Tiếng Anh: what
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “什么”
Chữ THẬM (什) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép từ bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người và chữ THẬP (十) chỉ số mười. Trong quân đội cổ đại, cứ mười người lính lập thành một 'thập' (什), đồ dùng sinh hoạt chung của mười người rất đa dạng nên sinh ra nghĩa 'tạp nham, đủ thứ'. Ngày nay, chữ THẬM kết hợp với chữ MA tạo thành đại từ nghi vấn 'shénme' (什么 - cái gì), biểu thị tinh thần học hỏi trước muôn sự vật.
NHÂN ĐỨNG bên cạnh mười người Chữ THẬP ghép lại vẹn mười chẳng sai THẬM MA hỏi chuyện hàng ngày Cái gì chưa biết hỏi ngay tỏ tường.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 什么 [THẬM MA] gồm 什 (THẬM) + 么 (MA) → nghĩa tiếng Việt: "gì, cái gì". 🦊
Phát âm "什么": 什 shén (thanh 2 (35)) → 么 me (thanh nhẹ); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

gì, cái gì
Phồn thể: 什麼
Hán Việt: THẬM MA
Tiếng Anh: what
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “什么”
Chữ THẬM (什) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép từ bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người và chữ THẬP (十) chỉ số mười. Trong quân đội cổ đại, cứ mười người lính lập thành một 'thập' (什), đồ dùng sinh hoạt chung của mười người rất đa dạng nên sinh ra nghĩa 'tạp nham, đủ thứ'. Ngày nay, chữ THẬM kết hợp với chữ MA tạo thành đại từ nghi vấn 'shénme' (什么 - cái gì), biểu thị tinh thần học hỏi trước muôn sự vật.
NHÂN ĐỨNG bên cạnh mười người Chữ THẬP ghép lại vẹn mười chẳng sai THẬM MA hỏi chuyện hàng ngày Cái gì chưa biết hỏi ngay tỏ tường.
Tập viết
Dùng trong câu
这是什么?
Đây là cái gì?

Câu 1/3
Từ “什么” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 什 (U+4EC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thập thò; thập cẩm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái gì (trong 什么); tốp mười người, tạp nham. Chữ THẬM (什) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép từ bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người và chữ THẬP (十) chỉ số mười. Trong quân đội cổ đại, cứ mười người lính lập thành một 'thập' (什), đồ dùng sinh hoạt chung của mười người rất đa dạng nên sinh ra nghĩa 'tạp nham, đủ thứ'. Ngày nay, chữ THẬM kết hợp với chữ MA tạo thành đại từ nghi vấn 'shénme' (什么 - cái gì), biểu thị tinh thần học hỏi trước muôn sự vật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 什麼 THẬM MA (gì, cái gì); 為什麼 VI THẬM MA (tại sao, vì sao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 什 (THẬM): Cái gì (trong 什么); tốp mười người, tạp nham. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (什麼 THẬM MA (gì, cái gì); 為什麼 VI THẬM MA (tại sao, vì sao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thậm (什): Cái gì (trong 什么); tốp mười người, tạp nham.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 什 (âm đọc THẬM): Cái gì (trong 什么); tốp mười người, tạp nham. Từ vựng thường đàm: 什麼 THẬM MA (gì, cái gì); 為什麼 VI THẬM MA (tại sao, vì sao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 什 (âm chuẩn THẬM): Cái gì (trong 什么); tốp mười người, tạp nham.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẬM (什): Cái gì (trong 什么); tốp mười người, tạp nham; từ ghép thông dụng: 什麼 THẬM MA (gì, cái gì); 為什麼 VI THẬM MA (tại sao, vì sao).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 什 [U+4EC0 · THẬM · shén]: Cái gì (trong 什么); tốp mười người, tạp nham.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “什么”