dì jī qì rén jù bèi sān nián miǎn fèi ( ) fú wù 。
Dịch nghĩa:
Robot hút bụi mẫu mới do Nhà thông minh Tinh Thần ra mắt có dịch vụ bảo hành miễn phí 3 năm.
Phân tích đáp án đúng (C):
Chọn C (保修 - BẢO HÀNH): Thuật ngữ hậu mãi chỉ việc sửa chữa bảo hành sản phẩm điện tử miễn phí trong thời hạn quy định → đúng chuẩn ngữ cảnh chăm sóc khách hàng.
Câu 5Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第5题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 凡在本店一次性消费满五百元的顾客,均可享受八五折( )。

  • A. 优秀
  • B. 优惠
  • C. 优先
  • D. 忧虑

Dịch nghĩa: Phàm là khách hàng tiêu dùng một lần đủ 500 tệ tại cửa hàng đều được hưởng ưu đãi giảm giá 15%.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (B)
Nội dung / Đề bài:
第5题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 凡在本店一次性消费满五百元的顾客,均可享受八五折( )。
Phiên âm:
dì 5 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi : fán zài běn diàn yí cì xìng xiāo fèi mǎn wǔ bǎi yuán de gù kè , jūn kě xiǎng shòu bā wǔ zhé ( )。
Dịch nghĩa:
Phàm là khách hàng tiêu dùng một lần đủ 500 tệ tại cửa hàng đều được hưởng ưu đãi giảm giá 15%.
Phân tích đáp án đúng (B):
Chọn B (优惠 - ƯU ĐÃI): Cụm '享受.优惠' là cách diễn đạt thương mại phổ biến khi khuyến mãi giảm giá cho khách mua hàng → các từ còn lại không mang nghĩa chiết khấu.
Câu 7Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第7题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 百川冷链物流承诺,生鲜包裹一旦延误超过十二小时将按规定( )客户损失。

  • A. 陪同
  • B. 培养
  • C. 赔偿
  • D. 佩服

Dịch nghĩa: Logistics chuỗi lạnh Bách Xuyên cam kết, kiện hàng tươi sống một khi giao trễ quá 12 tiếng sẽ bồi thường tổn thất cho khách theo quy định.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (C)
Nội dung / Đề bài:
第7题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 百川冷链物流承诺,生鲜包裹一旦延误超过十二小时将按规定( )客户损失。
Phiên âm:
dì 7 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi : bǎi chuān lěng liàn wù liú chéng nuò , shēng xiān bāo guǒ yí dàn yán wù chāo guò shí èr xiǎo shí jiāng àn guī dìng ( ) kè hù sǔn shī 。
Dịch nghĩa:
Logistics chuỗi lạnh Bách Xuyên cam kết, kiện hàng tươi sống một khi giao trễ quá 12 tiếng sẽ bồi thường tổn thất cho khách theo quy định.
Phân tích đáp án đúng (C):
Chọn C (赔偿 - BỒI THƯỜNG): Động từ đi với '损失' (tổn thất) để chỉ việc đền bù thiệt hại trong vận chuyển hàng hóa → các từ đồng âm/gần âm A, B, D sai nghĩa.
Câu 9Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第9题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 云海软件科技人事部将于本周五下午组织新入职员工参加安全( )。

  • A. 培训
  • B. 培育
  • C. 培植
  • D. 赔礼

Dịch nghĩa: Phòng nhân sự Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức cho nhân viên mới vào làm tham gia đào tạo an toàn vào chiều thứ Sáu tuần này.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (A)
Nội dung / Đề bài:
第9题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 云海软件科技人事部将于本周五下午组织新入职员工参加安全( )。
Phiên âm:
dì 9 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi : yún hǎi ruǎn jiàn kē jì rén shì bù jiàng yú běn zhōu wǔ xià wǔ zǔ zhī xīn rù zhí yuán gōng cān jiā ān quán ( )。
Dịch nghĩa:
Phòng nhân sự Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức cho nhân viên mới vào làm tham gia đào tạo an toàn vào chiều thứ Sáu tuần này.
Phân tích đáp án đúng (A):
Chọn A (培训 - ĐÀO TẠO / TẬP HUẤN): Thuật ngữ quản trị nhân sự chỉ việc huấn luyện kỹ năng, quy định cho nhân viên ('员工培训') → B và C dùng cho cây trồng/tài năng, D là xin lỗi.
Câu 12Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第12题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 如果贵方能在月底前结清全部货款,我们可以免费提供货物( )服务。

  • A. 配合
  • B. 配备
  • C. 配套
  • D. 配送

Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể thanh toán dứt điểm toàn bộ tiền hàng trước cuối tháng, chúng tôi có thể cung cấp miễn phí dịch vụ giao phối hàng hóa.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (D)
Nội dung / Đề bài:
第12题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 如果贵方能在月底前结清全部货款,我们可以免费提供货物( )服务。
Phiên âm:
dì 12 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi : rú guǒ guì fāng néng zài yuè dǐ qián jié qīng quán bù huò kuǎn , wǒ men kě yǐ miǎn fèi tí gōng huò wù ( ) fú wù 。
Dịch nghĩa:
Nếu quý công ty có thể thanh toán dứt điểm toàn bộ tiền hàng trước cuối tháng, chúng tôi có thể cung cấp miễn phí dịch vụ giao phối hàng hóa.
Phân tích đáp án đúng (D):
Chọn D (配送 - PHỐI TỐNG / GIAO HÀNG): Cụm '货物配送服务' chỉ dịch vụ vận chuyển giao hàng tận kho trong logistics → A (phối hợp), B (trang bị), C (đồng bộ) sai nghĩa.
Câu 14Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第14题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 瑞丰有机农业严格控制化肥使用,所有上市蔬菜均符合国家食品安全( )。

  • A. 标志
  • B. 标准
  • C. 标题
  • D. 标本

Dịch nghĩa: Nông nghiệp hữu cơ Thụy Phong kiểm soát nghiêm ngặt việc sử dụng phân hóa học, mọi loại rau đưa ra thị trường đều đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (B)
Nội dung / Đề bài:
第14题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内: 瑞丰有机农业严格控制化肥使用,所有上市蔬菜均符合国家食品安全( )。
Phiên âm:
dì 14 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi : ruì fēng yǒu jī nóng yè yán gé kòng zhì huà féi shǐ yòng , suǒ yǒu shàng shì shū cài jūn fú hé guó jiā shí pǐn ān quán ( )。
Dịch nghĩa:
Nông nghiệp hữu cơ Thụy Phong kiểm soát nghiêm ngặt việc sử dụng phân hóa học, mọi loại rau đưa ra thị trường đều đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia.
Phân tích đáp án đúng (B):
Chọn B (标准 - TIÊU CHUẨN): Cụm cố định '符合.标准' (đạt/phù hợp tiêu chuẩn chất lượng) → A (biểu trưng/logo), C (tiêu đề), D (tiêu bản) đều sai ngữ cảnh.
Câu 16Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第16题:阅读下面的商务通知,回答问题: 【行政部通知】因大厦电力系统年度检修,本周六(6月14日)8:00至18:00办公楼将暂停供电,届时电梯和中央空调均无法使用,请各部门员工切勿在周六安排来公司加班。 问:行政部发这则通知的主要目的是什么?

  • A. 通知员工周六全员参加消防演习
  • B. 要求各部门下班前关闭电脑电源
  • C. 宣布公司夏季作息时间调整方案
  • D. 提醒员工周六不要来公司加班

Dịch nghĩa: Thông báo Phòng Hành chính: Do bảo trì hệ thống điện tòa nhà hàng năm, thứ Bảy tuần này (14/6) từ 8:00 đến 18:00 tòa nhà văn phòng sẽ ngừng cấp điện, thang máy và điều hòa trung tâm không hoạt động, đề nghị nhân viên không bố trí đến công ty tăng ca.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (D)
Nội dung / Đề bài:
第16题:阅读下面的商务通知,回答问题: 【行政部通知】因大厦电力系统年度检修,本周六(6月14日)8:00至18:00办公楼将暂停供电,届时电梯和中央空调均无法使用,请各部门员工切勿在周六安排来公司加班。 问:行政部发这则通知的主要目的是什么?
Phiên âm:
dì 16 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù tōng zhī , huí dá wèn tí : 【 xíng zhèng bù tōng zhī 】 yīn dà shà diàn lì xì tǒng nián dù jiǎn xiū , běn zhōu liù (6 yuè 14 rì )8:00 zhì 18:00 bàn gōng lóu jiāng zàn tíng gōng diàn , jiè shí diàn tī hé zhōng yāng kōng tiáo jūn wú fǎ shǐ yòng , qǐng gè bù mén yuán gōng qiè wù zài zhōu lù ān pái lái gōng sī jiā bān 。 wèn : xíng zhèng bù fā zhè zé tōng zhī de zhǔ yào mù dì shì shén me ?
Dịch nghĩa:
Thông báo Phòng Hành chính: Do bảo trì hệ thống điện tòa nhà hàng năm, thứ Bảy tuần này (14/6) từ 8:00 đến 18:00 tòa nhà văn phòng sẽ ngừng cấp điện, thang máy và điều hòa trung tâm không hoạt động, đề nghị nhân viên không bố trí đến công ty tăng ca.
Phân tích đáp án đúng (D):
Chọn D: Câu cuối thông báo nêu rõ '请各部门员工切勿在周六安排来公司加班' (nhắc nhân viên không đến công ty làm thêm giờ vào thứ Bảy do cúp điện).
Câu 18Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第18题:阅读下面的日程表,回答问题: 【周三日程】王总(宏达汽车配件) 09:00-10:30 审阅第二季度财务报表 11:00-12:00 在二号贵宾室接待德国博世集团采购代表 14:00-15:30 主持新品研发进度协调会 16:00-17:30 前往高新区工厂巡视生产线 问:王总周三上午十一点半在哪里?

  • A. 在办公室审阅财务报表
  • B. 在二号贵宾室接待德国客户
  • C. 在会议室主持研发协调会
  • D. 在高新区工厂巡视生产线

Dịch nghĩa: Lịch trình thứ Tư của Tổng giám đốc Vương: 09:00-10:30 Duyệt báo cáo tài chính quý 2; 11:00-12:00 Tiếp đại diện thu mua Tập đoàn Bosch Đức tại phòng VIP số 2; 14:00-15:30 Chủ trì họp R&D; 16:00-17:30 Đi thị sát nhà máy.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (B)
Nội dung / Đề bài:
第18题:阅读下面的日程表,回答问题: 【周三日程】王总(宏达汽车配件) 09:00-10:30 审阅第二季度财务报表 11:00-12:00 在二号贵宾室接待德国博世集团采购代表 14:00-15:30 主持新品研发进度协调会 16:00-17:30 前往高新区工厂巡视生产线 问:王总周三上午十一点半在哪里?
Phiên âm:
dì 18 tí : yuè dú xià miàn de rì chéng biǎo , huí dá wèn tí : 【 zhōu sān rì chéng 】 wáng zǒng ( hóng dá qì chē pèi jiàn ) 09:00-10:30 shěn yuè dì èr jì dù cái wù bào biǎo 11:00-12:00 zài èr hào guì bīn shì jiē dài dé guó bó shì jí tuán cǎi gòu dài biǎo 14:00-15:30 zhǔ chí xīn pǐn yán fā jìn dù xié tiáo huì 16:00-17:30 qián wǎng gāo xīn qū gōng chǎng xún shì shēng chǎn xiàn wèn : wáng zǒng zhōu sān shàng wǔ shí yì diǎn bàn zài nǎ lǐ ?
Dịch nghĩa:
Lịch trình thứ Tư của Tổng giám đốc Vương: 09:00-10:30 Duyệt báo cáo tài chính quý 2; 11:00-12:00 Tiếp đại diện thu mua Tập đoàn Bosch Đức tại phòng VIP số 2; 14:00-15:30 Chủ trì họp R&D; 16:00-17:30 Đi thị sát nhà máy.
Phân tích đáp án đúng (B):
Chọn B: Khung giờ 11:30 nằm trong khoảng '11:00-12:00 在二号贵宾室接待德国博世集团采购代表' → ông Vương đang tiếp khách Đức tại phòng VIP số 2.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第21题:阅读下面的发票与报销单信息,回答问题: 【费用报销单】申请人:陈晨(市场部) | 事由:北京数码展会宣传册印刷及快递费 明细:彩页印刷费 2400元 + 顺丰特快专递费 350元 = 合计 2750元。 财务批注:印刷费发票合格;快递费仅附了物流运单,缺少电子发票,请补交后再拨款。 问:财务部为什么暂时没有给陈晨拨款?

  • A. 缺少快递费的电子发票
  • B. 宣传册印刷费超出了部门预算
  • C. 陈晨忘记在报销单上签字确认
  • D. 顺丰快递的包裹还没有寄到北京

Dịch nghĩa: Đơn thanh toán chi phí của Trần Thần (Phòng Marketing): Phí in tờ rơi 2400 tệ + phí chuyển phát nhanh SF 350 tệ = 2750 tệ. Ghi chú của Tài chính: Hóa đơn in ấn hợp lệ; phí chuyển phát mới chỉ đính kèm vận đơn, thiếu hóa đơn điện tử, vui lòng nộp bổ sung trước khi giải ngân.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (A)
Nội dung / Đề bài:
第21题:阅读下面的发票与报销单信息,回答问题: 【费用报销单】申请人:陈晨(市场部) | 事由:北京数码展会宣传册印刷及快递费 明细:彩页印刷费 2400元 + 顺丰特快专递费 350元 = 合计 2750元。 财务批注:印刷费发票合格;快递费仅附了物流运单,缺少电子发票,请补交后再拨款。 问:财务部为什么暂时没有给陈晨拨款?
Phiên âm:
dì 21 tí : yuè dú xià miàn de fā piào yǔ bào xiāo dān xìn xī , huí dá wèn tí : 【 fèi yòng bào xiāo dān 】 shēn qǐng rén : chén chén ( shì chǎng bù ) | shì yóu : běi jīng shù mǎ zhǎn huì xuān chuán cè yìn shuā jí kuài dì fèi míng xì : cǎi yè yìn shuā fèi 2400 yuán + shùn fēng tè kuài zhuān dì fèi 350 yuán = hé jì 2750 yuán 。 cái wù pī zhù : yìn shuā fèi fā piào hé gé ; kuài dì fèi jǐn fù le wù liú yùn dān , quē shǎo diàn zi fā piào , qǐng bǔ jiāo hòu zài bō kuǎn 。 wèn : cái wù bù wèi shén me zàn shí méi yǒu gěi chén chén bō kuǎn ?
Dịch nghĩa:
Đơn thanh toán chi phí của Trần Thần (Phòng Marketing): Phí in tờ rơi 2400 tệ + phí chuyển phát nhanh SF 350 tệ = 2750 tệ. Ghi chú của Tài chính: Hóa đơn in ấn hợp lệ; phí chuyển phát mới chỉ đính kèm vận đơn, thiếu hóa đơn điện tử, vui lòng nộp bổ sung trước khi giải ngân.
Phân tích đáp án đúng (A):
Chọn A: Phê duyệt của phòng tài chính ghi rõ '缺少电子发票,请补交后再拨款' (thiếu hóa đơn điện tử của khoản phí chuyển phát nhanh).
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第23题:阅读下面的展会邀请函,回答问题: 【邀请函】尊敬的周总经理:云海软件科技将于7月20日下午14:00在深圳洲际酒店三楼大宴会厅举办“智慧工厂数字化管理峰会”。请您凭本函二维码于13:30前到签到处领取贵宾胸牌及会议资料袋。 问:周总经理参加峰会时需要注意什么?

  • A. 提前准备好十五分钟的演讲稿
  • B. 自行预订深圳洲际酒店的会议厅
  • C. 下午一点半前凭二维码签到领证
  • D. 携带公司最新研发的硬件样品

Dịch nghĩa: Thư mời: Kính gửi Tổng giám đốc Chu, Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức 'Hội nghị thượng đỉnh quản lý số hóa nhà máy thông minh' lúc 14:00 ngày 20/7 tại khách sạn InterContinental Thâm Quyến. Xin ông xuất trình mã QR của thư này trước 13:30 tại quầy lễ tân để nhận thẻ VIP và túi tài liệu.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (C)
Nội dung / Đề bài:
第23题:阅读下面的展会邀请函,回答问题: 【邀请函】尊敬的周总经理:云海软件科技将于7月20日下午14:00在深圳洲际酒店三楼大宴会厅举办“智慧工厂数字化管理峰会”。请您凭本函二维码于13:30前到签到处领取贵宾胸牌及会议资料袋。 问:周总经理参加峰会时需要注意什么?
Phiên âm:
dì 23 tí : yuè dú xià miàn de zhǎn huì yāo qǐng hán , huí dá wèn tí : 【 yāo qǐng hán 】 zūn jìng de zhōu zǒng jīng lǐ : yún hǎi ruǎn jiàn kē jì jiāng yú 7 yuè 20 rì xià wǔ 14:00 zài shēn zhèn zhōu jì jiǔ diàn sān lóu dà yàn huì tīng jǔ bàn “ zhì huì gōng chǎng shù zì huà guǎn lǐ fēng huì ”。 qǐng nín píng běn hán èr wéi mǎ yú 13:30 qián dào qiān dào chù lǐng qǔ guì bīn xiōng pái jí huì yì zī liào dài 。 wèn : zhōu zǒng jīng lǐ cān jiā fēng huì shí xū yào zhù yì shén me ?
Dịch nghĩa:
Thư mời: Kính gửi Tổng giám đốc Chu, Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức 'Hội nghị thượng đỉnh quản lý số hóa nhà máy thông minh' lúc 14:00 ngày 20/7 tại khách sạn InterContinental Thâm Quyến. Xin ông xuất trình mã QR của thư này trước 13:30 tại quầy lễ tân để nhận thẻ VIP và túi tài liệu.
Phân tích đáp án đúng (C):
Chọn C: Thư mời hướng dẫn '请您凭本函二维码于13:30前到签到处领取贵宾胸牌及会议资料袋' → khớp hoàn toàn với phương án C.
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第25题:阅读下面的设备报修单,回答问题: 【IT设备报修】报修部门:设计部 | 故障设备:惠普A3彩色激光打印机(编号:PR-09) 故障现象:打印图纸时纸张频繁卡在出纸口,且右侧边缘有明显黑线。希望网络管理中心今天中午前派人维修,下午两点急需打印投标文件。 问:设计部为什么希望中午前修好打印机?

  • A. 下午两点急需用它打印投标文件
  • B. 打印机租赁合同今天中午到期
  • C. 惠普厂家的售后工程师下午放假
  • D. 设计部全体员工下午要搬迁办公室

Dịch nghĩa: Phiếu báo sửa thiết bị IT: Bộ phận Thiết kế báo hỏng máy in laser màu HP A3 (PR-09) do kẹt giấy liên tục và có vệt đen bên phải. Mong Trung tâm quản trị mạng cử người sửa trước buổi trưa nay vì 2 giờ chiều cần gấp để in hồ sơ dự thầu.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (A)
Nội dung / Đề bài:
第25题:阅读下面的设备报修单,回答问题: 【IT设备报修】报修部门:设计部 | 故障设备:惠普A3彩色激光打印机(编号:PR-09) 故障现象:打印图纸时纸张频繁卡在出纸口,且右侧边缘有明显黑线。希望网络管理中心今天中午前派人维修,下午两点急需打印投标文件。 问:设计部为什么希望中午前修好打印机?
Phiên âm:
dì 25 tí : yuè dú xià miàn de shè bèi bào xiū dān , huí dá wèn tí : 【IT shè bèi bào xiū 】 bào xiū bù mén : shè jì bù | gù zhàng shè bèi : huì pǔ A3 cǎi sè jī guāng dǎ yìn jī ( biān hào :PR-09) gù zhàng xiàn xiàng : dǎ yìn tú zhǐ shí zhǐ zhāng pín fán kǎ zài chū zhǐ kǒu , qiě yòu cè biān yuán yǒu míng xiǎn hēi xiàn 。 xī wàng wǎng luò guǎn lǐ zhōng xīn jīn tiān zhōng wǔ qián pài rén wéi xiū , xià wǔ liǎng diǎn jí xū dǎ yìn tóu biāo wén jiàn 。 wèn : shè jì bù wèi shén me xī wàng zhōng wǔ qián xiū hǎo dǎ yìn jī ?
Dịch nghĩa:
Phiếu báo sửa thiết bị IT: Bộ phận Thiết kế báo hỏng máy in laser màu HP A3 (PR-09) do kẹt giấy liên tục và có vệt đen bên phải. Mong Trung tâm quản trị mạng cử người sửa trước buổi trưa nay vì 2 giờ chiều cần gấp để in hồ sơ dự thầu.
Phân tích đáp án đúng (A):
Chọn A: Câu cuối nêu rõ lý do khẩn cấp '下午两点急需打印投标文件' (2 giờ chiều cần in gấp tài liệu đấu thầu).
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第27题:阅读下面的商务短文(第26-28题): 【邮件通知】收件人:采购部全体成员 | 发件人:赵敏(供应链总监) 各位同事:关于远东跨境电商下半年包装材料的采购计划,我们已经收到了三家供应商的报价单。经过样品质量测试和运输成本对比,“锦绣纸业”提供的环保纸箱不仅价格比预算低8%,而且承诺在下单后五天内免费送货到广州仓库。本周四下午两点,我们将在三号会议室与锦绣纸业的代表洽谈长期合作协议,请负责合同审核的王律师和采购专员林涛准时参加,并提前准备好去年的采购数据报表。 问:本周四下午两点的洽谈会在哪里举行?

  • A. 广州仓库办公室
  • B. 锦绣纸业总部
  • C. 三号会议室
  • D. 供应链总监办公室

Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 27: Cuộc đàm phán vào 2 giờ chiều thứ Năm tuần này được tổ chức ở đâu? Trong email ghi rõ sẽ đàm phán thỏa thuận hợp tác dài hạn với đại diện Giấy Cẩm Tú tại phòng họp số 3.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (C)
Nội dung / Đề bài:
第27题:阅读下面的商务短文(第26-28题): 【邮件通知】收件人:采购部全体成员 | 发件人:赵敏(供应链总监) 各位同事:关于远东跨境电商下半年包装材料的采购计划,我们已经收到了三家供应商的报价单。经过样品质量测试和运输成本对比,“锦绣纸业”提供的环保纸箱不仅价格比预算低8%,而且承诺在下单后五天内免费送货到广州仓库。本周四下午两点,我们将在三号会议室与锦绣纸业的代表洽谈长期合作协议,请负责合同审核的王律师和采购专员林涛准时参加,并提前准备好去年的采购数据报表。 问:本周四下午两点的洽谈会在哪里举行?
Phiên âm:
dì 27 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 26-28 tí ): 【 yóu jiàn tōng zhī 】 shōu jiàn rén : cǎi gòu bù quán tǐ chéng yuán | fā jiàn rén : zhào mǐn ( gōng yìng liàn zǒng jiān ) gè wèi tóng shì : guān yú yuǎn dōng kuà jìng diàn shāng xià bàn nián bāo zhuāng cái liào de cǎi gòu jì huà , wǒ men yǐ jīng shōu dào le sān jiā gōng yìng shāng de bào jià dān 。 jīng guò yàng pǐn zhì liàng cè shì hé yùn shū chéng běn duì bǐ ,“ jǐn xiù zhǐ yè ” tí gōng de huán bǎo zhǐ xiāng bù jǐn jià gé bǐ yù suàn dī 8%, ér qiě chéng nuò zài xià dān hòu wǔ tiān nèi miǎn fèi sòng huò dào guǎng zhōu cāng kù 。 běn zhōu sì xià wǔ liǎng diǎn , wǒ men jiāng zài sān hào huì yì shì yǔ jǐn xiù zhǐ yè de dài biǎo qià tán cháng qī hé zuò xié yì , qǐng fù zé hé tóng shěn hé de wáng lǜ shī hé cǎi gòu zhuān yuán lín tāo zhǔn shí cān jiā , bìng tí qián zhǔn bèi hǎo qù nián de cǎi gòu shù jù bào biǎo 。 wèn : běn zhōu sì xià wǔ liǎng diǎn de qià tán huì zài nǎ lǐ jǔ xíng ?
Dịch nghĩa:
Dịch câu hỏi 27: Cuộc đàm phán vào 2 giờ chiều thứ Năm tuần này được tổ chức ở đâu? Trong email ghi rõ sẽ đàm phán thỏa thuận hợp tác dài hạn với đại diện Giấy Cẩm Tú tại phòng họp số 3.
Phân tích đáp án đúng (C):
Chọn C: Thông tin địa điểm nằm ở câu '本周四下午两点,我们将在三号会议室与锦绣纸业的代表洽谈长期合作协议'.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第29题:阅读下面的商务短文(第29-31题): 【公司通告】星辰智能家居有限公司 — 2026年秋季广交会参展安排 为拓展东南亚及中东海外市场,公司决定参加今年10月15日至19日在广州举办的秋季交易会。本次展位设在B区家电馆208号,重点展示最新研发的声控扫地机器人和节能空气净化器。市场部需在9月30日前完成中英双语产品目录的印刷;外贸部全体业务员需在10月12日前抵达广州,协助搭建展台并参加展前接待礼仪培训。参展期间的差旅住宿及餐饮补贴标准按公司一级出差制度执行,凭正式增值税发票回财务部报销。 问:星辰智能家居参加秋季广交会的主要目的是什么?

  • A. 拓展东南亚及中东海外市场
  • B. 采购最新型的智能家电零配件
  • C. 招聘精通外语的国际贸易人才
  • D. 清理广州仓库积压的旧款产品

Dịch nghĩa: Dịch đoạn 29-31: Thông báo của Nhà thông minh Tinh Thần về việc tham gia Hội chợ Canton Fair mùa thu từ 15-19/10 tại Quảng Châu nhằm mở rộng thị trường Đông Nam Á và Trung Đông, trưng bày robot hút bụi điều khiển giọng nói và máy lọc không khí tiết kiệm điện.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (A)
Nội dung / Đề bài:
第29题:阅读下面的商务短文(第29-31题): 【公司通告】星辰智能家居有限公司 — 2026年秋季广交会参展安排 为拓展东南亚及中东海外市场,公司决定参加今年10月15日至19日在广州举办的秋季交易会。本次展位设在B区家电馆208号,重点展示最新研发的声控扫地机器人和节能空气净化器。市场部需在9月30日前完成中英双语产品目录的印刷;外贸部全体业务员需在10月12日前抵达广州,协助搭建展台并参加展前接待礼仪培训。参展期间的差旅住宿及餐饮补贴标准按公司一级出差制度执行,凭正式增值税发票回财务部报销。 问:星辰智能家居参加秋季广交会的主要目的是什么?
Phiên âm:
dì 29 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 29-31 tí ): 【 gōng sī tōng gào 】 xīng chén zhì néng jiā jū yǒu xiàn gōng sī — 2026 nián qiū jì guǎng jiāo huì cān zhǎn ān pái wèi tuò zhǎn dōng nán yà jí zhōng dōng hǎi wài shì chǎng , gōng sī jué dìng cān jiā jīn nián 10 yuè 15 rì zhì 19 rì zài guǎng zhōu jǔ bàn de qiū jì jiāo yì huì 。 běn cì zhǎn wèi shè zài B qū jiā diàn guǎn 208 hào , zhòng diǎn zhǎn shì zuì xīn yán fā de shēng kòng sǎo dì jī qì rén hé jié néng kōng qì jìng huà qì 。 shì chǎng bù xū zài 9 yuè 30 rì qián wán chéng zhōng yīng shuāng yǔ chǎn pǐn mù lù de yìn shuā ; wài mào bù quán tǐ yè wù yuán xū zài 10 yuè 12 rì qián dǐ dá guǎng zhōu , xié zhù dā jiàn zhǎn tái bìng cān jiā zhǎn qián jiē dài lǐ yí péi xùn 。 cān zhǎn qī jiān de chà lǚ zhù sù jí cān yǐn bǔ tiē biāo zhǔn àn gōng sī yī jí chū chāi zhì dù zhí xíng , píng zhèng shì zēng zhí shuì fā piào huí cái wù bù bào xiāo 。 wèn : xīng chén zhì néng jiā jū cān jiā qiū jì guǎng jiāo huì de zhǔ yào mù dì shì shén me ?
Dịch nghĩa:
Dịch đoạn 29-31: Thông báo của Nhà thông minh Tinh Thần về việc tham gia Hội chợ Canton Fair mùa thu từ 15-19/10 tại Quảng Châu nhằm mở rộng thị trường Đông Nam Á và Trung Đông, trưng bày robot hút bụi điều khiển giọng nói và máy lọc không khí tiết kiệm điện.
Phân tích đáp án đúng (A):
Chọn A: Câu mở đầu nêu rõ mục đích '为拓展东南亚及中东海外市场,公司决定参加今年10月15日至19日在广州举办的秋季交易会'.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第32题:阅读下面的商务短文(第32-34题): 【售后政策】百川冷链物流有限公司 — 生鲜货物运输理赔说明 尊敬的客户:感谢您选择百川冷链!为保障您的合法权益,请仔细阅读以下签收与理赔条款:一、收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常。二、若发现货物因冷机故障导致变质或包装严重破损,请立即拍照留存证据,并在签收单上注明异常情况,于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报。三、经核实属于我司运输责任的,我司将在三个工作日内按货物保价金额进行全额赔付;未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍。 问:客户在签收百川冷链的生鲜货物时必须怎么做?

  • A. 先支付五倍运费作为冷链押金
  • B. 在三个工作日内将空箱寄回物流公司
  • C. 提前二十四小时拨打客服专线预约
  • D. 当场开箱核对数量并检查温度记录仪

Dịch nghĩa: Dịch đoạn 32-34: Quy định bồi thường vận chuyển hàng tươi sống của Logistics chuỗi lạnh Bách Xuyên yêu cầu người nhận khi ký nhận hải sản, trái cây phải mở thùng kiểm đếm số lượng ngay tại chỗ cùng nhân viên giao hàng và kiểm tra máy ghi nhiệt độ thùng xe.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (D)
Nội dung / Đề bài:
第32题:阅读下面的商务短文(第32-34题): 【售后政策】百川冷链物流有限公司 — 生鲜货物运输理赔说明 尊敬的客户:感谢您选择百川冷链!为保障您的合法权益,请仔细阅读以下签收与理赔条款:一、收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常。二、若发现货物因冷机故障导致变质或包装严重破损,请立即拍照留存证据,并在签收单上注明异常情况,于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报。三、经核实属于我司运输责任的,我司将在三个工作日内按货物保价金额进行全额赔付;未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍。 问:客户在签收百川冷链的生鲜货物时必须怎么做?
Phiên âm:
dì 32 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 32-34 tí ): 【 shòu hòu zhèng cè 】 bǎi chuān lěng liàn wù liú yǒu xiàn gōng sī — shēng xiān huò wù yùn shū lǐ péi shuō míng zūn jìng de kè hù : gǎn xiè nín xuǎn zé bǎi chuān lěng liàn ! wèi bǎo zhàng nín de hé fǎ quán yì , qǐng zǐ xì yuè dú yǐ xià qiān shōu yǔ lǐ péi tiáo kuǎn : yī 、 shōu huò rén zài qiān shōu hǎi xiān 、 shuǐ guǒ děng wēn kòng huò wù shí , bì xū dāng chǎng tóng kuài dì yuán yì qǐ kāi xiāng hé duì shù liàng , bìng jiǎn chá chē xiāng wēn dù jì lù yí shì fǒu zhèng cháng 。 èr 、 ruò fā xiàn huò wù yīn lěng jī gù zhàng dǎo zhì biàn zhì huò bāo zhuāng yán zhòng pò sǔn , qǐng lì jí pāi zhào liú cún zhèng jù , bìng zài qiān shōu dān shàng zhù míng yì cháng qíng kuàng , yú 24 xiǎo shí nèi bō dǎ kè fú zhuān xiàn 400-880-9911 shēn bào 。 sān 、 jīng hé shí shǔ yú wǒ sī yùn shū zé rèn de , wǒ sī jiāng zài sān gè gōng zuò rì nèi àn huò wù bǎo jià jīn é jìn xíng quán é péi fù ; wèi bàn lǐ bǎo jià de huò wù , zuì gāo péi fù bù chāo guò yùn fèi de wǔ bèi 。 wèn : kè hù zài qiān shōu bǎi chuān lěng liàn de shēng xiān huò wù shí bì xū zěn me zuò ?
Dịch nghĩa:
Dịch đoạn 32-34: Quy định bồi thường vận chuyển hàng tươi sống của Logistics chuỗi lạnh Bách Xuyên yêu cầu người nhận khi ký nhận hải sản, trái cây phải mở thùng kiểm đếm số lượng ngay tại chỗ cùng nhân viên giao hàng và kiểm tra máy ghi nhiệt độ thùng xe.
Phân tích đáp án đúng (D):
Chọn D: Điều 1 quy định rõ '收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常'.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第34题:阅读下面的商务短文(第32-34题): 【售后政策】百川冷链物流有限公司 — 生鲜货物运输理赔说明 尊敬的客户:感谢您选择百川冷链!为保障您的合法权益,请仔细阅读以下签收与理赔条款:一、收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常。二、若发现货物因冷机故障导致变质或包装严重破损,请立即拍照留存证据,并在签收单上注明异常情况,于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报。三、经核实属于我司运输责任的,我司将在三个工作日内按货物保价金额进行全额赔付;未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍。 问:对于未办理保价的受损货物,百川冷链最高如何赔付?

  • A. 按货物市场零售价全额赔付
  • B. 最高赔付不超过运费的五倍
  • C. 最高赔付不超过三千元人民币
  • D. 仅退还当次运输收取的基础运费

Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 34: Đối với hàng hóa bị hư hỏng nhưng không mua bảo hiểm khai giá, Chuỗi lạnh Bách Xuyên đền bù tối đa như thế nào? Điều 3 nêu rõ hàng có khai giá được đền 100%, còn hàng không khai giá đền tối đa không quá 5 lần cước vận chuyển.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (B)
Nội dung / Đề bài:
第34题:阅读下面的商务短文(第32-34题): 【售后政策】百川冷链物流有限公司 — 生鲜货物运输理赔说明 尊敬的客户:感谢您选择百川冷链!为保障您的合法权益,请仔细阅读以下签收与理赔条款:一、收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常。二、若发现货物因冷机故障导致变质或包装严重破损,请立即拍照留存证据,并在签收单上注明异常情况,于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报。三、经核实属于我司运输责任的,我司将在三个工作日内按货物保价金额进行全额赔付;未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍。 问:对于未办理保价的受损货物,百川冷链最高如何赔付?
Phiên âm:
dì 34 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 32-34 tí ): 【 shòu hòu zhèng cè 】 bǎi chuān lěng liàn wù liú yǒu xiàn gōng sī — shēng xiān huò wù yùn shū lǐ péi shuō míng zūn jìng de kè hù : gǎn xiè nín xuǎn zé bǎi chuān lěng liàn ! wèi bǎo zhàng nín de hé fǎ quán yì , qǐng zǐ xì yuè dú yǐ xià qiān shōu yǔ lǐ péi tiáo kuǎn : yī 、 shōu huò rén zài qiān shōu hǎi xiān 、 shuǐ guǒ děng wēn kòng huò wù shí , bì xū dāng chǎng tóng kuài dì yuán yì qǐ kāi xiāng hé duì shù liàng , bìng jiǎn chá chē xiāng wēn dù jì lù yí shì fǒu zhèng cháng 。 èr 、 ruò fā xiàn huò wù yīn lěng jī gù zhàng dǎo zhì biàn zhì huò bāo zhuāng yán zhòng pò sǔn , qǐng lì jí pāi zhào liú cún zhèng jù , bìng zài qiān shōu dān shàng zhù míng yì cháng qíng kuàng , yú 24 xiǎo shí nèi bō dǎ kè fú zhuān xiàn 400-880-9911 shēn bào 。 sān 、 jīng hé shí shǔ yú wǒ sī yùn shū zé rèn de , wǒ sī jiāng zài sān gè gōng zuò rì nèi àn huò wù bǎo jià jīn é jìn xíng quán é péi fù ; wèi bàn lǐ bǎo jià de huò wù , zuì gāo péi fù bù chāo guò yùn fèi de wǔ bèi 。 wèn : duì yú wèi bàn lǐ bǎo jià de shòu sǔn huò wù , bǎi chuān lěng liàn zuì gāo rú hé péi fù ?
Dịch nghĩa:
Dịch câu hỏi 34: Đối với hàng hóa bị hư hỏng nhưng không mua bảo hiểm khai giá, Chuỗi lạnh Bách Xuyên đền bù tối đa như thế nào? Điều 3 nêu rõ hàng có khai giá được đền 100%, còn hàng không khai giá đền tối đa không quá 5 lần cước vận chuyển.
Phân tích đáp án đúng (B):
Chọn B: Câu cuối đoạn văn quy định '未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍'.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第36题:阅读下面的商务短文(第35-37题): 【会议纪要】云海软件科技 — 企业办公系统(OA)升级项目周会 时间:5月18日上午9:30 | 主持人:陈浩(技术总监) 会议内容:目前宏达汽车配件集团定制的OA考勤与财务审批模块已完成85%的开发进度。测试团队昨日反馈,手机端在上传大尺寸发票图片时偶尔会出现加载缓慢的问题。技术部决定本周六安排两名工程师加班优化图片压缩算法,确保下周二前完成修复。此外,客户方提出希望将员工操作培训推迟到6月5日进行,客服经理苏晴已与对方人事部确认了新的培训日程,并将提前寄送50本纸质操作手册。 问:测试团队昨天发现了什么技术问题?

  • A. 考勤模块无法自动统计员工周末加班时长
  • B. 电脑端登录界面经常出现密码错误提示
  • C. 财务审批数据无法导出为Excel表格
  • D. 手机端上传大尺寸发票图片时偶尔加载缓慢

Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 36: Đội kiểm thử hôm qua đã phát hiện lỗi kỹ thuật gì? Biên bản nêu rõ khi tải ảnh hóa đơn dung lượng lớn trên điện thoại thỉnh thoảng bị tải chậm, nên bộ phận kỹ thuật sẽ bố trí 2 kỹ sư tăng ca thứ Bảy để tối ưu thuật toán nén ảnh.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (D)
Nội dung / Đề bài:
第36题:阅读下面的商务短文(第35-37题): 【会议纪要】云海软件科技 — 企业办公系统(OA)升级项目周会 时间:5月18日上午9:30 | 主持人:陈浩(技术总监) 会议内容:目前宏达汽车配件集团定制的OA考勤与财务审批模块已完成85%的开发进度。测试团队昨日反馈,手机端在上传大尺寸发票图片时偶尔会出现加载缓慢的问题。技术部决定本周六安排两名工程师加班优化图片压缩算法,确保下周二前完成修复。此外,客户方提出希望将员工操作培训推迟到6月5日进行,客服经理苏晴已与对方人事部确认了新的培训日程,并将提前寄送50本纸质操作手册。 问:测试团队昨天发现了什么技术问题?
Phiên âm:
dì 36 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 35-37 tí ): 【 huì yì jì yào 】 yún hǎi ruǎn jiàn kē jì — qǐ yè bàn gōng xì tǒng (OA) shēng jí xiàng mù zhōu huì shí jiān :5 yuè 18 rì shàng wǔ 9:30 | zhǔ chí rén : chén hào ( jì shù zǒng jiān ) huì yì nèi róng : mù qián hóng dá qì chē pèi jiàn jí tuán dìng zhì de OA kǎo qín yǔ cái wù shěn pī mó kuài yǐ wán chéng 85% de kāi fā jìn dù 。 cè shì tuán duì zuó rì fǎn kuì , shǒu jī duān zài shàng chuán dà chǐ cùn fā piào tú piàn shí ǒu ěr huì chū xiàn jiā zài huǎn màn de wèn tí 。 jì shù bù jué dìng běn zhōu lù ān pái liǎng míng gōng chéng shī jiā bān yōu huà tú piàn yā suō suàn fǎ , què bǎo xià zhōu èr qián wán chéng xiū fù 。 cǐ wài , kè hù fāng tí chū xī wàng jiāng yuán gōng cāo zuò péi xùn tuī chí dào 6 yuè 5 rì jìn xíng , kè fú jīng lǐ sū qíng yǐ yǔ duì fāng rén shì bù què rèn le xīn de péi xùn rì chéng , bìng jiāng tí qián jì sòng 50 běn zhǐ zhì cāo zuò shǒu cè 。 wèn : cè shì tuán duì zuó tiān fā xiàn le shén me jì shù wèn tí ?
Dịch nghĩa:
Dịch câu hỏi 36: Đội kiểm thử hôm qua đã phát hiện lỗi kỹ thuật gì? Biên bản nêu rõ khi tải ảnh hóa đơn dung lượng lớn trên điện thoại thỉnh thoảng bị tải chậm, nên bộ phận kỹ thuật sẽ bố trí 2 kỹ sư tăng ca thứ Bảy để tối ưu thuật toán nén ảnh.
Phân tích đáp án đúng (D):
Chọn D: Trong bài nêu rõ '测试团队昨日反馈,手机端在上传大尺寸发票图片时偶尔会出现加载缓慢的问题'.
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第38题:阅读下面的商务短文(第38-40题): 【招商简章】瑞丰有机农业产业园 — 连锁超市直供合作计划 瑞丰有机农业在云南和山东拥有三千亩标准化温室基地,全年稳定供应二十余种通过国家有机认证的高山蔬菜与时令浆果。为减少中间批发环节、降低终端零售价格,本园现面向全国各大连锁超市及生鲜电商平台开放“基地直采”合作。凡签约年度采购额满50万元的合作商,均可享受九折阶梯批发价,并由本园免费提供定制条形码贴标及冷链干线配送服务。欢迎有意向的采购经理于下月10日前预约前往昆明基地实地考察,我方将安排专车在机场接待。 问:瑞丰有机农业推行“基地直采”合作的主要目的是什么?

  • A. 吸引海外投资商购买云南的温室基地
  • B. 减少中间批发环节并降低终端零售价
  • C. 将有机蔬菜全部出口到欧洲高端市场
  • D. 招募全国个体农户加盟有机种植技术

Dịch nghĩa: Dịch đoạn 38-40: Thư mời hợp tác cung ứng trực tiếp của Khu công nghiệp Nông nghiệp hữu cơ Thụy Phong cho biết đơn vị có 3000 mẫu nhà kính tại Vân Nam và Sơn Đông, mở chương trình 'thu mua trực tiếp tại vườn' cho các chuỗi siêu thị nhằm giảm khâu bán buôn trung gian và hạ giá bán lẻ cuối cùng.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (B)
Nội dung / Đề bài:
第38题:阅读下面的商务短文(第38-40题): 【招商简章】瑞丰有机农业产业园 — 连锁超市直供合作计划 瑞丰有机农业在云南和山东拥有三千亩标准化温室基地,全年稳定供应二十余种通过国家有机认证的高山蔬菜与时令浆果。为减少中间批发环节、降低终端零售价格,本园现面向全国各大连锁超市及生鲜电商平台开放“基地直采”合作。凡签约年度采购额满50万元的合作商,均可享受九折阶梯批发价,并由本园免费提供定制条形码贴标及冷链干线配送服务。欢迎有意向的采购经理于下月10日前预约前往昆明基地实地考察,我方将安排专车在机场接待。 问:瑞丰有机农业推行“基地直采”合作的主要目的是什么?
Phiên âm:
dì 38 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 38-40 tí ): 【 zhāo shāng jiǎn zhāng 】 ruì fēng yǒu jī nóng yè chǎn yè yuán — lián suǒ chāo shì zhí gōng hé zuò jì huà ruì fēng yǒu jī nóng yè zài yún nán hé shān dōng yōng yǒu sān qiān mǔ biāo zhǔn huà wēn shì jī dì , quán nián wěn dìng gōng yìng èr shí yú zhǒng tōng guò guó jiā yǒu jī rèn zhèng de gāo shān shū cài yǔ shí lìng jiāng guǒ 。 wèi jiǎn shǎo zhōng jiān pī fā huán jié 、 jiàng dī zhōng duān líng shòu jià gé , běn yuán xiàn miàn xiàng quán guó gè dà lián suǒ chāo shì jí shēng xiān diàn shāng píng tái kāi fàng “ jī dì zhí cǎi ” hé zuò 。 fán qiān yuē nián dù cǎi gòu é mǎn 50 wàn yuán de hé zuò shāng , jūn kě xiǎng shòu jiǔ zhé jiē tī pī fā jià , bìng yóu běn yuán miǎn fèi tí gōng dìng zhì tiáo xíng mǎ tiē biāo jí lěng liàn gàn xiàn pèi sòng fú wù 。 huān yíng yǒu yì xiàng de cǎi gòu jīng lǐ yú xià yuè 10 rì qián yù yuē qián wǎng kūn míng jī dì shí dì kǎo chá , wǒ fāng jiāng ān pái zhuān chē zài jī chǎng jiē dài 。 wèn : ruì fēng yǒu jī nóng yè tuī xíng “ jī dì zhí cǎi ” hé zuò de zhǔ yào mù dì shì shén me ?
Dịch nghĩa:
Dịch đoạn 38-40: Thư mời hợp tác cung ứng trực tiếp của Khu công nghiệp Nông nghiệp hữu cơ Thụy Phong cho biết đơn vị có 3000 mẫu nhà kính tại Vân Nam và Sơn Đông, mở chương trình 'thu mua trực tiếp tại vườn' cho các chuỗi siêu thị nhằm giảm khâu bán buôn trung gian và hạ giá bán lẻ cuối cùng.
Phân tích đáp án đúng (B):
Chọn B: Đoạn văn nêu rõ '为减少中间批发环节、降低终端零售价格,本园现面向全国各大连锁超市及生鲜电商平台开放“基地直采”合作'.