Tiếng Anh: especially, particularly, exceptionally
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “格外”
Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 格外 [CÁCH NGOẠI] gồm 格 (CÁCH) + 外 (NGOẠI) → nghĩa tiếng Việt: "đặc biệt, vô cùng, hết sức". 🦊
Phát âm "格外": 格 gé (thanh 2 (35)) → 外 wài (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đặc biệt, vô cùng, hết sức
Phồn thể: 格外
Hán Việt: CÁCH NGOẠI
Tiếng Anh: especially, particularly, exceptionally
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “格外”
Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “格外” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 格 (U+683C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 格 · 木 (Bộ MỘC) (10 nét) · Pinyin: gé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách. Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁCH: khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách; thường gặp trong ngữ cảnh: 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 格 (CÁCH): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cách (格): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 格 (âm đọc CÁCH): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách. Từ vựng thường đàm: 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 格 (âm chuẩn CÁCH): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁCH (格): khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách; từ ghép thông dụng: 表格 BIỂU CÁCH (biểu mẫu, bảng biểu); 合格 HỢP CÁCH (hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn); 價格 GIÁ CÁCH (giá cả, mức giá); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 格 [U+683C · CÁCH · gé]: khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “格外”