Tiếng Anh: prepare, arrange; in advance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “预”
Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 预 (âm Hán Việt: DỰ) → "chuẩn bị, sắp xếp". 🦊
Phát âm "预" [yù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chuẩn bị, sắp xếp; trước
Phồn thể: 預
Hán Việt: DỰ
Tiếng Anh: prepare, arrange; in advance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “预”
Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
Tập viết
Dùng trong câu
预习、预报
Từ ghép chứa chữ 预: “预习” (DỰ TẬP — xem trước bài, chuẩn bị bài trước); “预报” (DỰ BÁO — dự báo, tin dự báo).

Câu 1/1
Từ “预” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 预 (U+9884) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuẩn bị, sắp xếp; trước. [Giản thể: 预 ⇄ Phồn thể: 預 · 乛 (Bộ ẤT) (10 nét) · Pinyin: yù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chuẩn bị, sắp xếp; trước. Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỰ: chuẩn bị, sắp xếp; trước; thường gặp trong ngữ cảnh: 預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 預 (DỰ): chuẩn bị, sắp xếp; trước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dự (預): chuẩn bị, sắp xếp; trước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 預 (âm đọc DỰ): chuẩn bị, sắp xếp; trước. Từ vựng thường đàm: 預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 預 (âm chuẩn DỰ): chuẩn bị, sắp xếp; trước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỰ (預): chuẩn bị, sắp xếp; trước; từ ghép thông dụng: 預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 預 [U+9884 · DỰ · yù]: chuẩn bị, sắp xếp; trước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “预”