Tiếng Anh: you (polite form)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “您”
Chữ NÂM (您) là chữ hội ý kiêm hình thanh mang đậm văn hóa lễ nghĩa phương Đông, ghép từ chữ NHĨ (你 - bạn, người đối diện) ở phía trên và bộ TÂM (心 - trái tim) ở phía dưới. Đặt người đang trò chuyện với mình (NHĨ) lên ngay trên trái tim (TÂM) thể hiện tấm lòng tôn trọng, lễ phép và trân quý sâu sắc dành cho bậc trưởng bối, thầy cô hay khách quý. Đây là từ xưng hô lịch sự không thể thiếu trong giao tiếp tiếng Trung.
Trên là chữ NHĨ (你) người thương Dưới đặt chữ TÂM (心) kính nhường thiết tha Thầy cô, trưởng bối, ông bà Đặt trên tim mình gọi là chữ NÂM (您).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 您 [NÂM] → "ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự)". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "您" [nín — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự)
Phồn thể: 您
Hán Việt: NÂM
Tiếng Anh: you (polite form)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “您”
Chữ NÂM (您) là chữ hội ý kiêm hình thanh mang đậm văn hóa lễ nghĩa phương Đông, ghép từ chữ NHĨ (你 - bạn, người đối diện) ở phía trên và bộ TÂM (心 - trái tim) ở phía dưới. Đặt người đang trò chuyện với mình (NHĨ) lên ngay trên trái tim (TÂM) thể hiện tấm lòng tôn trọng, lễ phép và trân quý sâu sắc dành cho bậc trưởng bối, thầy cô hay khách quý. Đây là từ xưng hô lịch sự không thể thiếu trong giao tiếp tiếng Trung.
Trên là chữ NHĨ (你) người thương Dưới đặt chữ TÂM (心) kính nhường thiết tha Thầy cô, trưởng bối, ông bà Đặt trên tim mình gọi là chữ NÂM (您).
Tập viết
Dùng trong câu
老师,您好!
Em chào thầy/cô ạ!

Câu 1/3
Từ “您” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 您 (U+60A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 您 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: nín].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự). Chữ NÂM (您) là chữ hội ý kiêm hình thanh mang đậm văn hóa lễ nghĩa phương Đông, ghép từ chữ NHĨ (你 - bạn, người đối diện) ở phía trên và bộ TÂM (心 - trái tim) ở phía dưới. Đặt người đang trò chuyện với mình (NHĨ) lên ngay trên trái tim (TÂM) thể hiện tấm lòng tôn trọng, lễ phép và trân quý sâu sắc dành cho bậc trưởng bối, thầy cô hay khách quý. Đây là từ xưng hô lịch sự không thể thiếu trong giao tiếp tiếng Trung. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 您好 NÂM HẢO (chào ngài, chào thầy/cô/ông/bà); 您早 NÂM TẢO (chào buổi sáng ngài/ông/bà).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NÂM: ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự); thường gặp trong ngữ cảnh: 您好 NÂM HẢO (chào ngài, chào thầy/cô/ông/bà); 您早 NÂM TẢO (chào buổi sáng ngài/ông/bà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 您 (NÂM): ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (您好 NÂM HẢO (chào ngài, chào thầy/cô/ông/bà); 您早 NÂM TẢO (chào buổi sáng ngài/ông/bà)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nâm (您): ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 您 (âm đọc NÂM): ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự). Từ vựng thường đàm: 您好 NÂM HẢO (chào ngài, chào thầy/cô/ông/bà); 您早 NÂM TẢO (chào buổi sáng ngài/ông/bà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 您 (âm chuẩn NÂM): ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NÂM (您): ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự); từ ghép thông dụng: 您好 NÂM HẢO (chào ngài, chào thầy/cô/ông/bà); 您早 NÂM TẢO (chào buổi sáng ngài/ông/bà).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 您 [U+60A8 · NÂM · nín]: ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “您”