Tiếng Anh: piece, yuan
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “块”
Chữ KHỐI (块) là chữ hình thanh kiêm hội ý (giản thể từ chữ 塊), bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là chữ QUẢI (夬 - tách ra, phân định) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của chữ KHỐI là một hòn đất, cục đất được tách rời ra trên mặt ruộng. Về sau, chữ trở thành lượng từ phổ biến chỉ các vật có hình khối, miếng, mảnh (miếng bánh, chiếc đồng hồ) và đơn vị tiền tệ trong khẩu ngữ.
Bên trái đất THỔ vuông tròn, Phải thêm chữ QUẢI tách hòn đất ra. KHỐI là từng miếng quanh ta, Đồng tiền, chiếc bánh thật là dễ ghi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 块 có âm Hán Việt là KHỐI (cục, miếng, đồng tiền). Mảnh đất màu mỡ THỔ (土) gom lại thành khối QUYẾT (夬), dùng làm lượng từ đếm từng miếng bánh, đồng tiền! 🦊✨
Phát âm "块" [kuài — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đồng (tiền), miếng, cục
Phồn thể: 塊
Hán Việt: KHỐI
Tiếng Anh: piece, yuan
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “块”
Chữ KHỐI (块) là chữ hình thanh kiêm hội ý (giản thể từ chữ 塊), bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là chữ QUẢI (夬 - tách ra, phân định) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của chữ KHỐI là một hòn đất, cục đất được tách rời ra trên mặt ruộng. Về sau, chữ trở thành lượng từ phổ biến chỉ các vật có hình khối, miếng, mảnh (miếng bánh, chiếc đồng hồ) và đơn vị tiền tệ trong khẩu ngữ.
Bên trái đất THỔ vuông tròn, Phải thêm chữ QUẢI tách hòn đất ra. KHỐI là từng miếng quanh ta, Đồng tiền, chiếc bánh thật là dễ ghi.
Tập viết
Dùng trong câu
这块手表很漂亮。
Chiếc đồng hồ đeo tay này rất đẹp.

Câu 1/3
Từ “块” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 块 (U+5757) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đồng (tiền), miếng, cục. [Giản thể: 块 ⇄ Phồn thể: 塊 · 土 (Bộ THỔ) (7 nét) · Pinyin: kuài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồng (tiền), miếng, cục. Chữ KHỐI (块) là chữ hình thanh kiêm hội ý (giản thể từ chữ 塊), bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là chữ QUẢI (夬 - tách ra, phân định) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của chữ KHỐI là một hòn đất, cục đất được tách rời ra trên mặt ruộng. Về sau, chữ trở thành lượng từ phổ biến chỉ các vật có hình khối, miếng, mảnh (miếng bánh, chiếc đồng hồ) và đơn vị tiền tệ trong khẩu ngữ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 一塊兒 NHẤT KHỐI NHI (cùng nhau, cùng một chỗ); 冰塊 BĂNG KHỐI (viên đá, cục nước đá); 方塊 PHƯƠNG KHỐI (khối vuông, ô vuông).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỐI: đồng (tiền), miếng, cục; thường gặp trong ngữ cảnh: 一塊兒 NHẤT KHỐI NHI (cùng nhau, cùng một chỗ); 冰塊 BĂNG KHỐI (viên đá, cục nước đá); 方塊 PHƯƠNG KHỐI (khối vuông, ô vuông).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 塊 (KHỐI): đồng (tiền), miếng, cục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (一塊兒 NHẤT KHỐI NHI (cùng nhau, cùng một chỗ); 冰塊 BĂNG KHỐI (viên đá, cục nước đá); 方塊 PHƯƠNG KHỐI (khối vuông, ô vuông)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khối (塊): đồng (tiền), miếng, cục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 塊 (âm đọc KHỐI): đồng (tiền), miếng, cục. Từ vựng thường đàm: 一塊兒 NHẤT KHỐI NHI (cùng nhau, cùng một chỗ); 冰塊 BĂNG KHỐI (viên đá, cục nước đá); 方塊 PHƯƠNG KHỐI (khối vuông, ô vuông).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 塊 (âm chuẩn KHỐI): đồng (tiền), miếng, cục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỐI (塊): đồng (tiền), miếng, cục; từ ghép thông dụng: 一塊兒 NHẤT KHỐI NHI (cùng nhau, cùng một chỗ); 冰塊 BĂNG KHỐI (viên đá, cục nước đá); 方塊 PHƯƠNG KHỐI (khối vuông, ô vuông).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 塊 [U+5757 · KHỐI · kuài]: đồng (tiền), miếng, cục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “块”