Tiếng Anh: to spoil, to dote on, to favor, pet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宠”
Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宠 [SỦNG] → "yêu chiều, cưng chiều". Cấu tạo có bộ MIÊN (mái nhà che mưa nắng, chốn bình yên ấm cúng). 🦊
Phát âm "宠" [chǒng — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

yêu chiều, cưng chiều; sủng ái được mến chuộng (chǒng'ài)
Phồn thể: 寵
Hán Việt: SỦNG
Tiếng Anh: to spoil, to dote on, to favor, pet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宠”
Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi).
Tập viết
Dùng trong câu
在科学探索与人才评价中我们决不搞盲目追捧或特殊宠溺,始终坚持以真才实学和硬核实绩论英雄。
Trong đánh giá nhân tài và thám hiểm khoa học chúng ta tuyệt đối không sùng bái chạy theo mù quáng hay cưng chiều yêu chiều dung túng đặc biệt, luôn kiên trì lấy thực tích công nghệ cứng và tài học thực chất để luận anh hùng.

Câu 1/1
Từ “宠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宠 (U+5BA0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
yêu thích, vợ lẽ; ủng hộ. [Giản thể: 宠 ⇄ Phồn thể: 寵 · 宀 (Bộ MIÊN) (8 nét) · Pinyin: chǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
yêu thích, vợ lẽ; ủng hộ. Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 寵物 SỦNG VẬT (thú cưng, vật nuôi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SỦNG: yêu thích, vợ lẽ; ủng hộ; thường gặp trong ngữ cảnh: 寵物 SỦNG VẬT (thú cưng, vật nuôi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 寵 (SỦNG): yêu thích, vợ lẽ; ủng hộ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (寵物 SỦNG VẬT (thú cưng, vật nuôi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sủng (寵): yêu thích, vợ lẽ; ủng hộ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 寵 (âm đọc SỦNG): yêu thích, vợ lẽ; ủng hộ. Từ vựng thường đàm: 寵物 SỦNG VẬT (thú cưng, vật nuôi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 寵 (âm chuẩn SỦNG): yêu thích, vợ lẽ; ủng hộ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SỦNG (寵): yêu thích, vợ lẽ; ủng hộ; từ ghép thông dụng: 寵物 SỦNG VẬT (thú cưng, vật nuôi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 寵 [U+5BA0 · SỦNG · chǒng]: yêu thích, vợ lẽ; ủng hộ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宠”