Tiếng Anh: to debate, to argue, to defend, to clarify
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辩”
Chữ BIỆN (辩, phồn thể: 辯): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 16 nét (9 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 讠 (NGÔN). Từ ghép HSK: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 辩护 (BIỆN HỘ: bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp), 辩解 (BIỆN GIẢI: biện giải, phân trần, giải thích biện hộ), 辩证 (BIỆN CHỨNG: biện chứng; xem xét biện chứng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 辩 [BIỆN] → "biện luận, tranh luận phản biện". Cấu tạo có bộ TÂN (vị cay nồng, gian truân vất vả). 🦊
Phát âm "辩" [biàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

biện luận, tranh luận phản biện; phân bua (biànjiě)
Phồn thể: 辯
Hán Việt: BIỆN
Tiếng Anh: to debate, to argue, to defend, to clarify
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辩”
Chữ BIỆN (辩, phồn thể: 辯): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 16 nét (9 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 讠 (NGÔN). Từ ghép HSK: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 辩护 (BIỆN HỘ: bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp), 辩解 (BIỆN GIẢI: biện giải, phân trần, giải thích biện hộ), 辩证 (BIỆN CHỨNG: biện chứng; xem xét biện chứng).
Tập viết
Dùng trong câu
真理越辩越明;在国际前沿学术研讨会上,中外青年学者围绕微观量子测量诠释展开了热烈而深入的学术争辩。
Chân lý càng tranh luận càng sáng rõ; tại hội thảo học thuật tiên phong quốc tế, các học giả trẻ trong và ngoài nước đã triển khai những cuộc tranh luận tranh biện học thuật sôi nổi và sâu sắc xung quanh diễn giải đo đạc lượng tử vi mô.

Câu 1/1
Từ “辩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辩 (U+8FA9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận. [Giản thể: 辩 ⇄ Phồn thể: 辯 · 辛 (Bộ TÂN) (16 nét) · Pinyin: biàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận. Chữ BIỆN (辩, phồn thể: 辯): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 16 nét (9 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 讠 (NGÔN). Từ ghép HSK: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 辩护 (BIỆN HỘ: bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp), 辩解 (BIỆN GIẢI: biện giải, phân trần, giải thích biện hộ), 辩证 (BIỆN CHỨNG: biện chứng; xem xét biện chứng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIỆN: tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận; thường gặp trong ngữ cảnh: 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辯 (BIỆN): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biện (辯): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辯 (âm đọc BIỆN): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận. Từ vựng thường đàm: 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辯 (âm chuẩn BIỆN): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIỆN (辯): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận; từ ghép thông dụng: 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 辯護 BIỆN HỘ (bào chữa, biện hộ, bảo vệ quyền lợi hợp pháp); 辯解 BIỆN GIẢI (biện giải, phân trần, giải thích biện hộ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng); 答辯 ĐÁP BIỆN (bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辯 [U+8FA9 · BIỆN · biàn]: tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辩”