Tiếng Anh: comb
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梳子”
Chữ SƠ (梳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 梳子 (SƠ TỬ: cái lược, lược chải đầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 梳子 [SƠ TỬ] gồm 梳 (SƠ) + 子 (TỬ) → nghĩa tiếng Việt: "cái lược, lược chải đầu". 🦊
Phát âm "梳子": 梳 shū (thanh 1 (55)) → 子 zi (thanh nhẹ); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cái lược, lược chải đầu
Phồn thể: 梳子
Hán Việt: SƠ TỬ
Tiếng Anh: comb
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梳子”
Chữ SƠ (梳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 梳子 (SƠ TỬ: cái lược, lược chải đầu).
Tập viết
Dùng trong câu
非遗老字号工匠选用天然温润的绿檀木手工精雕细琢出一把把古朴典雅、带有幽微木香的木质梳子。
Người thợ thủ công di sản phi vật thể gia truyền đã tuyển chọn gỗ đàn hương xanh tự nhiên mịn màng để chạm khắc thủ công tỉ mỉ từng chiếc lược gỗ cổ kính thanh nhã mang hương thơm mộc thoang thoảng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 梳子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “梳子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 梳 (U+68B3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lược; bàn chải. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 梳 · 木 (Bộ MỘC) (11 nét) · Pinyin: shū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lược; bàn chải. Chữ SƠ (梳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 梳子 (SƠ TỬ: cái lược, lược chải đầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 梳子 SƠ TỬ (cái lược, lược chải đầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƠ: lược; bàn chải; thường gặp trong ngữ cảnh: 梳子 SƠ TỬ (cái lược, lược chải đầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 梳 (SƠ): lược; bàn chải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (梳子 SƠ TỬ (cái lược, lược chải đầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sơ (梳): lược; bàn chải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 梳 (âm đọc SƠ): lược; bàn chải. Từ vựng thường đàm: 梳子 SƠ TỬ (cái lược, lược chải đầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 梳 (âm chuẩn SƠ): lược; bàn chải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƠ (梳): lược; bàn chải; từ ghép thông dụng: 梳子 SƠ TỬ (cái lược, lược chải đầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 梳 [U+68B3 · SƠ · shū]: lược; bàn chải.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “梳子”