Tiếng Anh: to press, to push down, pressure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 压 (âm Hán Việt: ÁP) → "ép, nén, đè nén". 🦊
Phát âm "压" [yā — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ép, nén, đè nén; áp lực áp suất
Phồn thể: 壓
Hán Việt: ÁP
Tiếng Anh: to press, to push down, pressure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Tập viết
Dùng trong câu
面对高强度的重大科研攻坚任务与紧迫的时间节点,全体科研骨干顶住压力、迎难而上。
Đứng trước các mốc thời gian gấp rút cùng nhiệm vụ vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại cường độ cao, toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán đã chịu đựng đè nén áp lực, đón đầu khó khăn dũng cảm tiến lên.

Câu 1/1
Từ “压” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 压 (U+538B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. [Giản thể: 压 ⇄ Phồn thể: 壓 · 厂 (Bộ HÁN) (6 nét) · Pinyin: yā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁP: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; thường gặp trong ngữ cảnh: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壓 (ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Áp (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壓 (âm đọc ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Từ vựng thường đàm: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壓 (âm chuẩn ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁP (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; từ ghép thông dụng: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壓 [U+538B · ÁP · yā]: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “压”